Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau: “2. Khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan Nhà nước thực hiện phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước.” 2. Sửa đổi, bổ sun...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chế độ, chính sách và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Tĩnh, gồm: 1. Chi các hoạt động của kỳ họp. 2. Chi hoạt động giám sát, khảo sát, các cuộc họp, hội nghị, hội thảo, tập huấn, tiếp công dân của Hội đồng nhân dân. 3. Chi hoạt động tiếp xúc cử tri. 4. Chi c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Chế độ, chính sách và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Tĩnh, gồm:
  • 1. Chi các hoạt động của kỳ họp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
  • “2. Khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cơ quan Nhà nước thực hiện phải nộp toàn bộ vào ngân sách nhà nước.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Chế độ, chính sách và các điều kiện phục vụ được áp dụng cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Tĩnh, các tổ chức, cá nhân liên quan và các đối tượng khác được yêu cầu tham gia, phục vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Left: 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: Chế độ, chính sách và các điều kiện phục vụ được áp dụng cho Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Tĩnh, các tổ chức, cá nhân liên qua...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp thực hiện theo Điều 126 của Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015. Các khoản chi không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo các chế độ chính sách hiện hành. 2. Các khoản chi quy định tại Nghị quyết này do ngân sách nhà nước bảo đảm, đối với đại bi...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CÁC MỨC CHI CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 4. Điều 4. Chế độ chi phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, khách mời dự kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh được Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh bố trí nơi ăn, nghỉ (đối với những đại biểu ở xa trên 15 km); định mức chế độ ăn, nghỉ do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. 2. Mức chi Chủ tọa, Th...
Điều 5. Điều 5. Chi cho hoạt động giám sát, khảo sát, các cuộc họp, hội nghị, hội thảo, tập huấn, tiếp công dân, tham vấn ý kiến nhân dân của Thường trực, các Ban và Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Chi chế độ thù lao (ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành): a) Trưởng đoàn, Chủ trì: 300.000 đồng/ngày/người. b) Thành...
Điều 6. Điều 6. Chi cho công tác tiếp xúc cử tri của các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Chi hỗ trợ các điểm ở các địa phương tổ chức tiếp xúc cử tri theo kế hoạch tiếp xúc cử tri của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh: a) Mức chi: 2.000.000 đồng/điểm/đợt tiếp xúc cử tri. b) Ngoài ra, ở những điểm có lồng ghép tiếp xúc cử tri...
Điều 7. Điều 7. Chi cho công tác xây dựng các văn bản 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh được chi công tác nghiên cứu văn bản 5.000.000 đồng/năm; đối với đại biểu chuyên trách Hội đồng nhân dân tỉnh 10.000.000 đồng/năm. Năm chuyển giao giữa nhiệm kỳ không quá 50% mức chi trên. 2. Mức chi xây dựng báo cáo thẩm tra của các ban Hội đồng nhân dân...
Điều 8. Điều 8. Chi hỗ trợ các chức danh kiêm nhiệm Hội đồng nhân dân tỉnh Các chức danh kiêm nhiệm của Hội đồng nhân dân tỉnh được hỗ trợ phụ cấp trách nhiệm hàng tháng theo hệ số mức lương tối thiểu như sau: 1. Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh hưởng hệ số 1,0. 2. Trưởng Ban Hội đồng nhân dân tỉnh hưởng hệ số 0,5. 3. Tổ trưởng tổ đại biểu Hội...