Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế xây dựng, ban hành và tổ chức triển khai thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về y tế
4278/2004/QĐ-BYT
Right document
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 155/2003/QĐ-TTg ngày 30/7/2003 của Thủ tướng Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức ngành y tế
09/2003/TTLT/BYT-BTC-BNV
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế xây dựng, ban hành và tổ chức triển khai thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về y tế
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 155/2003/QĐ-TTg ngày 30/7/2003 của Thủ tướng Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức ngành y tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 155/2003/QĐ-TTg ngày 30/7/2003 của Thủ tướng Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức ngành y tế
- Về việc ban hành Quy chế xây dựng, ban hành và tổ chức triển khai thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về y tế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy chế xây dựng, ban hành và tổ chức triển khai thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về y tế"
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc cơ quan Bộ Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Xây dựng, ban hành và tổ chức triển khai thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về y tế (Ban hành kèm theo Quyết định số 4278/2004/QĐ-BYT ngày 01 tháng 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này điều chỉnh việc: a) Lập chương trình xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật về y tế; b) Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật về y tế; c) Thẩm định, trình và ban hành văn bản quy phạm pháp luật về y tế; d) Tổ chức triển khai thi hành văn bản quy phạm pháp luật về y...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng Việc xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế bao gồm: 1. Soạn thảo để Bộ trưởng trình các cấp có thẩm quyền ban hành (Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ) các dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định, quyết định, chỉ thị về lĩnh vực y tế do Chính phủ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các điều kiện đối với văn bản quy phạm pháp luật về y tế 1. Các văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Khoản 1 và 2, Điều 2 của Quy chế này phải có đầy đủ các điều kiện sau: a) Có tên gọi về hình thức theo quy định tại Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; b) Được ban hành theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các yêu cầu đối với văn bản quy phạm pháp luật về y tế. 1. Đảm bảo tính hợp hiến, hợp pháp; tính thống nhất, đồng bộ; tính ổn định, phù hợp và tính khả thi. 2. Đảm bảo thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật: Có tiêu đề (quốc hiệu, tiêu ngữ); tên cơ quan ban hành; số, ký hiệu (ghi năm ban hành ở giữa số và ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục, trình tự, thẩm quyền xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật về y tế 1. Thủ tục, trình tự, thẩm quyền xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật về y tế phải tuân theo các quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân công chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật về y tế hoặc tham gia ý kiến vào các văn bản quy phạm pháp luật 1. Việc phân công soạn thảo hoặc tham gia ý kiến vào các văn bản quy phạm pháp luật dựa trên cơ sở nội dung của văn bản đó liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Vụ nào thì giao cho Vụ đó chủ trì. Nếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II LẬP CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ Y TẾ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đề xuất Chương trình xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về y tế. 1. Việc đề xuất Chương trình xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về y tế phải căn cứ theo cơ sở sau: a) Đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân; b) Chương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về y tế. 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về y tế bao gồm: a) Danh mục dự kiến luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội hoặc Uỷ ban thường vụ Quốc hội để báo cáo Chính phủ trình Quốc hội hoặc Uỷ ban thường vụ Quốc hội; b) Danh mục dự kiến các nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn xem xét dự kiến xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về y tế 1. Dự kiến xây dựng luật, pháp lệnh hàng năm phải được gửi đến Bộ Tư pháp và Văn phòng Chính phủ chậm nhất là ngày 15 tháng 7 năm trước. Nếu dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnh cho cả nhiệm kỳ Quốc hội thì dự kiến đó phải được gửi đến Bộ Tư pháp và V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền xem xét phê duyệt dự kiến xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về y tế 1. Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét quyết định trình Chính phủ chương trình của Bộ Y tế về xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về y tế thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc báo cáo đề nghị Chính phủ trình Uỷ ban thường vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm trong việc lập chương trình xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật về y tế. 