Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
171/2025/NQ-HĐND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
85/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đối tượng áp dụng a) Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; b) Các đối tượng đủ điều...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định bổ sung, sửa đổi và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau: I. Các loại phí, lệ phí quy định bổ sung mới: 1. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn: a) Đối tượng chịu phí: Chất thải rắn thông thường, chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định bổ sung, sửa đổi và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh như sau:
- I. Các loại phí, lệ phí quy định bổ sung mới:
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: b) Đối tượng nộp phí bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách 1. Các đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ: a) Hộ nghèo, hộ sản xuất kinh doanh thuộc khu vực II, III miền núi được vay vốn để: phục vụ sản xuất, kinh doanh; giải quyết một phần nhu cầu thiết yếu trong sinh hoạt về nhà ở,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các quy định tại Điều 1 thay thế: 1. Các nội dung: Phí danh lam thắng cảnh; Phí chợ; Phí bến bãi, trông giữ xe ban ngày, ban đêm theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV Kỳ họp thứ 10 ngày 18 tháng 12 năm 2003 về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí, học phí, tiền xây dựng trường học. 2. Điểm e, Điểm g, K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các quy định tại Điều 1 thay thế:
- Phí bến bãi, trông giữ xe ban ngày, ban đêm theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV Kỳ họp thứ 10 ngày 18 tháng 12 năm 2003 về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu một số loại phí, học phí,...
- 2. Điểm e, Điểm g, Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 37/2006/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí và bãi bỏ quy định...
- Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách
- 1. Các đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ:
- a) Hộ nghèo, hộ sản xuất kinh doanh thuộc khu vực II, III miền núi được vay vốn để: phục vụ sản xuất, kinh doanh
- Left: e) Các đối tượng khác khi có Quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Right: 1. Các nội dung: Phí danh lam thắng cảnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay 1. Các đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7 Điều 2: mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay thực hiện theo quy định của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các cơ quan có thẩm quyền và hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ. 2. Các...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Thời gian tổ chức thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2014. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết và ban hành quy định thống nhất chế độ thu nộp, miễn giảm, quản lý, sử dụng đối với từng loại phí, lệ phí. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Thời gian tổ chức thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2014.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết và ban hành quy định thống nhất chế độ thu nộp, miễn giảm, quản lý, sử dụng đối với từng loại phí, lệ phí.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay
- Các đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7 Điều 2:
- mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay thực hiện theo quy định của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các cơ quan có thẩm quyền và hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Bố trí từ nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh phù hợp khả năng cân đối ngân sách, tình hình thực tế để ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh thực hiện cho vay theo quy định. 2. Khi cấp có thẩm quyền quyết định dừng thực hiện cơ chế, chính sách này, toàn bộ nguồn kinh phí sẽ được hoàn trả về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đối với việc xử lý các khoản nợ bị rủi ro ngoài phạm vi đối tượng và nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections