Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) và Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024)

'59/2025/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) và Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/20...

Open section

Tiêu đề

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG NUÔI THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG NUÔI THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN
  • THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND
  • ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020
  • 2024) và Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục III.2, III.3, III.4 ban hành kèm Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) và nội dung tại Phụ lục I.2 ban hành kèm Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2021 của...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động nuôi thủy sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục III.2, III.3, III.4 ban hành kèm Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) quy định Bản...
  • 2024) và nội dung tại Phụ lục I.2 ban hành kèm Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2...
  • (Đính kèm Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III và Phụ lục IV).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 12 năm 2025. 2. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) và Quyết...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và được đăng Báo Cần Thơ chậm nhất năm ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và được đăng Báo Cần Thơ chậm nhất năm ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 12 năm 2025.
  • 2. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) quy địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, sửa đổi...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã, thị trấn, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Thanh Mẫn QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG NUÔI THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Trần Thanh Mẫn
  • VỀ HOẠT ĐỘNG NUÔI THỦY SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, xã, thị trấn, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động nuôi thủy sản phải tuân thủ theo Quy định này và chịu sự kiểm tra, giám sát của các sở, ngành chức năng có liên quan; chính quyền địa phương và cơ sở. 2. Quy định này quy định về điều kiện đối với tổ chức, cá nhân hoạt động nuôi thủy sản; thẩm quyền, trách nhiệm của các...
Điều 2. Điều 2. Giải thích thuật ngữ - Nuôi thủy sản bao gồm hoạt động sản xuất giống và nuôi thương phẩm thủy sản dùng để lưu thông, phân phối trên thị trường; - Nuôi thủy sản của hộ gia đình, cá nhân là nuôi ở quy mô chưa đạt tiêu chí của kinh tế trang trại theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; - Cơ sở nuôi động vật thủy sản tập...
Điều 3 Điều 3 . Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống thủy sản và nuôi thủy sản trên địa bàn thành phố thực hiện theo đúng các điều kiện sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, nuôi thủy sản đã được quy định tại Quy định này và các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan; thực hiện đăng ký kinh doanh với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm q...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH, NUÔI THỦY SẢN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI THỦY SẢN
MỤC 1: ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH MỤC 1: ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH
Điều 4. Điều 4. Điều kiện sản xuất, kinh doanh giống thủy sản 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh (bao gồm cả dịch vụ lưu giữ) giống thủy sản phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về giống thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; b) Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy...
MỤC 2: ĐIỀU KIỆN NUÔI THỦY SẢN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI THỦY SẢN MỤC 2: ĐIỀU KIỆN NUÔI THỦY SẢN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI THỦY SẢN