Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về việc hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
Removed / left-side focus
  • Quy định về việc hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về việc hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điề...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa về tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ công nghệ, hỗ trợ thông tin, hỗ trợ tư vấn, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh, doanh nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định về việc hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; Right: Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa về tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ công nghệ, hỗ trợ thông tin, hỗ trợ tư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ Việc hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa phải đảm bảo tính minh bạch, thực chất, hiệu quả; không lợi dụng chính sách để trục lợi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Doanh nghiệp được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.
  • 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
  • Việc hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa phải đảm bảo tính minh bạch, thực chất, hiệu quả; không lợi dụng chính sách để trục lợi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hỗ trợ 1. Các doanh nghiệp nhỏ và vừa có nhu cầu hỗ trợ pháp lý và đáp ứng đầy đủ hồ sơ theo quy định. 2. Nội dung hỗ trợ tư vấn pháp lý phải liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp được hỗ trợ. 3. Hợp đồng tư vấn pháp lý phải phù hợp với chủ trương của Đảng, pháp luật của Nhà nước.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa: Là một tập hợp các nội dung có liên quan đến nhau, sử dụng các nguồn lực nhằm đạt được mục tiêu hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa hằng năm, trung hạn hoặc dài hạn. Đề án bao gồm các nội dung: mục tiêu; đối tượng và điều kiện hỗ trợ; trình tự, thủ tục lựa chọn; nội dung hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa: Là một tập hợp các nội dung có liên quan đến nhau, sử dụng các nguồn lực nhằm đạt được mục tiêu hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa hằng năm, trung hạn hoặc dài...
  • trình tự, thủ tục lựa chọn
Removed / left-side focus
  • 1. Các doanh nghiệp nhỏ và vừa có nhu cầu hỗ trợ pháp lý và đáp ứng đầy đủ hồ sơ theo quy định.
  • 2. Nội dung hỗ trợ tư vấn pháp lý phải liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp được hỗ trợ.
  • 3. Hợp đồng tư vấn pháp lý phải phù hợp với chủ trương của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều kiện hỗ trợ Right: đối tượng và điều kiện hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Mức hỗ trợ 1. Doanh nghiệp siêu nhỏ được hỗ trợ 100% chi phí tư vấn pháp luật theo văn bản thỏa thuận cung cấp dịch vụ tư vấn pháp luật giữa tư vấn viên pháp luật và doanh nghiệp nhưng không quá 4 triệu đồng/một năm. 2. Doanh nghiệp nhỏ được hỗ trợ tối đa 50% chi phí tư vấn pháp luật theo văn bản thỏa thuận cung cấp dịch vụ tư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện hỗ trợ 1. Căn cứ vào khả năng cân đối nguồn lực và định hướng ưu tiên hỗ trợ trong từng thời kỳ, cơ quan, tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa quyết định số lượng doanh nghiệp đủ điều kiện được nhận hỗ trợ đảm bảo nguyên tắc như sau: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa nộp hồ sơ trước được hỗ trợ trước; b) Doanh n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào khả năng cân đối nguồn lực và định hướng ưu tiên hỗ trợ trong từng thời kỳ, cơ quan, tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa quyết định số lượng doanh nghiệp đủ điều kiện được nhận hỗ trợ...
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa nộp hồ sơ trước được hỗ trợ trước;
  • b) Doanh nghiệp nhỏ và vừa do phụ nữ làm chủ, doanh nghiệp nhỏ và vừa sử dụng nhiều lao động nữ và doanh nghiệp nhỏ và vừa là doanh nghiệp xã hội theo quy định của pháp luật được hỗ trợ trước.
Removed / left-side focus
  • 1. Doanh nghiệp siêu nhỏ được hỗ trợ 100% chi phí tư vấn pháp luật theo văn bản thỏa thuận cung cấp dịch vụ tư vấn pháp luật giữa tư vấn viên pháp luật và doanh nghiệp nhưng không quá 4 triệu đồng/...
  • 2. Doanh nghiệp nhỏ được hỗ trợ tối đa 50% chi phí tư vấn pháp luật theo văn bản thỏa thuận cung cấp dịch vụ tư vấn pháp luật giữa tư vấn viên pháp luật và doanh nghiệp nhưng không quá 6 triệu đồng...
