Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
176/2025/NQ-HĐND
Right document
Về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Nam đến năm 2015, định hướng đến năm 2025
187/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Nam đến năm 2015, định hướng đến năm 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Nam đến năm 2015, định hướng đến năm 2025
- Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Thống nhất thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Nam đến năm 2015, định hướng đến năm 2025 gồm 6 loại: than đá, titan, thiếc -wolfram, quặng sắt, vàng và nước khoáng, vật liệu xây dựng và khoáng chất công nghiệp với những nội dung sau: I. MỤC TIÊU QUY HOẠCH Phản ánh tổng thể về nguồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thống nhất thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Nam đến năm 2015, định hướng đến năm 2025 gồm 6 loại:
- than đá, titan, thiếc -wolfram, quặng sắt, vàng và nước khoáng, vật liệu xây dựng và khoáng chất công nghiệp với những nội dung sau:
- I. MỤC TIÊU QUY HOẠCH
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019; số 275/2021/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2021; số 123/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 5 năm 2024; số 150/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 hết hiệu lực kể từ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Giao Uỷ ban nhân dântỉnh phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Nam giai đoạn đến năm 2015, định hướng đến 2025. 2. Công bố Quy hoạch hoạt động khoáng sản đến các Sở, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố để phối hợp quản lý, kiểm tra, thanh tra,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Uỷ ban nhân dântỉnh phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Nam giai đoạn đến năm 2015, định hướng đến 2025.
- 2. Công bố Quy hoạch hoạt động khoáng sản đến các Sở, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố để phối hợp quản lý, kiểm tra, thanh tra, theo dõi, giám sát và hướng dẫn thực hiện the...
- khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản phải tiết kiệm, hợp lý đáp ứng được nhu cầu phát triển kinh tế
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019
- số 275/2021/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2021
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện:
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dântỉnh, các Ban Hội đồng nhân dânvà đại biểu Hội đồng nhân dântỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá VII, Kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2010./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Left: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dântỉnh, các Ban Hội đồng nhân dânvà đại biểu Hội đồng nhân dântỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025 ./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá VII, Kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2010./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai; tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất đồng thời với việc quyết định bảng giá đất theo quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất. 2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Người sử dụng đất, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ CỤ THỂ ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT, SỐ LƯỢNG VỊ TRÍ ĐẤT TRONG BẢNG GIÁ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp 1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây: a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm; b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm. 2. Số lượng vị trí đất: a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định cụ thể giá đất các loại đất 1. Giá đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác (chi tiết tại Bảng 01 kèm theo). 2. Giá đất trồng cây lâu năm (kể cả đất trồng cây cao su) (chi tiết tại Bảng 02 kèm theo). 3. Giá đất rừng sản xuất (chi tiết tại Bảng 03 kèm theo). 4. Giá đất nuôi trồng thủy sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định xác định giá đất đối với một số loại đất khác trong bảng giá đất 1. Giá đất đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng tính bằng 90% giá đất rừng sản xuất có cùng vị trí. 2. Giá đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác: căn cứ vị trí, mục đích sử dụng đất, xác định mức giá bằng với giá đất nông nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn sử dụng đất Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp; đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất thì không căn cứ vào thời hạn sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý giá đất phi nông nghiệp đối với những thửa đất, khu đất trong trường hợp đặc biệt 1. Những thửa đất, khu đất bám hai mặt đường liền kề, được tính hệ số: a) Thửa đất, khu đất bám hai mặt đường rộng ≥ 3m thì lấy giá đất bám đường có giá cao hơn nhân với hệ số 1,2. b) Thửa đất, khu đất bám hai mặt đường, trong đó một đường r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Đối với xã, phường có thay đổi địa giới hành chính, thay đổi tên các thôn, tổ dân phố thì vị trí, giá đất tiếp tục áp dụng theo quy định tại Nghị quyết này cho đến khi Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.