Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác
Removed / left-side focus
  • Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đối tượng áp dụng a) Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; b) Các đối tượng đủ điều...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây viết tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách 1. Các đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ: a) Hộ nghèo, hộ sản xuất kinh doanh thuộc khu vực II, III miền núi được vay vốn để: phục vụ sản xuất, kinh doanh; giải quyết một phần nhu cầu thiết yếu trong sinh hoạt về nhà ở,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây viết tắt là UBND cấp tỉnh). 2. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây viết tắt là UBND cấp tỉnh).
  • 2. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Removed / left-side focus
  • 1. Các đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ:
  • a) Hộ nghèo, hộ sản xuất kinh doanh thuộc khu vực II, III miền núi được vay vốn để: phục vụ sản xuất, kinh doanh
  • giải quyết một phần nhu cầu thiết yếu trong sinh hoạt về nhà ở, điện thắp sáng, nước sạch và chi phí học tập
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay 1. Các đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7 Điều 2: mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay thực hiện theo quy định của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các cơ quan có thẩm quyền và hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ. 2. Các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. Đối với Quỹ dự phòng rủi ro địa phương đã trích lập theo quy định tại Thông tư số 73/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác
  • 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể của Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
  • Đối với Quỹ dự phòng rủi ro địa phương đã trích lập theo quy định tại Thông tư số 73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương v...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay
  • Các đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7 Điều 2:
  • mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay thực hiện theo quy định của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các cơ quan có thẩm quyền và hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Bố trí từ nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh phù hợp khả năng cân đối ngân sách, tình hình thực tế để ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh thực hiện cho vay theo quy định. 2. Khi cấp có thẩm quyền quyết định dừng thực hiện cơ chế, chính sách này, toàn bộ nguồn kinh phí sẽ được hoàn trả về...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ban hành Quy chế Căn cứ quy định tại Điều 5 Thông tư này, UBND cấp tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ban hành Quy chế
  • Căn cứ quy định tại Điều 5 Thông tư này, UBND cấp tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sá...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Bố trí từ nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh phù hợp khả năng cân đối ngân sách, tình hình thực tế để ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh thực hiện cho vay theo quy định.
  • 2. Khi cấp có thẩm quyền quyết định dừng thực hiện cơ chế, chính sách này, toàn bộ nguồn kinh phí sẽ được hoàn trả về ngân sách cấp tỉnh theo đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đối với việc xử lý các khoản nợ bị rủi ro ngoài phạm vi đối tượng và nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Nội dung Quy chế Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác bao gồm một số nội dung chủ yếu sau: 1. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp: a) Cấp tỉnh: cơ quan chuyên môn ký hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Nội dung Quy chế
  • Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác bao gồm một số nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Cơ quan chuyên môn được UBND các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Phân cấp cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đối với việc xử lý các khoản nợ bị rủi ro ngoài phạm vi đối tượng và nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính ph...
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ỦY THÁC QUA NHCSXH ĐỂ CHO VAY ĐỐI VỚI NGƯỜI NGHÈO VÀ CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH KHÁC
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 6 Điều 6 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2017. 2. Thông tư số 73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm hết hiệu lực thi hành toàn bộ từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Đối với các địa phương đã ban hành quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách địa phương qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác được tiếp tục thực hiện và rà soát lại nội dung theo quy định tại Thông tư này để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. 2. Trường hợp các...