Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 14
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Kỷ niệm chương "Vì sức khỏe nhân dân"và Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sức khoẻ nhân dân"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này : 1. Kỷ niệm chương "Vì sức khoẻ nhân dân" để ghi nhận thành tích đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và phát triển ngành y tế Việt Nam của cán bộ, công chức, viên chức trong và ngoài ngành y tế, kể cả người nước ngoài. 2. Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sức khoẻ nhân dân".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Bãi bỏ Quyết định số 796/QĐ-BYT ngày 23/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc tặng thưởng Huy chương "Vì sức khoẻ nhân dân".

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động đầu tư, hỗ trợ đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ; hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Bãi bỏ Quyết định số 796/QĐ-BYT ngày 23/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc tặng thưởng Huy chương "Vì sức khoẻ nhân dân".
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động đầu tư, hỗ trợ đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ
  • hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Bãi bỏ Quyết định số 796/QĐ-BYT ngày 23/3/1999 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc tặng thưởng Huy chương "Vì sức khoẻ nhân dân".
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan đến hoạt động đầu tư, hỗ trợ đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ; hoạt...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng, Cục trưởng - Bộ Y tế, Hội đồng thi đua, khen thưởng Bộ, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG "VÌ SỨC KHOẺ NHÂN DÂN" (Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều1. Kỷ niệm chương "Vì sức khoẻ nhân dân" là hình thức khen thưởng của Bộ trưởng Bộ Y tế để tặng: 1. Cán bộ, công chức, viên chức có quá trình công tác trong ngành Y tế, đã có nhiều thành tích đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và phát triển ngành y tế Việt Nam. 2. Xét tặng đột xuất cho người có thành tích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Kỷ niệm chương "Vì sức khoẻ nhân dân" được xét tặng hàng năm nhân dịp kỷ niệm ngày Thầy thuốc Việt Nam 27/2 và chỉ tặng thưởng một lần.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Người được tặng Kỷ niệm chương "Vì sức khoẻ nhân dân" được nhận Kỷ niệm chương và Bằng chứng nhận Kỷ niệm chương "Vì sức khoẻ nhân dân".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng xét tặng: 1. Cán bộ, công chức, viên chức công tác trong ngành Y tế. 2. Người ngoài ngành Y tế, người nước ngoài ở Việt Nam. 3. Những người sau đây không thuộc đối tượng xét tặng: a) Những người đã được tặng Huy chương "Vì sức khoẻ nhân dân". b) Những người đang trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn xét tặng: 1. Đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong ngành y tế, phải có thời gian công tác trong ngành: 25 năm đối với nam và 20 năm đối với nữ. 2. Đối với những cán bộ, công chức, viên chức đang hoặc đã làm việc có thời gian tối thiểu 24 tháng trong những ngành nghề và địa bàn sau đây được xét tặng Kỷ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỒ SƠ, THỦ TỤC XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG "VÌ SỨC KHOẺ NHÂN DÂN"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ: 1. Tờ trình hoặc văn bản đề nghị xét tặng (Mẫu 1). 2. Danh sách trích ngang đề nghị xét tặng (Mẫu 2). (Gửi 03 bản danh sách) 3. Bản khai thành tích cá nhân, có xác nhận của Thủ trưởng đơn vị (Mẫu 3). (Đơn vị giữ lại bản khai thành tích cá nhân để lưu hồ sơ)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trình tự lập hồ sơ: 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Y tế lập hồ sơ, danh sách các đối tượng thuộc cơ quan mình và làm tờ trình gửi về Thường trực Hội đồng thi đua, khen thưởng Bộ Y tế. 2. Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tiếp nhận hồ sơ của các đơn vị, địa phương mình; xét và làm tờ trình gửi về Thư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ; hoạt động khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trình tự lập hồ sơ:
  • 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Y tế lập hồ sơ, danh sách các đối tượng thuộc cơ quan mình và làm tờ trình gửi về Thường trực Hội đồng thi đua, khen thưởng Bộ Y tế.
  • 2. Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tiếp nhận hồ sơ của các đơn vị, địa phương mình; xét và làm tờ trình gửi về Thường trực Hội đồng thi đua, khen thưởng Bộ Y tế.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ
  • hoạt động khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự lập hồ sơ:
  • 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Y tế lập hồ sơ, danh sách các đối tượng thuộc cơ quan mình và làm tờ trình gửi về Thường trực Hội đồng thi đua, khen thưởng Bộ Y tế.
  • 2. Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tiếp nhận hồ sơ của các đơn vị, địa phương mình; xét và làm tờ trình gửi về Thường trực Hội đồng thi đua, khen thưởng Bộ Y tế.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ; hoạt động khoa học và...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sức khoẻ nhân dân" của các đơn vị gửi về Thường trực Hội đồng thi đua, khen thưởng Bộ Y tế (Vụ Pháp chế, Bộ Y tế) thường xuyên trong năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giao cho Vụ trưởng Vụ Pháp chế tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Mẫu 1 ĐƠN VỊ: CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Số... ./...... Độc lập- Tự do- Hạnh phúc ........., ngày tháng năm 200 TỜ TRÌNH Về việc xét tặng Kỷ niệm chương " Vì sức khoẻ nhân dân " Kính gửi: Bộ trưởng Bộ Y tế Theo Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương " Vì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định một số cơ chế, chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Điều 3 Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phòng thí nghiệm là nơi thực hiện các thí nghiệm, thử nghiệm, xét nghiệm (gọi chung là thí nghiệm) phục vụ cho mục đích phân tích, đánh giá, nghiên cứu khoa học. 2. Tổ chức khoa học và công nghệ là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp lu...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Việc hỗ trợ dựa trên đánh giá kết quả đầu ra của doanh nghiệp, tổ chức thực hiện hoạt động đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ; hoạt động khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực giống cây trồng của các tổ chức, cá nhân. 2. Trường hợp phòng thí ng...
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp cơ sở vật chất, trang thiết bị phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học công nghệ lĩnh vực giống cây trồng 1. Đối tượng hỗ trợ: tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp đầu tư, phát triển các phòng thí nghiệm, tổ chức khoa học và công nghệ lĩnh vực giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đáp ứng các điều kiệ...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo lĩnh vực giống cây trồng 1. Đối tượng hỗ trợ: tổ chức khoa học và công nghệ; tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Điều kiện hỗ trợ: giống cây trồng mới được cấp quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng theo...
Điều 7. Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách tỉnh bố trí, cân đối, bổ sung kinh phí từ vốn chi ngân sách địa phương hàng năm cho ngành nông nghiệp; vốn chi ngân sách địa phương hàng năm cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định.
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. Hằng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội...
Điều 9. Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 5 Nghị quyết này được áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII , Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025. /.