Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 16
Instruction matches 16
Left-only sections 31
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 22/2013/TT-NHNN HƯỚNG DẪN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI VÀ KHOẢN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung Điều 2a vào sau Điều 2 “Điều 2a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh 1. Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh nộp trực tiếp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Rủi ro t í n dụng trong hoạt động ngân hàng (sau đây gọi tắt là rủi ro) là khả năng xảy ra tổn thất đối với nợ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam do khách hàng không có khả năng trả được một phần hoặc toàn bộ nợ của mình theo hợp đồng hoặc thỏa thu...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bổ sung Điều 2a vào sau Điều 2
  • “Điều 2a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
  • Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu ch...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Rủi ro t í n dụng trong hoạt động ngân hàng (sau đây gọi tắt là rủi ro) là khả năng xảy ra tổn thất đối với nợ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam do khách hàng không có khả năng trả được một phần ho...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung Điều 2a vào sau Điều 2
  • “Điều 2a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
  • Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu ch...
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Rủi ro t í n dụng trong hoạt động ngân hàng (sau đây gọi tắt là rủi ro) là khả năng xảy ra tổn thất đối với nợ của Ngân hàng Ph...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 “ Điều 3. Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh 1. Hồ sơ đề nghị xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế: a) Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài (theo Phụ lục 1A kèm theo Thông tư này) hoặc Đơn đăng ký khoản phát hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thu thập số liệu, thông tin khách hàng và công nghệ thông tin Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải có biện pháp và thường xuyên thực hiện việc thu thập thông tin, số liệu về khách hàng để: 1. Theo dõi, đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng để có biện pháp quản lý rủi ro, quản lý chất lượng tín dụng phù hợp. 2. Thực hiện tự phân...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3
  • “ Điều 3. Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
  • 1. Hồ sơ đề nghị xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Thu thập số liệu, thông tin khách hàng và công nghệ thông tin
  • Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải có biện pháp và thường xuyên thực hiện việc thu thập thông tin, số liệu về khách hàng để:
  • 1. Theo dõi, đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng để có biện pháp quản lý rủi ro, quản lý chất lượng tín dụng phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3
  • “ Điều 3. Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
  • 1. Hồ sơ đề nghị xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế:
Target excerpt

Điều 3. Thu thập số liệu, thông tin khách hàng và công nghệ thông tin Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải có biện pháp và thường xuyên thực hiện việc thu thập thông tin, số liệu về khách hàng để: 1. Theo dõi, đánh giá...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 “Điều 4. Thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh 1. Trường hợp có bất kỳ thay đổi nội dung nào liên quan đến khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận, bên đi vay, bên phát hành trái phiếu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải ban hành quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ. 2. Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ tối thiểu phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Được xây dựng trên cơ sở thông tin, số liệu khách hàng đã thu thập được; b) Được sử dụng thống nhất tro...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
  • “Điều 4. Thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
  • Trường hợp có bất kỳ thay đổi nội dung nào liên quan đến khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận, bên đi vay, bên phát hành trái phiếu quốc tế c...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ
  • 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải ban hành quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ.
  • 2. Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ tối thiểu phải đáp ứng các yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
  • “Điều 4. Thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
  • Trường hợp có bất kỳ thay đổi nội dung nào liên quan đến khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận, bên đi vay, bên phát hành trái phiếu quốc tế c...
Target excerpt

Điều 4. Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải ban hành quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ. 2. Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ tối thiểu phải đáp ứng các...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Thay thế các Phụ lục, cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại Điều 5, Điều 7. 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 7. 3. Thay thế Phụ lục 1A, Phụ lục 1B, Phụ lục 2A, Phụ lục 2B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2013/TT-NHNN bằng Phụ lục 1A, Phụ lục 1B,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Báo cáo về quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ban hành, sửa đổi, bổ sung quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ, Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (qua Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) và Bộ Tài chính c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thay thế các Phụ lục, cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại Điều 5, Điều 7.
  • 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 7.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Báo cáo về quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ban hành, sửa đổi, bổ sung quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ, Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính cho Ngân hàng Nhà...
  • 1. Văn bản báo cáo về việc ban hành, sửa đổi, bổ sung quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ trong đó nêu rõ lý do và cơ sở thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thay thế các Phụ lục, cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại Điều 5, Điều 7.
  • 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 7.
Target excerpt

Điều 5. Báo cáo về quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ban hành, sửa đổi, bổ sung quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ, Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải gửi trực tiếp...