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm tổng hợp, lập chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về y tế dài hạn hoặc hàng năm của Bộ Y tế để báo cáo Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét, quyết định; 2. Đối với văn bản quy phạm pháp luật thuộc th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ Y TẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thành lập Ban soạn thảo và Tổ biên tập văn bản quy phạm pháp luật về y tế 1. Khi được uỷ quyền hoặc được giao chủ trì soạn thảo các dự án luật, pháp lệnh do Chính phủ trình Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội ban hành; nghị quyết, nghị định trình Chính phủ ban hành thì Bộ trưởng Bộ Y tế thành lập Ban soạn thảo và Tổ biên tập (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ban soạn thảo và Tổ biên tập 1. Ban soạn thảo hoặc cơ quan, đơn vị được phân công chủ trì soạn thảo có trách nhiệm xác định mục đích, yêu cầu, nội dung, phạm vi, đối tượng điều chỉnh của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật, đồng thời chỉ đạo, phân công, điều hành các công việc của các thành viên Ban soạn thảo và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các yêu cầu trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật về y tế Trong quá trình soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật, Ban soạn thảo hoặc cơ quan, đơn vị chủ trì soạn thảo phải thực hiện các yêu cầu sau: 1. Nghiên cứu đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về vấn đề mà nội dung văn bản đề cậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lấy ý kiến tham gia vào các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật về y tế Việc lấy ý kiến tham gia vào dự thảo phải tuân theo trình tự sau đây: 1. Dự thảo văn bản bắt buộc phải lấy ý kiến tham gia của các đơn vị trong ngành có liên quan. Tuỳ theo tính chất, phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, phạm vi áp dụng của dự thảo để lấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung, thể thức của Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và thẩm quyền ký 1. Tờ trình nêu rõ sự cần thiết phải ban hành văn bản, mục đích, yêu cầu, phạm vi, đối tượng điều chỉnh, quá trình dự thảo, những nội dung cơ bản, những vấn đề còn có ý kiến khác nhau cần xin ý kiến chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ trình duyệt văn bản quy phạm pháp luật về y tế 1. Hồ sơ trình duyệt dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ bắt buộc phải có: a) Tờ trình theo đúng quy định tại Điều 16 của Quy chế này; b) Công văn đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định. Sau khi Bộ Tư pháp thẩm định, đơn vị, cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chuẩn bị văn bản quy phạm pháp luật về y tế hướng dẫn thi hành các dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ 1. Khi trình các dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ nhất thiết phải trình kèm theo các văn bản quy phạm pháp luật hư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV THẨM ĐỊNH, TRÌNH VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ Y TẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thẩm quyền và thời gian thẩm định văn bản quy phạm pháp luật về y tế 1. Tất cả các văn bản quy phạm pháp luật về y tế quy định tại Khoản 1 và 2, Điều 2 của Quy chế này đều phải gửi về Vụ Pháp chế thẩm định trong thời hạn là 10 ngày làm việc đối với các dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định, quyết định, chỉ thị của Thủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nội dung cần thẩm định đối với văn bản quy phạm pháp luật về y tế Vụ Pháp chế tiến hành thẩm định đối với văn bản quy phạm pháp luật về y tế theo những nội dung sau: 1. Sự cần thiết phải ban hành văn bản quy phạm pháp luật về y tế; phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của văn bản đó; 2. Căn cứ và cơ sở pháp lý để ban hành v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thủ tục thẩm định văn bản quy phạm pháp luật về y tế 1. Đối với văn bản quy phạm pháp luật về y tế thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Y tế và văn bản liên tịch: Vụ trưởng Vụ Pháp chế chịu trách nhiệm tổ chức thẩm định các văn bản gửi đến và ký nháy trước khi trình lãnh đạo Bộ ký. Lãnh đạo Bộ chỉ duyệt ký văn bản khi có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nhiệm vụ và quyền hạn của Vụ Pháp chế trong việc thẩm định văn bản quy phạm pháp luật về y tế 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm thẩm định toàn bộ tính pháp lý về nội dung, hình thức của văn bản soạn thảo theo quy định tại Điều 20 của Quy chế này và phải chịu trách nhiệm về ý kiến thẩm định của mình. 2. Ý kiến thẩm định phải thể hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình văn bản quy phạm pháp luật về y tế 1. Sau khi văn bản quy phạm pháp luật được Vụ Pháp chế thẩm định, cơ quan, đơn vị soạn thảo có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Vụ Pháp chế trình lãnh đạo Bộ. 2. Hồ sơ trình Bộ trưởng ký ban hành phải thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Điều 17 của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Số và ký hiệu văn bản quy phạm pháp luật về y tế 1. Văn bản quy phạm pháp luật phải được đánh số thứ tự bắt đầu từ số đầu tiên (01) theo năm ban hành và có ký hiệu riêng cho từng loại văn bản. Văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Quốc hội được lấy số tại cơ quan có thẩm quyền ban hành. Vă...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 155/2003/QĐ-TTg ngày 30/7/2003 của Thủ tướng Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức ngành y tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 155/2003/QĐ-TTg ngày 30/7/2003 của Thủ tướng Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức ngành y tế
- Điều 24. Số và ký hiệu văn bản quy phạm pháp luật về y tế
- Văn bản quy phạm pháp luật phải được đánh số thứ tự bắt đầu từ số đầu tiên (01) theo năm ban hành và có ký hiệu riêng cho từng loại văn bản.
- Văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Quốc hội được lấy số tại cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Left
Điều 25.
