Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định về hệ thống truyền thông cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông
24/2025/TT-BVHTTDL
Right document
Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
85/2016/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
quy định về hệ thống truyền thông cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- quy định về hệ thống truyền thông cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hệ thống truyền thông cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông bao gồm hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở, hệ thống truyền thanh xã, phường, đặc khu (cấp xã) ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông và bảng tin điện tử công cộng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo từng cấp độ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định chi tiết về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo từng cấp độ.
- Thông tư này quy định về hệ thống truyền thông cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin
- viễn thông bao gồm hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở, hệ thống truyền thanh xã, phường, đặc khu (cấp xã) ứng dụng công nghệ thông tin
- viễn thông và bảng tin điện tử công cộng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến quản lý, vận hành, kết nối và bảo đảm an toàn thông tin đối với hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở, hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông và bảng tin điện tử công cộng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin tại Việt Nam phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức nhà nước, ứng dụng công nghệ thông tin trong việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin tại Việt Nam phục vụ ứn...
- Khuyến khích tổ chức, cá nhân liên quan khác áp dụng các quy định tại Nghị định này để bảo vệ hệ thống thông tin.
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến quản lý, vận hành, kết nối và bảo đảm an toàn thông tin đối với hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở, hệ thống truyền thanh cấ...
- viễn thông và bảng tin điện tử công cộng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở bao gồm hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở trung ương (sau đây gọi là hệ thống thông tin nguồn trung ương) và hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh). 2. Hệ thống truyền t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ quản hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quản lý trực tiếp đối với hệ thống thông tin. Đối với cơ quan, tổ chức nhà nước, chủ quản hệ thống thông tin là các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Chủ quản hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quản lý trực tiếp đối với hệ thống thông tin.
- Đối với cơ quan, tổ chức nhà nước, chủ quản hệ thống thông tin là các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc là cấp có thẩm qu...
- Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở bao gồm hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở trung ương (sau đây gọi là hệ thống thông tin nguồn trung ương) và hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở...
- 2. Hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông là đài truyền thanh cấp xã sử dụng phương thức truyền đưa tín hiệu âm thanh, dữ liệu trên hạ tầng viễn thông, Internet.
- 3. Cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN NGUỒN THÔNG TIN CƠ SỞ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
- QUY ĐỊNH VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN NGUỒN THÔNG TIN CƠ SỞ
Left
Điều 4.
Điều 4. Mô hình hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở 1. Thành phần cơ bản của mô hình hệ thống thông tin nguồn trung ương được chia thành các lớp như sau: a) Lớp giao diện người dùng; b) Lớp xử lý nghiệp vụ; c) Lớp cơ sở dữ liệu; d) Lớp hạ tầng kỹ thuật; đ) Lớp giám sát tập trung, bảo đảm an toàn thông tin. 2. Thành phần cơ bản của...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khâu thiết kế, xây dựng, vận hành đến khi hủy bỏ; tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. 2. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khâu thiết kế, xây dựng, vận hành đến khi hủy bỏ
- tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
- Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện một cách tổng thể, đồng bộ, tập trung trong việc đầu tư các giải pháp bảo vệ, có sự dùng chun...
- 1. Thành phần cơ bản của mô hình hệ thống thông tin nguồn trung ương được chia thành các lớp như sau:
- a) Lớp giao diện người dùng;
- b) Lớp xử lý nghiệp vụ;
- Left: Điều 4. Mô hình hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở Right: Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu chức năng, tính năng kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống thông tin nguồn trung ương và hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh 1. Yêu cầu chức năng cơ bản đối với hệ thống thông tin nguồn trung ương: a) Quản lý hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, bảng tin điện tử công cộng; b) Biên tập bản tin...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xác định cấp độ 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc như sau: a) Hệ thống thông tin chỉ có một chủ quản hệ thống thông tin; b) Hệ thống thông tin có thể hoạt động độc lập, được thiết lập nhằm trực tiếp phục vụ hoặc hỗ trợ hoạt động nghiệp vụ, sản xuất, kinh doanh cụ thể của cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc xác định cấp độ
- 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc như sau:
- b) Hệ thống thông tin có thể hoạt động độc lập, được thiết lập nhằm trực tiếp phục vụ hoặc hỗ trợ hoạt động nghiệp vụ, sản xuất, kinh doanh cụ thể của cơ quan, tổ chức thuộc một trong các loại hình...