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 37/2013/TT-NHNN HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI VIỆC CHO VAY RA NƯỚC NGOÀI VÀ THU HỒI NỢ BẢO LÃNH CHO NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Bổ sung Điều 7a vào trước Điều 7 “Điều 7a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài và đăng ký, đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế 1. Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài, khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kin...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương pháp và nguyên tắc tự phân loại 1. Toàn bộ dư nợ và số dư cam kết ngoại bảng của một khách hàng tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải được phân loại vào cùng một nhóm nợ và là nhóm nợ có mức độ rủi ro cao nhất trong các nhóm nợ của các khoản nợ và/hoặc cam kết ngoại bảng của khách hàng đó. 2. Đối với khoản cấp tín dụng...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Bổ sung Điều 7a vào trước Điều 7
  • “Điều 7a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài và đăng ký, đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài, khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đế...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Phương pháp và nguyên tắc tự phân loại
  • Toàn bộ dư nợ và số dư cam kết ngoại bảng của một khách hàng tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải được phân loại vào cùng một nhóm nợ và là nhóm nợ có mức độ rủi ro cao nhất trong các nhóm nợ của...
  • Đối với khoản cấp tín dụng hợp vốn, Ngân hàng Phát triển Việt Nam tham gia cấp tín dụng hợp vốn có trách nhiệm thông báo cho ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, chi nhánh ngân hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bổ sung Điều 7a vào trước Điều 7
  • “Điều 7a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài và đăng ký, đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài, khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đế...
Target excerpt

Điều 7. Phương pháp và nguyên tắc tự phân loại 1. Toàn bộ dư nợ và số dư cam kết ngoại bảng của một khách hàng tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải được phân loại vào cùng một nhóm nợ và là nhóm nợ có mức độ rủi ro...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi , bổ sung Điều 7 “Điều 7. Hồ sơ đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài 1. Đơn đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài (theo Phụ lục số 1 kèm theo Thông tư này). 2. Văn bản chấp thuận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp (áp dụng đối với trường hợp bên đi vay là doanh nghiệp có sự tham gia góp vốn của d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi , bổ sung Điều 8 “ Điều 8. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài 1. Sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho vay ra nước ngoài và trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận cho vay và trước khi thực hiện giải ngân cho vay, bên cho vay gửi Ngân hàng Nhà nước một (01) bộ hồ s...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phân loại nợ và cam kết ngoại bảng được ký thỏa thuận lần đầu trước ngày 22 tháng 12 năm 2023 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện phân loại nợ (trừ các khoản trả thay theo cam kết ngoại bảng) theo 05 nhóm như sau: a) Nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn) bao gồm: (i) Khoản nợ trong hạn và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi , bổ sung Điều 8
  • “ Điều 8. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài
  • Sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho vay ra nước ngoài và trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận cho vay và trước khi thực hiện giải ngân cho vay, bên cho vay gửi Ngân...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Phân loại nợ và cam kết ngoại bảng được ký thỏa thuận lần đầu trước ngày 22 tháng 12 năm 2023
  • 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện phân loại nợ (trừ các khoản trả thay theo cam kết ngoại bảng) theo 05 nhóm như sau:
  • a) Nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn) bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi , bổ sung Điều 8
  • “ Điều 8. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài
  • Sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho vay ra nước ngoài và trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận cho vay và trước khi thực hiện giải ngân cho vay, bên cho vay gửi Ngân...
Target excerpt

