Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu Lệ phí đăng ký cư trú và Lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nam Định (có biểu mức thu kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu Lệ phí đăng ký cư trú và Lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nam Định (có biểu mức thu kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026
  • 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan thu Lệ phí đăng ký cư trú và Lệ phí cấp chứng minh nhân dân được để lại 100% (một trăm phần trăm) số tiền thu Lệ phí để chi phí phục vụ công tác tổ chức đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ quan thu Lệ phí đăng ký cư trú và Lệ phí cấp chứng minh nhân dân được để lại 100% (một trăm phần trăm) số tiền thu Lệ phí để chi phí phục vụ công tác tổ chức đăng ký cư trú và cấp chứng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 12 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 24 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận : - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội; - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 24 tháng 12 năm 2025./.
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 12 năm 2025. Right: Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định phương thức thu nộp, quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú; Lệ phí cấp chứng minh nhân dân và tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định phương thức thu nộp, quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú; Lệ phí cấp chứng minh nhân dân và tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo Kinh phí phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 do ngân sách nhà nước đảm bảo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC CHI, THỜI GIAN ĐƯỢC HƯỞNG HỖ TRỢ Ở CẤP TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chi bồi dưỡng các cuộc họp 1. Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban Bầu cử: a) Chủ trì cuộc họp: 200.000 đồng/người/buổi. b) Thành viên tham dự: 150.000 đồng/người/buổi. c) Các đối tượng phục vụ: 100.000 đồng/người/buổi. 2. Các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử: a) Chủ trì cuộc họp: 150.000 đồng/người/buổi. b) T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn công tác được chi như sau: 1. Trưởng đoàn giám sát: 150.000 đồng/người/buổi. 2. Thành viên chính thức của đoàn giám sát: 100.000 đồng/người/buổi. 3. Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn giám sát: a) Phục v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi xây dựng văn bản 1. Báo cáo sơ kết, tổng kết của Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử: 1.500.000 đồng/báo cáo. 2. Văn bản của Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử có phạm vi áp dụng toàn tỉnh (Nghị quyết, Quyết định, Kế hoạch, Chỉ thị, văn bản triển khai, hướng dẫn): 300.000 đồng/văn bản. 3. Xin ý kiến bằng văn bản cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử 1. Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau: a) Trưởng, Phó Ban Chỉ đạo bầu cử, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử: 2.000.000 đồng/người/tháng. b) Thư ký, thành viên Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử; Trưởng, phó Ban bầu cử: 1.500.000 đồng/người/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động 1. Trưởng, Phó Ban Chỉ đạo bầu cử, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử: 400.000 đồng/người/tháng. 2. Thư ký, thành viên Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử; Trưởng, phó Ban bầu cử: 300.000 đồng/người/tháng. 3. Thư ký, thành viên Ban bầu cử; Trưởng, phó, thành viên Tổ giúp việc (hoặc Tiểu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III MỨC CHI, THỜI GIAN ĐƯỢC HƯỞNG HỖ TRỢ Ở CẤP XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi bồi dưỡng các cuộc họp 1. Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban Bầu cử: a) Chủ trì cuộc họp: 150.000 đồng/người/buổi. b) Thành viên tham dự: 120.000 đồng/người/buổi. c) Các đối tượng phục vụ: 80.000 đồng/người/buổi. 2. Các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử: a) Chủ trì cuộc họp: 120.000 đồng/người/buổi. b) Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn công tác được chi như sau: 1. Trưởng đoàn giám sát: 120.000 đồng/người/buổi. 2. Thành viên chính thức của đoàn giám sát: 80.000 đồng/người/buổi. 3. Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn giám sát: a) Phục v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chi xây dựng văn bản 1. Báo cáo sơ kết, tổng kết của Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử: 1.000.000 đồng/báo cáo; 2. Văn bản của Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử có phạm vi áp dụng toàn xã (Nghị quyết, Quyết định, Kế hoạch, Chỉ thị, văn bản triển khai, hướng dẫn): 200.000 đồng/văn bản; 3. Xin ý kiến bằng văn bản các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử 1. Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau: a) Trưởng, Phó Ban Chỉ đạo bầu cử, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử: 1.000.000 đồng/người/tháng. b) Thư ký, thành viên Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử; Trưởng, phó Ban bầu cử: 800.000 đồng/người/t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động 1. Trưởng, Phó Ban Chỉ đạo bầu cử, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử: 300.000 đồng/người/tháng. 2. Thư ký, thành viên Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử; Trưởng, phó Ban bầu cử: 200.000 đồng/người/tháng. 3. Thư ký, thành viên Ban bầu cử; Trưởng, phó, thành viên Tổ giúp việc (hoặc Tiểu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÁC MỨC CHI KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chi đóng hòm phiếu Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 300.000 đồng/hòm phiếu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chi khắc dấu Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 400.000 đồng/dấu (mức chi chưa bao gồm phí, lệ phí).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử Trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 1.000.000 đồng/bảng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử 1. Người được giao trực tiếp việc tiếp công dân: 100.000 đồng/người/buổi. 2. Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân: 80.000 đồng/người/buổi. 3. Người phục vụ gián tiếp việc tiếp công dân: 50.000 đồng/người/buổi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 8 . Chi k hoán kinh phí cho Tổ bầu cử Tổ bầu cử được khoán để trang trí, chuẩn bị âm thanh, ánh sáng… khu vực bỏ phiếu: 1.000.000 đồng/Tổ bầu cử.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chi bồi dưỡng cho việc phát thẻ cử tri, hướng dẫn cử tri khi bầu cử Chi bồi dưỡng cho Tổ bầu cử để phát thẻ cử tri, hướng dẫn cử tri khi bầu cử: 1.000 đồng/thẻ cử tri.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Các mức chi khác Các nội dung chi tại Điều 3 Thông tư số 87/2025/TT-BTC hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 chưa được quy định mức chi tại Nghị quyết này thì thực hiện theo định mức, chế độ, quy định của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Các mức chi khác
  • Các nội dung chi tại Điều 3 Thông tư số 87/2025/TT-BTC hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nh...
  • 2031 chưa được quy định mức chi tại Nghị quyết này thì thực hiện theo định mức, chế độ, quy định của pháp luật có liên quan.