- Điều 5. Yêu cầu chức năng, tính năng kỹ thuật cơ bản đối với hệ thống thông tin nguồn trung ương và hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh
- 1. Yêu cầu chức năng cơ bản đối với hệ thống thông tin nguồn trung ương:
- a) Quản lý hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, bảng tin điện tử công cộng;
- Left: e) Hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh có khả năng sẵn sàng mở rộng kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin khác khi có yêu cầu. Right: a) Hệ thống thông tin chỉ có một chủ quản hệ thống thông tin;
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa hệ thống thông tin nguồn trung ương và hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh 1. Hệ thống thông tin nguồn trung ương gửi bản tin đến hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh để phát trên hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, đăng tải trên bảng tin điện tử công cộng. 2....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin 1. Thông tin xử lý thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau: a) Thông tin công cộng là thông tin trên mạng của một tổ chức, cá nhân được công khai cho tất cả các đối tượng mà không cần xác định danh tính, địa chỉ cụ thể của các đối tượng đó; b) Thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin
- 1. Thông tin xử lý thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau:
- a) Thông tin công cộng là thông tin trên mạng của một tổ chức, cá nhân được công khai cho tất cả các đối tượng mà không cần xác định danh tính, địa chỉ cụ thể của các đối tượng đó;
- Điều 6. Yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa hệ thống thông tin nguồn trung ương và hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh
- 1. Hệ thống thông tin nguồn trung ương gửi bản tin đến hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh để phát trên hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, đăng tải trên bảng tin...
- 2. Hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh gửi nhật ký bản tin phát thanh, bản tin điện tử đến hệ thống thông tin nguồn trung ương.
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh với cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, bảng tin điện tử công cộng 1. Hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh kết nối, chia sẻ dữ liệu hai chiều với cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, bảng tin điện tử công cộng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chí xác định cấp độ 1 Hệ thống thông tin cấp độ 1 là hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và chỉ xử lý thông tin công cộng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tiêu chí xác định cấp độ 1
- Hệ thống thông tin cấp độ 1 là hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và chỉ xử lý thông tin công cộng.
- Điều 7. Yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh với cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, bảng tin điện tử công cộng
- 1. Hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh kết nối, chia sẻ dữ liệu hai chiều với cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin
- viễn thông, bảng tin điện tử công cộng qua hai phương thức kết nối trực tiếp và kết nối gián tiếp qua mô-đun tương thích.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ HỆ THỐNG TRUYỀN THANH CẤP XÃ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - VIỄN THÔNG, BẢNG TIN ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
- QUY ĐỊNH VỀ HỆ THỐNG TRUYỀN THANH CẤP XÃ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - VIỄN THÔNG, BẢNG TIN ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
Left
Điều 8.
Điều 8. Danh mục thành phần và yêu cầu kỹ thuật cơ bản của hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông 1. Thiết bị phần cứng cơ bản gồm: a) Cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông; b) Thiết bị quản lý, lưu trữ thông tin và sản xuất chương trình; c) Loa truyền thanh; d) Micro; đ) Các thiết...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chí xác định cấp độ 2 Hệ thống thông tin cấp độ 2 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và có xử lý thông tin riêng, thông tin cá nhân của người sử dụng nhưng không xử lý thông tin bí mật nhà nước. 2. Hệ thống thông tin phục vụ ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tiêu chí xác định cấp độ 2
- Hệ thống thông tin cấp độ 2 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và có xử lý thông tin riêng, thông tin cá nhân của người sử dụng nhưng không xử lý thông tin bí mật nhà nước.
- Điều 8. Danh mục thành phần và yêu cầu kỹ thuật cơ bản của hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông
- 1. Thiết bị phần cứng cơ bản gồm:
- a) Cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông;
Left
Điều 9.
Điều 9. Danh mục thành phần và yêu cầu kỹ thuật cơ bản của bảng tin điện tử công cộng 1. Thiết bị phần cứng cơ bản gồm: a) Màn hình điện tử; b) Thiết bị quản lý, lưu trữ thông tin; c) Bộ điều khiển; d) Các thiết bị, vật tư khác. 2. Yêu cầu kỹ thuật cơ bản thiết bị phần cứng của bảng tin điện tử công cộng đáp ứng các thông số kỹ thuật q...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chí xác định cấp độ 3 Hệ thống thông tin cấp độ 3 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin phục vụ người dân, doanh ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tiêu chí xác định cấp độ 3
- Hệ thống thông tin cấp độ 3 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia.
- Điều 9. Danh mục thành phần và yêu cầu kỹ thuật cơ bản của bảng tin điện tử công cộng
- 1. Thiết bị phần cứng cơ bản gồm:
- a) Màn hình điện tử;
Left
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu cung cấp thông tin đối với hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, bảng tin điện tử công cộng 1. Bản tin ký tự, bản tin văn bản, bản tin phát thanh được hệ thống thông tin nguồn trung ương, hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh gửi đến hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông ti...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tiêu chí xác định cấp độ 4 Hệ thống thông tin cấp độ 4 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin quốc gia phục vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tiêu chí xác định cấp độ 4
- Hệ thống thông tin cấp độ 4 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng quốc phòng, an ninh quốc gia.
- Điều 10. Yêu cầu cung cấp thông tin đối với hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, bảng tin điện tử công cộng
- 1. Bản tin ký tự, bản tin văn bản, bản tin phát thanh được hệ thống thông tin nguồn trung ương, hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh gửi đến hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin
- viễn thông để cung cấp thông tin thiết yếu.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN THÔNG TIN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG CƠ SỞ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN
- QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN THÔNG TIN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG CƠ SỞ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - VIỄN THÔNG
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo đảm an toàn thông tin 1. Hệ thống thông tin nguồn trung ương, hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ được quy định tại Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ. 2. Phương án bảo đảm an toàn thông tin của hệ thống thông tin ngu...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tiêu chí xác định cấp độ 5 Hệ thống thông tin cấp độ 5 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin phụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tiêu chí xác định cấp độ 5
- Hệ thống thông tin cấp độ 5 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
- 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới quốc phòng, an ninh quốc gia.
- Điều 11. Bảo đảm an toàn thông tin
- Hệ thống thông tin nguồn trung ương, hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ được quy định tại Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an...
- 2. Phương án bảo đảm an toàn thông tin của hệ thống thông tin nguồn trung ương, hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh tuân thủ theo hồ sơ đề xuất cấp độ an toàn hệ thống thông tin được cấp có thẩm quyề...
Left
Điều 12.
Điều 12. Giám sát và khắc phục sự cố an toàn thông tin Hệ thống thông tin nguồn trung ương, hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh phải có phương án giám sát và ứng phó, khắc phục sự cố an toàn thông tin theo các quy định pháp luật về an toàn thông tin mạng.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt cấp độ 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2: Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin thực hiện thẩm định, phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2. 2. Đối với hệ thống thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt cấp độ
- 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2:
- Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin thực hiện thẩm định, phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2.
- Điều 12. Giám sát và khắc phục sự cố an toàn thông tin
- Hệ thống thông tin nguồn trung ương, hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh phải có phương án giám sát và ứng phó, khắc phục sự cố an toàn thông tin theo các quy định pháp luật về an toàn thông tin mạng.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin Hệ thống thông tin nguồn trung ương và hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin định kỳ, đột xuất theo các quy định pháp luật về an toàn thông tin mạng.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin 1. Chủ đầu tư xây dựng thuyết minh đề xuất cấp độ, lồng ghép vào nội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi, dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư của dự án, gửi cơ quan chức năng thẩm định, trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin
- 1. Chủ đầu tư xây dựng thuyết minh đề xuất cấp độ, lồng ghép vào nội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi, dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư của dự án, gửi cơ quan chức...
- dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và quy định Nghị định này.
- Điều 13. Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin
- Hệ thống thông tin nguồn trung ương và hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin định kỳ, đột xuất theo các quy định pháp luật về an toàn thông tin mạng.
Left
Điều 14.
Điều 14. An toàn thông tin trong kết nối, chia sẻ dữ liệu 1. Hệ thống thông tin nguồn trung ương, hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh khi kết nối, chia sẻ dữ liệu với nhau hoặc kết nối, chia sẻ dữ liệu với các thành phần khác bảo đảm an toàn thông tin theo quy định pháp luật về an toàn thông tin mạng. 2. Phần mềm tích hợp trong cụm thu p...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với hệ thống thông tin đang vận hành 1. Lập hồ sơ đề xuất cấp độ: a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin lập hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 15 Nghị định này; b) Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2: Đơn vị vận hành hệ thống thông tin gửi hồ sơ đề xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với hệ thống thông tin đang vận hành
- 1. Lập hồ sơ đề xuất cấp độ:
- a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin lập hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
- Điều 14. An toàn thông tin trong kết nối, chia sẻ dữ liệu
- Hệ thống thông tin nguồn trung ương, hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh khi kết nối, chia sẻ dữ liệu với nhau hoặc kết nối, chia sẻ dữ liệu với các thành phần khác bảo đảm an toàn thông tin theo quy...
- 2. Phần mềm tích hợp trong cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin
- Left: viễn thông, bảng tin điện tử công cộng. Right: c) Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 3:
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẢN LÝ HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG CƠ SỞ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - VIỄN THÔNG
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẢN LÝ HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG CƠ SỞ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - VIỄN THÔNG
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Chỉ đạo, triển khai hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định về hệ thống truyền thông cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông. 2. Chỉ đạo cung cấp thông tin, quản lý nội dung thông tin của hệ thống truyền thông cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông trê...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ đề xuất cấp độ Hồ sơ đề xuất cấp độ bao gồm: 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế là một trong những tài liệu sau: a) Đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin: Thiết kế sơ bộ hoặc tài liệu có giá trị tương đương; b) Đối với hệ thống thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hồ sơ đề xuất cấp độ
- Hồ sơ đề xuất cấp độ bao gồm:
- 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin.