Điều 8. Phân loại nợ và cam kết ngoại bảng được ký thỏa thuận lần đầu trước ngày 22 tháng 12 năm 2023 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện phân loại nợ (trừ các khoản trả thay theo cam kết ngoại bảng) theo 05 nh...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 9 “ 2. Hồ sơ đăng ký thay đổi bao gồm: a) Đơn đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài (theo Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư này); b) Các thỏa thuận thay đổi đã ký trong trường hợp các nội dung thay đổi cần được thỏa thuận giữa các bên; c) Văn bản nêu ý kiến chấp thuận của bên bảo lãnh đối với...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phân loại nợ và cam kết ngoại bảng được ký thỏa thuận lần đầu kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2023 1. Nợ và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam được ký thỏa thuận lần đầu kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2023 được phân loại như sau: a) Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, Ngân hà...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 9
  • “ 2. Hồ sơ đăng ký thay đổi bao gồm:
  • a) Đơn đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài (theo Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư này);
Added / right-side focus
  • Điều 9. Phân loại nợ và cam kết ngoại bảng được ký thỏa thuận lần đầu kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2023
  • 1. Nợ và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam được ký thỏa thuận lần đầu kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2023 được phân loại như sau:
  • a) Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện phân loại theo quy định tại Điều 8 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 9
  • “ 2. Hồ sơ đăng ký thay đổi bao gồm:
  • a) Đơn đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài (theo Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư này);
Target excerpt

Điều 9. Phân loại nợ và cam kết ngoại bảng được ký thỏa thuận lần đầu kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2023 1. Nợ và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam được ký thỏa thuận lần đầu kể từ ngày 22 tháng 12 năm...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi , bổ sung Điều 10 “Điều 10. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài 1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài và trước khi thực hiện nội dung thay đổi, Bên cho vay gửi một (01) bộ hồ sơ đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài đế...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý phân loại nợ, cam kết ngoại bảng 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải có bộ phận quản lý phân loại nợ, cam kết ngoại bảng (phòng, ban hoặc tương đương) tại trụ sở chính để quản lý việc thực hiện việc phân loại nợ, cam kết ngoại bảng trong toàn hệ thống. 2. Trách nhiệm của bộ phận quản lý phân loại nợ, cam kết ngoại bả...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi , bổ sung Điều 10
  • “Điều 10. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài
  • Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài và trước khi thực hiện nội dung thay đổi, Bên cho vay gửi một (01) bộ hồ sơ đăng ký thay đổi khoản cho...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý phân loại nợ, cam kết ngoại bảng
  • 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải có bộ phận quản lý phân loại nợ, cam kết ngoại bảng (phòng, ban hoặc tương đương) tại trụ sở chính để quản lý
  • việc thực hiện việc phân loại nợ, cam kết ngoại bảng trong toàn hệ thống.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi , bổ sung Điều 10
  • “Điều 10. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài
  • Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài và trước khi thực hiện nội dung thay đổi, Bên cho vay gửi một (01) bộ hồ sơ đăng ký thay đổi khoản cho...
Target excerpt

Điều 10. Quản lý phân loại nợ, cam kết ngoại bảng 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải có bộ phận quản lý phân loại nợ, cam kết ngoại bảng (phòng, ban hoặc tương đương) tại trụ sở chính để quản lý việc thực hiện việc...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi , bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Hồ sơ đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế 1. Đơn đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh (theo Phụ lục số 3 kèm theo Thông tư này). 2. Văn bản của bên nhận bảo lãnh yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh. 3. Cam kết bảo lãnh, thỏa thuận cấp bảo lãnh đã ký, thỏa thuận (...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Báo cáo Ngân hàng Phát triển Việt Nam báo cáo kết quả phân loại nợ và cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sửa đổi , bổ sung Điều 11
  • “ Điều 11. Hồ sơ đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • 1. Đơn đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh (theo Phụ lục số 3 kèm theo Thông tư này).
Added / right-side focus
  • Điều 11. Báo cáo
  • Ngân hàng Phát triển Việt Nam báo cáo kết quả phân loại nợ và cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi , bổ sung Điều 11
  • “ Điều 11. Hồ sơ đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • 1. Đơn đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh (theo Phụ lục số 3 kèm theo Thông tư này).
Target excerpt

Điều 11. Báo cáo Ngân hàng Phát triển Việt Nam báo cáo kết quả phân loại nợ và cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi , bổ sung Điều 12 “Điều 12. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế 1. Sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận bảo lãnh cho người không cư trú, trong thời hạn sáu mươi (60) ngày kể từ ngày chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, bên bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cử...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Kiểm tra, thanh tra việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam xây dựng, thực hiện các quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ. 3. Xử lý vi phạm hành chính và giải quyết công việc liên quan đế...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Sửa đổi , bổ sung Điều 12
  • “Điều 12. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • Sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận bảo lãnh cho người không cư trú, trong thời hạn sáu mươi (60) ngày kể từ ngày chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, bên bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
  • 2. Kiểm tra, thanh tra việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam xây dựng, thực hiện các quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi , bổ sung Điều 12
  • “Điều 12. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • Sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận bảo lãnh cho người không cư trú, trong thời hạn sáu mươi (60) ngày kể từ ngày chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, bên bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ...
Target excerpt

Điều 12. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Kiểm tra, thanh tra việc Ngân hàng Phát triển Việt Nam xây dựng, thự...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi , bổ sung Điều 13 “Điều 13. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế Trường hợp có bất kỳ thay đổi nội dung nào liên quan đến khoản thu hồi nợ bảo lãnh được Ngân hàng Nhà nước xác nhận, bên bảo lãnh có trách nhiệm thực hiện đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh theo quy định tại Điều 14...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Tiếp nhận quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Giám sát việc thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 3. Áp dụng các biện pháp xử lý vi phạm hoặc kiến nghị, xử lý theo thẩm quyền đối với Ngân hàng P...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Sửa đổi , bổ sung Điều 13
  • “Điều 13. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • Trường hợp có bất kỳ thay đổi nội dung nào liên quan đến khoản thu hồi nợ bảo lãnh được Ngân hàng Nhà nước xác nhận, bên bảo lãnh có trách nhiệm thực hiện đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
  • 1. Tiếp nhận quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.
  • 2. Giám sát việc thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sửa đổi , bổ sung Điều 13
  • “Điều 13. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • Trường hợp có bất kỳ thay đổi nội dung nào liên quan đến khoản thu hồi nợ bảo lãnh được Ngân hàng Nhà nước xác nhận, bên bảo lãnh có trách nhiệm thực hiện đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh...
Target excerpt

Điều 13. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Tiếp nhận quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý nợ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Giám sát việc thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng của Ngân hà...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi , bổ sung Điều 14 “ Điều 14. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế 1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh, bên bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính đầu mối, phối hợp với các đơn vị có liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn báo cáo thống kê về phân loại nợ và cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Sửa đổi , bổ sung Điều 14
  • “ Điều 14. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh, bên bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đế...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính
  • Vụ Dự báo, thống kê
  • Ổn định tiền tệ, tài chính đầu mối, phối hợp với các đơn vị có liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn báo cáo thống kê về phân loại nợ và cam kết ngoại bảng, trích lập và sử dụng dự...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sửa đổi , bổ sung Điều 14
  • “ Điều 14. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh, bên bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đế...
Target excerpt

Điều 14. Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính đầu mối, phối hợp với các đơn vị có liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn báo cáo thống kê về...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thay thế cụm từ , Phụ lục 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại khoản 1 Điều 18, khoản 1, khoản 2 Điều 19, Điều 23. 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 23. 3. Thay thế Phụ lục số 1, Phụ lục số 2, Phụ lục số 3, Phụ lục số 4, Phụ lục số 5, Phụ lục số 6, Phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bãi bỏ cụm từ Bãi bỏ cụm từ “tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài” tại khoản 4 Điều 2, khoản 1 Điều 3, khoản 2 Điều 22.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I II

Chương I II SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 10/2016/TT-NHNN HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 135/2015/NĐ-CP NGÀY 31/12/2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 6 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 6 như sau: “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc k...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời điểm, trình tự phân loại nợ và cam kết ngoại bảng 1. Ít nhất mỗi tháng một lần, trong 07 ngày đầu tiên của tháng, Ngân hàng Phát triển Việt Nam tự thực hiện phân loại nợ, cam kết ngoại bảng đến thời điểm cuối ngày cuối cùng của tháng trước liền kề theo quy định tại Thông tư này. Ngoài thời điểm phân loại nêu trên, Ngân hàn...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 6
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 6 như sau:
  • “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời điểm, trình tự phân loại nợ và cam kết ngoại bảng
  • Ít nhất mỗi tháng một lần, trong 07 ngày đầu tiên của tháng, Ngân hàng Phát triển Việt Nam tự thực hiện phân loại nợ, cam kết ngoại bảng đến thời điểm cuối ngày cuối cùng của tháng trước liền kề th...
  • Ngoài thời điểm phân loại nêu trên, Ngân hàng Phát triển Việt Nam được tự thực hiện phân loại nợ, cam kết ngoại bảng tại thời điểm khác theo quy định nội bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 6
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 6 như sau:
  • “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
Rewritten clauses
  • Left: “c) Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước tổng hợp ý kiến của các cơ quan quy định tại điểm b khoản này và trình Thủ tướng Chính p... Right: 4. Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được danh sách khách hàng do CIC cung cấp theo quy định tại khoản 3 Điều này, Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 6. Thời điểm, trình tự phân loại nợ và cam kết ngoại bảng 1. Ít nhất mỗi tháng một lần, trong 07 ngày đầu tiên của tháng, Ngân hàng Phát triển Việt Nam tự thực hiện phân loại nợ, cam kết ngoại bảng đến thời điểm...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 13 “2. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: a) Ngân hàng thương mại, công ty tài chính tổng hợp có nhu cầu thực hiện hoạt động tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 14 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 14 như sau: “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng điều ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 15 “2. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: a) Ngân hàng thương mại có nhu cầu thực hiện hoạt động nhận ủy thác nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này đến Ngân hàng Nhà nước. Th...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trung tâm Thông tin tín dụng quốc gia Việt Nam Phối hợp với Ngân hàng Phát triển Việt Nam trong việc thực hiện quy định tại Điều 6 Thông tư này.

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 15
  • “2. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài:
  • a) Ngân hàng thương mại có nhu cầu thực hiện hoạt động nhận ủy thác nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này đến Ngân hàng Nhà nước.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trung tâm Thông tin tín dụng quốc gia Việt Nam
  • Phối hợp với Ngân hàng Phát triển Việt Nam trong việc thực hiện quy định tại Điều 6 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 15
  • “2. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài:
  • a) Ngân hàng thương mại có nhu cầu thực hiện hoạt động nhận ủy thác nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này đến Ngân hàng Nhà nước.
Target excerpt

Điều 15. Trung tâm Thông tin tín dụng quốc gia Việt Nam Phối hợp với Ngân hàng Phát triển Việt Nam trong việc thực hiện quy định tại Điều 6 Thông tư này.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 16 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 16 như sau: “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng điều ki...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 12 năm 2025, trừ quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 6 Thông tư này được áp dụng bắt đầu từ kỳ tự phân loại cho thời điểm ngày 30 tháng 04 năm 2026. 2. Thông tư này bãi bỏ các văn bản sau đây: a) Thông tư số 24/2013/TT-NHNN ngày 02 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 16
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 16 như sau:
  • “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 12 năm 2025, trừ quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 6 Thông tư này được áp dụng bắt đầu từ kỳ tự phân loại cho thời điểm ngày 30 tháng 04 năm 2026.
  • 2. Thông tư này bãi bỏ các văn bản sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 16
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 16 như sau:
  • “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
Target excerpt

Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 12 năm 2025, trừ quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 6 Thông tư này được áp dụng bắt đầu từ kỳ tự phân loại cho thời điểm ngày 30 tháng 04 năm 2026....

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi , bổ sung Điều 23 “ Điều 23. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh tạm thời 1. Trong thời gian Thủ tướng Chính phủ chưa phê duyệt tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài trong năm, khi có nhu cầu tiếp tục thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, trước ngày 31 tháng 3 hàng năm, tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sửa đổi , bổ sung Điều 25 “ Điều 25. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác tạm thời 1. Trong thời gian Thủ tướng Chính phủ chưa phê duyệt tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài trong năm, khi có nhu cầu thực hiện hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, trước ngày 31 tháng 3 hàng năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sửa đổi , bổ sung Điều 29 1. Thay thế cụm từ “Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước” tại khoản 1 Điều 29. 2. Thay thế cụm từ “Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” tại khoản 4 Điều 29.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sửa đổi , bổ sung Điều 30 “ Điều 30. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát t ổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng: Chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý ngoại hối và các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước trong việc thẩm định, trình Thống đốc xem xét: a) Cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thay thế, bổ sung các Phụ lục 1. Thay thế Phụ lục số 01, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04, Phụ lục số 05, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08, Phụ lục số 09, Phụ lục số 10 ban hành kèm theo Thông tư 10/2016/TT-NHNN bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04, Phụ lục số 05, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 12/2016/TT-NHNN HƯỚNG DẪN VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sửa đổi , bổ sung khoản 3 Điều 8 “3. Trường hợp thay đổi liên quan đến nhà đầu tư thực hiện dự án dẫn đến thay đổi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có thẩm quyền xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài: a) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực mới có trách nhiệm làm đầu mối tiếp nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bổ sung Điều 8a vào sau Điều 8 “Điều 8 a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài 1. Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sửa đổi , bổ sung Điều 9 “ Điều 9. Hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài Hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài bao gồm: 1. Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài (theo mẫu tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sửa đổi , bổ sung Điều 10 “ Điều 10. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài 1. Nhà đầu tư phải đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực: a) Sau khi đã được cơ quan có thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Sửa đổi , bổ sung Điều 12 “ Điều 12. Hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài Hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài bao gồm: 1. Đơn đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài (theo mẫu tại Phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Sửa đổi , bổ sung Điều 13 “ Điều 13. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài 1. Nhà đầu tư phải đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực: a) Chậm nhất tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thay thế các Phụ lục Thay thế Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-NHNN bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 thuộc Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại khoản 4 Điều 22, Điều 23, Điều 29. 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 29. 3. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 10/2022/TT-NHNN HƯỚNG DẪN VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI VIỆC PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU RA THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ CỦA DOANH NGHIỆP KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Sửa đổi , bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4 1. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 4 như sau: “a) Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;”. 2. Sửa đổi khoản 4, khoản 5 Điều 4 như sau: “4. Các tài liệu trong hồ sơ giấy thực hiện như sau: a) Đơn đăng ký, đăng ký thay đổi khoản phát hành trái phiếu quốc tế phải là bản gốc hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của Điều 7 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 7 như sau: “b) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản xác nhận hoặc từ chối xác nhận hạn mức phát hành. Trường hợp từ chối xác nhận hạn mức phát hành, Ngân hàng Nhà nước có văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 và khoản 3 Điều 11 “2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của tổ chức phát hành, trường hợp cần thêm thông tin để có đủ cơ sở xác nhận hoặc từ chối xác nhận đăng ký thay đổi khoản phát hành, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức phát hành bổ sung tài liệu, thông tin cần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Thay thế các Phụ lục, cụm từ 1. Thay thế Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2022/TT-NHNN bằng Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 thuộc Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại phần căn cứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 38.

Điều 38. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2026. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các điều khoản sau đây hết hiệu lực thi hành: a) Điểm b và điểm d khoản 1 Điều 1, khoản 1 Điều 2, khoản 6 Điều 3, khoản 2 và khoản 3 Điều 5, khoản 2 Điều 11, Điều 16, khoản 3 Điều 19 Thông tư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về việc phân loại tài sản có (sau đây gọi tắt là nợ) và cam kết ngoại bảng trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, bao gồm: a) Nợ được ký thỏa thuận lần đầu trước ngày 22 tháng 12 năm 2023 từ các hoạt động sau: (i) Cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước; (ii) Cho vay tín dụng...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 38. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các điều khoản sau đây hết hiệu lực thi hành:
Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về việc phân loại tài sản có (sau đây gọi tắt là nợ) và cam kết ngoại bảng trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, bao gồm:
  • a) Nợ được ký thỏa thuận lần đầu trước ngày 22 tháng 12 năm 2023 từ các hoạt động sau:
  • (i) Cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các điều khoản sau đây hết hiệu lực thi hành:
  • a) Điểm b và điểm d khoản 1 Điều 1, khoản 1 Điều 2, khoản 6 Điều 3, khoản 2 và khoản 3 Điều 5, khoản 2 Điều 11, Điều 16, khoản 3 Điều 19 Thông tư số 37/2013/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 38. Hiệu lực thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về việc phân loại tài sản có (sau đây gọi tắt là nợ) và cam kết ngoại bảng trong hoạt động của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, bao gồm: a) Nợ được ký thỏa thuận lần đ...

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính không cần nộp bổ sung các thành phần hồ sơ đã được bãi bỏ, cắt giảm theo quy định tại Thông tư này trong trường hợp đã được yêu cầu nộp bổ sung trước ngày Thông tư này có hiệu lực. 2. Trường hợp đối tượng thực hiện thủ tục hành chính đã nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 PHÂN LOẠI NỢ VÀ CAM KẾT NGOẠI BẢNG
Mục 2 Mục 2 QUẢN LÝ PHÂN LOẠI NỢ, CAM KẾT NGOẠI BẢNG
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Chương IV Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 17. Điều 17. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.