Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về giảm nghèo bền vững tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2011 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về giảm nghèo bền vững tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2011 - 2015
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua Nghị quyết về giảm nghèo bền vững tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2011 - 2015 với những nội dung như sau: 1. Mục tiêu của Chương trình: a) Mục tiêu chung: Cải thiện và từng bước nâng cao điều kiện sống của người nghèo, nhất là vùng đồng bào dân tộc thiểu số, tạo sự chuyển biến mạnh mẽ, toàn di...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua Nghị quyết về giảm nghèo bền vững tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2011 - 2015 với những nội dung như sau:
  • 1. Mục tiêu của Chương trình:
  • a) Mục tiêu chung:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp. Chịu trách nhiệm tính chính xác về nội dung, số liệu trình đảm bảo theo quy định pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại bi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp. Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo HĐND tỉnh tại các kỳ họp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp.
  • Chịu trách nhiệm tính chính xác về nội dung, số liệu trình đảm bảo theo quy định pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này. Right: Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Trường hợp thời điểm tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tính thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác từ đất đai theo quy định tại khoản 3 Điều 155, khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và quy định pháp luật khác có liên quan được xác đị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2011./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Trường hợp thời điểm tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tính thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác từ đất đai theo quy định tại khoản 3 Điều 155, khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15...
  • 3. Nghị quyết này bãi bỏ các nghị quyết sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Right: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk k hóa X , Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 24 tháng 12 năm 2025 . Right: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2011./.
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Bảng giá đất này được áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng áp dụng Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường, người sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị 1. Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất. Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần diện tích đất trong phạm vi 20 mét: K = 1,0.

Phần diện tích đất trong phạm vi 20 mét: K = 1,0.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần diện tích đất trong phạm vi trên 20 mét đến 50 mét: K = 0,8.

Phần diện tích đất trong phạm vi trên 20 mét đến 50 mét: K = 0,8.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần diện tích đất trong phạm vi trên 50 mét đến 100 mét: K = 0,6.

Phần diện tích đất trong phạm vi trên 50 mét đến 100 mét: K = 0,6.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần diện tích đất trong phạm vi trên 100 mét: K = 0,5.

Phần diện tích đất trong phạm vi trên 100 mét: K = 0,5. Trường hợp thửa đất tiếp giáp hai mặt đường trở lên (có tên đường trong Bảng giá đất) mà giá đất theo hệ số này thấp hơn giá đất của đường còn lại có giá cao nhất thì xác định theo giá đất của đường còn lại có giá cao nhất. Việc xác định chỉ giới đường đỏ theo quy định tại điểm b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn 1. Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất. Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần diện tích đất trong phạm vi 30 mét: K = 1,0.

Phần diện tích đất trong phạm vi 30 mét: K = 1,0.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần diện tích đất trong phạm vi trên 30 mét đến 60 mét: K = 0,8.

Phần diện tích đất trong phạm vi trên 30 mét đến 60 mét: K = 0,8.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần diện tích đất trong phạm vi trên 60 mét đến 100 mét: K = 0,6.

Phần diện tích đất trong phạm vi trên 60 mét đến 100 mét: K = 0,6.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần diện tích đất trong phạm vi trên 100 mét: K = 0,5.

Phần diện tích đất trong phạm vi trên 100 mét: K = 0,5. Trường hợp thửa đất tiếp giáp hai mặt đường trở lên (có tên đường trong Bảng giá đất) mà giá đất theo hệ số này thấp hơn giá đất của đường còn lại có giá cao nhất thì xác định theo giá đất của đường còn lại có giá cao nhất. Việc xác định chỉ giới đường đỏ theo quy định tại điểm b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xác định vị trí đất nông nghiệp 1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau: a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định Bảng giá đất đối với các loại đất theo quy định của Chính phủ 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp: a) Bảng giá đất ở tại đô thị: Chi tiết theo Phụ lục I. b) Bảng giá đất ở tại nông thôn: Chi tiết theo Phụ lục II. c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Chi tiết theo Phụ lục III. d) Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định giá đất đối với các loại đất khác trong Bảng giá đất 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.