  • 3. Doanh nghiệp vừa được hỗ trợ tối đa 30% chi phí tư vấn pháp luật theo văn bản thỏa thuận cung cấp dịch vụ tư vấn pháp luật giữa tư vấn viên pháp luật và doanh nghiệp nhưng không quá 11 triệu đồn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 . Mức hỗ trợ Right: Điều 4. Nguyên tắc thực hiện hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách tỉnh đảm bảo trong khả năng cân đối và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa 1. Doanh nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; lĩnh vực công nghiệp và xây dựng sử dụng lao động có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 10 người và tổng doanh thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng. Doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa
  • 1. Doanh nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
  • lĩnh vực công nghiệp và xây dựng sử dụng lao động có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 10 người và tổng doanh thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Nguồn kinh phí thực hiện
  • Ngân sách tỉnh đảm bảo trong khả năng cân đối và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp nhỏ và vừa Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp nhỏ và vừa được xác định căn cứ vào ngành, nghề kinh doanh chính mà doanh nghiệp đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xác định lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp nhỏ và vừa
  • Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp nhỏ và vừa được xác định căn cứ vào ngành, nghề kinh doanh chính mà doanh nghiệp đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025 ./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội,Chính phủ (để b/c); - Bộ Tư pháp (Cục KTrVB); - TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh; UBND tỉnh, Cơ quan UBMTTQVN tỉnh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định số lao động sử dụng có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp nhỏ và vừa 1. Số lao động sử dụng có tham gia bảo hiểm xã hội là toàn bộ số lao động do doanh nghiệp quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội. 2. Số lao động sử dụng có tham gia bảo h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xác định số lao động sử dụng có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp nhỏ và vừa
  • 1. Số lao động sử dụng có tham gia bảo hiểm xã hội là toàn bộ số lao động do doanh nghiệp quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội.
  • 2. Số lao động sử dụng có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm được tính bằng tổng số lao động sử dụng có tham gia bảo hiểm xã hội của tất cả các tháng trong năm trước liền kề chia cho 12 tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2026.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025 ./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CH U NG
Chương II Chương II TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
Điều 8. Điều 8. Xác định tổng nguồn vốn của doanh nghiệp nhỏ và vừa 1. Tổng nguồn vốn của năm được xác định trong bảng cân đối kế toán thể hiện trên Báo cáo tài chính của năm trước liền kề mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. Tổng nguồn vốn của năm được xác định tại thời điểm cuối năm. 2. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 01 năm,...
Điều 9. Điều 9. Xác định tổng doanh thu của doanh nghiệp nhỏ và vừa 1. Tổng doanh thu của năm là tổng doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp và được xác định trên Báo cáo tài chính của năm trước liền kề mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. 2. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 01 năm hoặc trên 01 năm nhưng chưa...
Điều 10. Điều 10. Xác định và kê khai doanh nghiệp nhỏ và vừa 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa căn cứ vào mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này để tự xác định và kê khai quy mô là doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa và nộp cho cơ quan, tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. Doanh nghiệp nhỏ và vừa chịu trách...
Điều 11. Điều 11. Hỗ trợ công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 1. Hỗ trợ tối đa 50% giá trị hợp đồng tư vấn giải pháp chuyển đổi số cho doanh nghiệp về quy trình kinh doanh, quy trình quản trị, quy trình sản xuất, quy trình công nghệ và chuyển đổi mô hình kinh doanh nhưng không quá 50 triệu đồng/hợp đồng/năm đối với doanh nghiệp nhỏ và không qu...
Điều 12. Điều 12. Hỗ trợ thông tin cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa được miễn phí truy cập các thông tin quy định tại khoản 1 Điều 14 Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên Cổng thông tin và trang thông tin điện tử của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Bộ, cơ quan ngang bộ,...
Điều 13. Điều 13. Hỗ trợ tư vấn cho doanh nghiệp nhỏ và vừa 1. Mạng lưới tư vấn viên a) Mạng lưới tư vấn viên được xây dựng trên cơ sở cá nhân, tổ chức tư vấn đã và đang hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành hoặc hình thành mới, đảm bảo nguyên tắc: Đối với cá nhân tư vấn phải đảm bảo về trình độ đào tạo, trình độ chuyên môn nghiệp...