Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

4 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030

Open section

Tiêu đề

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng: các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030 Mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030 không quá 1,0 đơn vị vật nuôi trên 01 ha đất nông nghiệp (ĐVN/ha).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030 Mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố đến năm 2030 không quá 1,0 đơn vị vật nuôi trên 01 ha đất nông nghiệp (ĐVN/ha).

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông Nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện quy định này ở các địa phương đảm bảo mật độ chăn nuôi theo quy định tại Điều 2 Quyết định này và phù hợp chiến lược phát triển chăn nuôi, công nghệ chăn nuôi và môi trường sinh thái t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện quy định này ở các địa phương đảm bảo mật độ chăn nuôi theo quy định tại Điều 2 Quyết định này và phù hợp chiến lược phát triển chăn nuôi, công nghệ chăn nuôi và môi trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 2. Thống kê thành phố Cần Thơ triển khai thực hiện rà soát, thống kê tổng đàn vật nuôi theo quy định
  • cung cấp số liệu tổng đàn vật nuôi trên địa bàn thành phố và phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường để tính mật độ chăn nuôi.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Nông Nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện quy định này ở các địa phương đảm bảo mật độ chăn nuôi theo quy định t... Right: 1. Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện quy định này ở các địa phương đảm bảo mật độ chăn nuôi...
  • Left: 4. Ủy ban nhân dân xã, phường tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; chỉ đạo phát triển chăn nuôi trên địa bàn với mật độ chăn nuôi phù hợp môi trường sinh thái và các quy định pháp luật có l... Right: 3. Ủy ban nhân dân các quận, huyện tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; chỉ đạo phát triển chăn nuôi trên địa bàn với mật độ chăn nuôi phù hợp môi trường sinh thái và các quy định pháp luật...
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 12 năm 2025. 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 20...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2021.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
  • a) Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030.
  • b) Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2021 của
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 12 năm 2025. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2021.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.