Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
57/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
44/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2026. 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2015 Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành quy định về tổ chức quản lý hoạt độ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 251/2008/QĐ-UBND ngày 27/8/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về tổ chức quản lý phương tiện, người lái phương tiện thủy nhỏ và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 01 năm 2026.
- 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành:
- Left: a) Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2015 Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 251/2008/QĐ-UBND ngày 27/8/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về tổ chức quản lý phương tiện, người...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh các xã, phường, đặc khu; Giám đốc các đơn vị vận tải và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - V...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND cấp xã và Thủ trưởng các sở, ngành, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Viết Chữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Giám đốc Công an tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh có liên quan
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Vụ Pháp chế, Bộ Xây dựng;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh các xã, phường, đặc khu Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
- Left: Giám đốc các đơn vị vận tải và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND cấp xã và Thủ trưởng các sở, ngành, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Hoạt động vận tải đường thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông phục vụ an ninh, quốc phòng không thuộc phạm vi điều chỉnh của Q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định việc tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách đường thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Hoạt động vận tải đường thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông phục vụ an ninh, quốc phòng không thuộc phạm vi điều chỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 1. Quy định này quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Right: 1. Quy định việc tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách đường thủy nội địa trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và hoạt động kinh doanh vận tải trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Quy định này không áp dụng đối với các khu du lịch khép kín và vùng hoạt động vui chơi, giải trí dướ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và hoạt động kinh doanh vận tải trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Quy định này không áp dụng đối với các khu du lịch khép kín.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 2. Quy định này không áp dụng đối với các khu du lịch khép kín và vùng hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước. Right: 2. Quy định này không áp dụng đối với các khu du lịch khép kín.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH C Ụ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH TRONG CÁC KHU DU LỊCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN TẢI HÀNH KHÁCH TRONG CÁC KHU DU LỊCH
- QUY ĐỊNH C Ụ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch 1. Tổ chức hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch a) Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong khu du lịch đi theo tuyến cố định có hành trình, lịch trình nhất định. Việc thu cước phí vận tải được thực hiện theo hình thức bá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền gồm: Sở Giao thông vận tải; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) ; Phòng Kinh tế và hạ tầng các huyện, Phòng Quản lý đô thị thành phố Quảng Ngãi (sau đây gọi tắt là cơ quan q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền gồm: Sở Giao thông vận tải
- Điều 3. Tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch
- 1. Tổ chức hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch
- a) Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong khu du lịch đi theo tuyến cố định có hành trình, lịch trình nhất định. Việc thu cước phí vận tải được thực hiện theo hình thức bán vé cho từng hành...
- Left: b) Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong khu du lịch đi theo hợp đồng chuyến theo yêu cầu của khách, hoặc theo yêu cầu của đơn vị kinh doanh dịch vụ du lịch, lữ hành. Right: 2. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách là tổ chức, cá nhân tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng đường thủy nội địa (sau đây gọi tắt là đơn vị kinh doanh vận tải).
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách tại bến khách ngang sông, trách nhiệm của chủ bến, chủ khai thác bến và hành khách tham gia giao thông 1. Điều kiện phương tiện và người điều khiển phương tiện vận tải hành khách tại bến khách ngang sông thực hiện theo quy định tại Điều 26 Luật Giao thông đường thủy nội đị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch 1. Đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 110/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa. 2. Khu du lịch phải có bến để phương tiện cập, neo, buộc thuận tiện, an toàn, được cơ quan có thẩm quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch
- 1. Đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 110/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa.
- 2. Khu du lịch phải có bến để phương tiện cập, neo, buộc thuận tiện, an toàn, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động.
- Điều 4. Tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách tại bến khách ngang sông, trách nhiệm của chủ bến, chủ khai thác bến và hành khách tham gia giao thông
- Điều kiện phương tiện và người điều khiển phương tiện vận tải hành khách tại bến khách ngang sông thực hiện theo quy định tại Điều 26 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 được sửa đổi...
- 2. Trách nhiệm của chủ bến khách ngang sông
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BẾN KHÁCH NGANG SÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BẾN KHÁCH NGANG SÔNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 5
Điều 5 . Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức , cá nhân có liên quan 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành, cơ quan có liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này. b) Phối hợp với Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố lân cận trong việc quản lý hoạt...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch 1. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong khu du lịch, bao gồm: a) Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định; b) Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng theo chuyến. 2. Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định trong khu du lịch là việc tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch
- a) Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định;
- b) Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng theo chuyến.
- Điều 5 . Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức , cá nhân có liên quan
- 1. Sở Xây dựng
- a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành, cơ quan có liên quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này.
- Left: a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn. Right: 1. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong khu du lịch, bao gồm:
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Quy định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung. 2. Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch 1. Sở Giao thông vận tải quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch nằm trên địa giới hành chính từ hai huyện, thành phố trở lên thuộc tỉnh Quảng Ngãi hoặc có liên quan đến địa giới hành chính của tỉnh lân cận. 2. Ủy ban nhân dân cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch
- Sở Giao thông vận tải quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch nằm trên địa giới hành chính từ hai huyện, thành phố trở lên thuộc tỉnh Quảng Ngãi hoặc có liên quan đến...
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch thuộc phạm vi địa giới hành chính của cấp huyện.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Quy định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung.
- Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở...
Unmatched right-side sections