Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Nghệ An
41/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
80/2021/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về việc hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Quy định về việc hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về việc hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điề...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa về tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ công nghệ, hỗ trợ thông tin, hỗ trợ tư vấn, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi từ hộ kinh doanh, doanh nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về việc hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; Right: Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa về tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ công nghệ, hỗ trợ thông tin, hỗ trợ tư...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ Việc hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa phải đảm bảo tính minh bạch, thực chất, hiệu quả; không lợi dụng chính sách để trục lợi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Doanh nghiệp được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.
- 2. Cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
- Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- Việc hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa phải đảm bảo tính minh bạch, thực chất, hiệu quả; không lợi dụng chính sách để trục lợi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện hỗ trợ 1. Các doanh nghiệp nhỏ và vừa có nhu cầu hỗ trợ pháp lý và đáp ứng đầy đủ hồ sơ theo quy định. 2. Nội dung hỗ trợ tư vấn pháp lý phải liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp được hỗ trợ. 3. Hợp đồng tư vấn pháp lý phải phù hợp với chủ trương của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa: Là một tập hợp các nội dung có liên quan đến nhau, sử dụng các nguồn lực nhằm đạt được mục tiêu hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa hằng năm, trung hạn hoặc dài hạn. Đề án bao gồm các nội dung: mục tiêu; đối tượng và điều kiện hỗ trợ; trình tự, thủ tục lựa chọn; nội dung hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Đề án hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa: Là một tập hợp các nội dung có liên quan đến nhau, sử dụng các nguồn lực nhằm đạt được mục tiêu hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa hằng năm, trung hạn hoặc dài...
- trình tự, thủ tục lựa chọn
- 1. Các doanh nghiệp nhỏ và vừa có nhu cầu hỗ trợ pháp lý và đáp ứng đầy đủ hồ sơ theo quy định.
- 2. Nội dung hỗ trợ tư vấn pháp lý phải liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp được hỗ trợ.
- 3. Hợp đồng tư vấn pháp lý phải phù hợp với chủ trương của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
- Left: Điều 3. Điều kiện hỗ trợ Right: đối tượng và điều kiện hỗ trợ
Left
Điều 4
Điều 4 . Mức hỗ trợ 1. Doanh nghiệp siêu nhỏ được hỗ trợ 100% chi phí tư vấn pháp luật theo văn bản thỏa thuận cung cấp dịch vụ tư vấn pháp luật giữa tư vấn viên pháp luật và doanh nghiệp nhưng không quá 4 triệu đồng/một năm. 2. Doanh nghiệp nhỏ được hỗ trợ tối đa 50% chi phí tư vấn pháp luật theo văn bản thỏa thuận cung cấp dịch vụ tư...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thực hiện hỗ trợ 1. Căn cứ vào khả năng cân đối nguồn lực và định hướng ưu tiên hỗ trợ trong từng thời kỳ, cơ quan, tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa quyết định số lượng doanh nghiệp đủ điều kiện được nhận hỗ trợ đảm bảo nguyên tắc như sau: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa nộp hồ sơ trước được hỗ trợ trước; b) Doanh n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ vào khả năng cân đối nguồn lực và định hướng ưu tiên hỗ trợ trong từng thời kỳ, cơ quan, tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa quyết định số lượng doanh nghiệp đủ điều kiện được nhận hỗ trợ...
- a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa nộp hồ sơ trước được hỗ trợ trước;
- b) Doanh nghiệp nhỏ và vừa do phụ nữ làm chủ, doanh nghiệp nhỏ và vừa sử dụng nhiều lao động nữ và doanh nghiệp nhỏ và vừa là doanh nghiệp xã hội theo quy định của pháp luật được hỗ trợ trước.
- 1. Doanh nghiệp siêu nhỏ được hỗ trợ 100% chi phí tư vấn pháp luật theo văn bản thỏa thuận cung cấp dịch vụ tư vấn pháp luật giữa tư vấn viên pháp luật và doanh nghiệp nhưng không quá 4 triệu đồng/...
- 2. Doanh nghiệp nhỏ được hỗ trợ tối đa 50% chi phí tư vấn pháp luật theo văn bản thỏa thuận cung cấp dịch vụ tư vấn pháp luật giữa tư vấn viên pháp luật và doanh nghiệp nhưng không quá 6 triệu đồng...
- 3. Doanh nghiệp vừa được hỗ trợ tối đa 30% chi phí tư vấn pháp luật theo văn bản thỏa thuận cung cấp dịch vụ tư vấn pháp luật giữa tư vấn viên pháp luật và doanh nghiệp nhưng không quá 11 triệu đồn...
- Left: Điều 4 . Mức hỗ trợ Right: Điều 4. Nguyên tắc thực hiện hỗ trợ
Left
Điều 5
Điều 5 . Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách tỉnh đảm bảo trong khả năng cân đối và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa 1. Doanh nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; lĩnh vực công nghiệp và xây dựng sử dụng lao động có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 10 người và tổng doanh thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng. Doanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ và vừa
- 1. Doanh nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
- lĩnh vực công nghiệp và xây dựng sử dụng lao động có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 10 người và tổng doanh thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3...
- Điều 5 . Nguồn kinh phí thực hiện
- Ngân sách tỉnh đảm bảo trong khả năng cân đối và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xác định lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp nhỏ và vừa Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp nhỏ và vừa được xác định căn cứ vào ngành, nghề kinh doanh chính mà doanh nghiệp đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xác định lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp nhỏ và vừa được xác định căn cứ vào ngành, nghề kinh doanh chính mà doanh nghiệp đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025 ./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội,Chính phủ (để b/c); - Bộ Tư pháp (Cục KTrVB); - TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh; UBND tỉnh, Cơ quan UBMTTQVN tỉnh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định số lao động sử dụng có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp nhỏ và vừa 1. Số lao động sử dụng có tham gia bảo hiểm xã hội là toàn bộ số lao động do doanh nghiệp quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội. 2. Số lao động sử dụng có tham gia bảo h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xác định số lao động sử dụng có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp nhỏ và vừa
- 1. Số lao động sử dụng có tham gia bảo hiểm xã hội là toàn bộ số lao động do doanh nghiệp quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội.
- 2. Số lao động sử dụng có tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm được tính bằng tổng số lao động sử dụng có tham gia bảo hiểm xã hội của tất cả các tháng trong năm trước liền kề chia cho 12 tháng.
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2026.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025 ./.
Unmatched right-side sections