Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030
'61/2025/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
72/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
- của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí chức năng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: nông nghiệp; lâm nghiệp; thủy sản; thủy lợi và phát triển nông thôn; phòng, chống lụt, bão; an toàn nông sản, lâm sản và thuỷ sản trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí chức năng
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
- tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: nông nghiệp
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030 Mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030 không quá 1,0 đơn vị vật nuôi trên 01 ha đất nông nghiệp (ĐVN/ha).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân thành phố: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi và phát triển nông thôn; quy hoạch phòng, chống giảm nhẹ thiên tai phù hợp với quy hoạch tổng thể phát tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Ủy ban nhân dân thành phố:
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
- Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030
- Mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 2030 không quá 1,0 đơn vị vật nuôi trên 01 ha đất nông nghiệp (ĐVN/ha).
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông Nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện quy định này ở các địa phương đảm bảo mật độ chăn nuôi theo quy định tại Điều 2 Quyết định này và phù hợp chiến lược phát triển chăn nuôi, công nghệ chăn nuôi và môi trường sinh thái t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lãnh đạo Sở:
- a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó Giám đốc;
- b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
- 1. Sở Nông Nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện quy định này ở các địa phương đảm bảo mật độ chăn nuôi theo quy định t...
- quản lý hoạt động chăn nuôi theo đúng quy định của pháp luật.
- 2. Thống kê thành phố Cần Thơ triển khai thực hiện rà soát, thống kê tổng đàn vật nuôi theo quy định
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 12 năm 2025. 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ đến năm 20...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký; đồng thời, thay thế Quyết định số 284/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 12 năm 2025.
- 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
- Left: c) Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2030. Right: đồng thời, thay thế Quyết định số 284/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Thanh Mẫn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện
- thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 5. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.