Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 4
Right-only sections 46

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022-2025 sang năm 2026; sửa đổi, bổ sung một số nội dung của quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025 sang năm 2026.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 149/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 và Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phươ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 149/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 và Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồ...
  • nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022
  • cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 149/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 và Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồ...
  • nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022
  • cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉn...

left-only unmatched

Điều 33b.

Điều 33b. Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 1. Đảm bảo quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định hiện hành theo mức lương cơ sở đầu thời kỳ ổn định ngân sách (1,49 triệu đồng). 2. Bổ sung phần chênh lệch quỹ tiền lương, phụ cấp và các khoản đóng góp do tăng mức lương cơ sở so với năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.8 amending instruction

Điều 33c.

Điều 33c. Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số 1. Bổ sung kinh phí cho cấp xã để thực hiện các nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 150 triệu đồng/năm. 2. Bố trí, hỗ trợ thêm kinh phí thực hiện các đề án, chính sách và thực hiện các nhiệm vụ khác theo khả năng cân đối ngân sác...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Chi sự nghiệp kinh tế 1. Phân bổ 6% so với tổng chi thường xuyên các lĩnh vực từ Điều 29 đến Điều 33, Mục 3, Chương 3 (loại trừ kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội, các đề án, chính sách và các nhiệm vụ trọng tâm được hỗ trợ theo quy định,...); 2. Bổ sung thêm kinh phí đảm bảo kiến thiết thị chính đối với thị trấn: 40...

Open section

This section appears to amend `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33c. Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
  • 1. Bổ sung kinh phí cho cấp xã để thực hiện các nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 150 triệu đồng/năm.
  • 2. Bố trí, hỗ trợ thêm kinh phí thực hiện các đề án, chính sách và thực hiện các nhiệm vụ khác theo khả năng cân đối ngân sách địa phương”.
Removed / left-side focus
  • Điều 33c. Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
  • 1. Bổ sung kinh phí cho cấp xã để thực hiện các nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 150 triệu đồng/năm.
  • 2. Bố trí, hỗ trợ thêm kinh phí thực hiện các đề án, chính sách và thực hiện các nhiệm vụ khác theo khả năng cân đối ngân sách địa phương”.
Rewritten clauses
  • Left: Phân bổ 6% so với tổng chi thường xuyên các lĩnh vực tại Điều 29, Điều 30, Điều 31, Điều 32, Điều 33, Điều 33a, Điều 33b, Điều 33c (loại trừ kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội, các đề án,... Right: Phân bổ 6% so với tổng chi thường xuyên các lĩnh vực từ Điều 29 đến Điều 33, Mục 3, Chương 3 (loại trừ kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội, các đề án, chính sách và các nhiệm vụ trọng tâm...
  • Left: 5. Bổ sung thêm kinh phí kiến thiết thị chính và các hoạt động kinh tế khác: Right: 2. Bổ sung thêm kinh phí đảm bảo kiến thiết thị chính đối với thị trấn: 400 triệu đồng/thị trấn/năm.
Target excerpt

Điều 34. Chi sự nghiệp kinh tế 1. Phân bổ 6% so với tổng chi thường xuyên các lĩnh vực từ Điều 29 đến Điều 33, Mục 3, Chương 3 (loại trừ kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội, các đề án, chính sách và các nhiệm...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Bãi bỏ các điều từ Điều 16 đến Điều 28 (thuộc Mục 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách cho cấp huyện) của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ; Bãi bỏ phụ...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Đối với các đô thị có cơ chế, chính sách đặc thù để thực hiện các nhiệm vụ chính trị của tỉnh trên địa bàn, kiến thiết thị chính, môi trường, văn hóa, phát triển đô thị. 1. Đối với thành phố Hà Tĩnh bố trí tối thiểu 150 tỷ đồng/năm. 2. Đối với thị xã Kỳ Anh bố trí tối thiểu 65 tỷ đồng/năm. 3. Đối với thị xã Hồng Lĩnh bố trí tố...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • Bãi bỏ các điều từ Điều 16 đến Điều 28 (thuộc Mục 2.
Added / right-side focus
  • Điều 28. Đối với các đô thị có cơ chế, chính sách đặc thù để thực hiện các nhiệm vụ chính trị của tỉnh trên địa bàn, kiến thiết thị chính, môi trường, văn hóa, phát triển đô thị.
  • 1. Đối với thành phố Hà Tĩnh bố trí tối thiểu 150 tỷ đồng/năm.
  • 2. Đối với thị xã Kỳ Anh bố trí tối thiểu 65 tỷ đồng/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • Bãi bỏ các điều từ Điều 16 đến Điều 28 (thuộc Mục 2.
Target excerpt

Điều 28. Đối với các đô thị có cơ chế, chính sách đặc thù để thực hiện các nhiệm vụ chính trị của tỉnh trên địa bàn, kiến thiết thị chính, môi trường, văn hóa, phát triển đô thị. 1. Đối với thành phố Hà Tĩnh bố trí tố...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022 - 2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022.
Điều 3. Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 28/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2016; số 74/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2017, số 122/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND; số 246/2020/NQ-HĐND ngày 08 thán...
Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022 - 2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 áp dụng cho các năm trong thờ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách Thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước và điểm a khoản 7 Điề...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 1. Việc xây dựng định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 phải đảm bảo thực hiện đúng theo quy định của pháp luật. 2. Tăng quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và địa phương trong quản lý ngân sách nhà nước...
Chương 2 Chương 2 QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022 - 2025