- Điều 15. Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- 1. Chỉ đạo, triển khai hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định về hệ thống truyền thông cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông.
- 2. Chỉ đạo cung cấp thông tin, quản lý nội dung thông tin của hệ thống truyền thông cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông trên phạm vi toàn quốc.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành, kết nối và bảo đảm an toàn thông tin đối với hệ thống truyền thông cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông của địa phương theo quy định tại Thông tư này và hướng dẫn của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 2. Tổ chức cung cấp thông tin, quản...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ 1. Nội dung thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ: a) Sự phù hợp về việc đề xuất cấp độ; b) Sự phù hợp của phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin trong thiết kế sơ bộ, thiết kế thi công hoặc tài liệu có giá trị tương đương theo cấp độ tương ứng; c) Sự phù hợp của phương án bảo đảm an toàn hệ thống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ
- 1. Nội dung thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ:
- a) Sự phù hợp về việc đề xuất cấp độ;
- Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Tổ chức xây dựng, quản lý, vận hành, kết nối và bảo đảm an toàn thông tin đối với hệ thống truyền thông cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin
- viễn thông của địa phương theo quy định tại Thông tư này và hướng dẫn của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, bảng tin điện tử công cộng theo quy định tại Thông tư này và theo hướng dẫn của cơ quan quản lý nhà nước cấp trên. 2. Bảo đảm các điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật của hệ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ 1. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ bao gồm: a) Hồ sơ đề xuất cấp độ; b) Ý kiến thẩm định của cơ quan chủ trì thẩm định đối với hệ thống thông tin đề xuất từ cấp độ 3 trở lên. 2. Thời gian xử lý hồ sơ phê duyệt cấp độ: Thời gian xử lý tối đa là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ bao gồm:
- a) Hồ sơ đề xuất cấp độ;
- b) Ý kiến thẩm định của cơ quan chủ trì thẩm định đối với hệ thống thông tin đề xuất từ cấp độ 3 trở lên.
- 1. Xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, bảng tin điện tử công cộng theo quy định tại Thông tư này và theo hướng dẫn của cơ quan quản l...
- 2. Bảo đảm các điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật của hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, bảng tin điện tử công cộng đáp ứng các quy định tại T...
- 3. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về hoạt động của hệ thống truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, bảng tin điện tử công cộng theo yêu cầu của cơ quan quản l...
- Left: Điều 17. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp xã Right: Điều 17. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản chuyển tiếp 1. Hệ thống truyền thông cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông đã được vận hành nhưng chưa tuân thủ các quy định của Thông tư này, sau thời hạn 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm hoàn thiện bảo đảm tuân thủ các quy định tại Thông tư này. 2...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trình tự, thủ tục xác định lại cấp độ đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ Đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ, trong trường hợp phải xác định lại cấp độ cho phù hợp với tình hình thực tế thì thực hiện theo trình tự, thủ tục xác định lần đầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trình tự, thủ tục xác định lại cấp độ đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ
- Đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ, trong trường hợp phải xác định lại cấp độ cho phù hợp với tình hình thực tế thì thực hiện theo trình tự, thủ tục xác định lần đầu.
- Điều 18. Điều khoản chuyển tiếp
- 1. Hệ thống truyền thông cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin
- viễn thông đã được vận hành nhưng chưa tuân thủ các quy định của Thông tư này, sau thời hạn 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm hoàn thiện bảo...
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2026. 2. Thông tư số 39/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin phải đáp ứng yêu cầu cơ bản trong tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ. 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin bao gồm các nội dung sau đây: a) Bảo đảm an toàn hệ thống t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin phải đáp ứng yêu cầu cơ bản trong tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
- 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin bao gồm các nội dung sau đây:
- Điều 19. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2026.
- 2. Thông tư số 39/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý đài truyền thanh cấp xã ứng dụng công nghệ thông tin
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Thông tin cơ sở và Thông tin đối ngoại, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trác...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin 1. Người đứng đầu của cơ quan, tổ chức là chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm: a) Trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức mình; b) Trong trường hợp chưa có đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin độc lập: - Chỉ đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin
- 1. Người đứng đầu của cơ quan, tổ chức là chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm:
- a) Trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức mình;
- Điều 20. Tổ chức thực hiện
- 1. Cục trưởng Cục Thông tin cơ sở và Thông tin đối ngoại, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Unmatched right-side sections