Điều 25. Công bố, phổ biến, sao gửi văn bản quy phạm pháp luật về y tế 1. Văn bản quy phạm pháp luật về y tế được Lãnh đạo Bộ ký, ban hành phải được công bố, phổ biến, sao gửi đến các ngành, đơn vị có liên quan và gửi Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo) để đăng Công báo, gửi Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản) để kiểm tra theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Dịch văn bản quy phạm pháp luật về y tế ra tiếng Anh 1. Các luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định; các văn bản quy phạm pháp luật về y tế khác có nội dung quan trọng liên quan đến yếu tố nước ngoài sau khi được ban hành có thể được dịch sang tiếng Anh. 2. Đối với các văn bản quy phạm pháp luật về y tế có nội dung quan trọng l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TỔ CHỨC TRIỂN KHAI THI HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ Y TẾ SAU KHI ĐƯỢC BAN HÀNH VÀ ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Phân công trách nhiệm tổ chức triển khai thi hành các văn bản quy phạm pháp luật về y tế. 1. Vụ được phân công chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật về y tế có trách nhiệm tổ chức triển khai thi hành ngay sau khi được ban hành. 2. Trường hợp nội dung của văn bản quy phạm pháp luật về y tế liên quan đến chức năng, nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tổ chức triển khai thi hành văn bản quy phạm pháp luật về y tế 1. Tất cả các văn bản quy phạm pháp luật về y tế, trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày ký, ban hành đều phải được sao gửi đến các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan và các đối tượng thi hành theo quy định tại Khoản 2, Điều 25 của Quy chế này. 2. Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổ chức đánh giá việc thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về y tế 1. Các luật, pháp lệnh, nghị quyết, nghị định hoặc quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ và một số văn bản quy phạm pháp luật về y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành thì tuỳ theo tính chất, mức độ, quy mô của văn bản đều phải được tổ chức đánh giá việc thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI THAM GIA Ý KIẾN VÀO CÁC DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO QUỐC HỘI, UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI, CHÍNH PHỦ, THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ HOẶC CÁC BỘ, NGÀNH KHÁC YÊU CẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Phân công trách nhiệm chủ trì tham gia góp ý 1. Khi nhận được các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc các bộ, ngành khác (sau đây gọi tắt là cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản) gửi đến yêu cầu Bộ Y tế tham gia ý kiến, tuỳ theo phạm vi điều chỉnh của dự t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thủ tục lấy ý kiến tham gia Chậm nhất là 2 ngày làm việc, sau khi nhận được dự thảo của Quốc hội, Chính phủ và các ngành gửi đến yêu cầu Bộ Y tế tham gia ý kiến, tuỳ theo tính chất, nội dung của dự thảo văn bản, Vụ Pháp chế hoặc Vụ được lãnh đạo Bộ giao chủ trì có trách nhiệm sao gửi các Vụ, đơn vị trực thuộc Bộ Y tế có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm tham gia ý kiến Nhận được dự thảo, các Vụ được gửi xin ý kiến có trách nhiệm tổ chức nghiên cứu, tham gia ý kiến; các ý kiến tham gia phải đảm bảo về nội dung, thời gian và chịu trách nhiệm về ý kiến tham gia của Vụ mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Xử lý đối với vấn đề còn có ý kiến khác nhau trong góp ý Đối với những vấn đề lớn hoặc liên quan đến chức năng và nhiệm vụ của ngành mà còn có ý kiến khác nhau, Vụ được phân công chủ trì góp ý phải tập hợp, làm báo cáo kèm theo ý kiến tham gia của các Vụ để trình lãnh đạo Bộ xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thẩm quyền ký công văn góp ý 1. Khi soạn thảo công văn góp ý trả lời, Vụ được phân công chủ trì góp ý phải trình lãnh đạo Bộ hoặc Vụ ký văn bản theo nguyên tắc thẩm quyền sau: a) Công văn góp ý trình Quốc hội, Uỷ ban thường Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phải do Bộ trưởng hoặc các Thứ trưởng được Bộ trưởng uỷ quyền k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Giá trị pháp lý của các ý kiến tham gia 1. Công văn góp ý đã được Bộ trưởng, Thứ trưởng hoặc cấp Vụ ký thừa lệnh là ý kiến tham gia chính thức của Bộ Y tế. 2. Các ý kiến tham gia của lãnh đạo cấp Vụ và chuyên viên trong quá trình dự thảo chỉ là ý kiến tham khảo, không phải là ý kiến tham gia chính thức của Bộ Y tế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII KINH PHÍ XÂY DỰNG, TỔ CHỨC TRIỂN KHAI THI HÀNH VÀ ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VỀ Y TẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nguồn kinh phí xây dựng, tổ chức triển khai thi hành và đánh giá việc thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về y tế 1. Kinh phí xây dựng luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Uỷ ban Thường vụ Quốc hội do Nhà nước cấp theo hướng dẫn của Bộ Tư pháp và Bộ Tài chính. Trường hợp kinh phí Nhà nước cấp không đủ phục vụ trong quá t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Lập dự trù kinh phí 1. Hàng năm, Vụ Pháp chế có trách nhiệm phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản tổng hợp dự trù kinh phí cho việc xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ soạn thảo, thống nhất với Vụ Kế hoạch - Tài chính báo cáo lãnh đạo Bộ xem xét, quyết định. Nguồn kinh phí này được lập thành mục riêng do Văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Sử dụng và thanh quyết toán kinh phí 1. Việc sử dụng, thanh quyết toán kinh phí xây dựng, tổ chức triển khai thi hành và đánh giá việc thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về y tế phải theo đúng quy định của pháp luật. 2. Vụ Kế hoạch- Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc sử dụng, thanh quyết toán kinh phí xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp Đối với văn bản ban hành trước đây không đúng thẩm quyền, hình thức, thể loại và không đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 3 của Quy chế này như các công văn, công điện, thông báo có chứa đựng quy phạm pháp luật, các Vụ chủ trì soạn thảo văn bản này phải tổ chức rà soát nghiên cứu sửa đổi, bổ sung th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections