Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
78/2025/TT-NHNN
Right document
Về việc bổ sung 19 mặt hàng vào Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)của các nước ASEAN cho các năm 2004 - 2006
213/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 22/2013/TT-NHNN HƯỚNG DẪN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI VÀ KHOẢN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung Điều 2a vào sau Điều 2 “Điều 2a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh 1. Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh nộp trực tiếp...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Bổ sung Điều 2a vào sau Điều 2
- “Điều 2a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
- Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu ch...
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
- Điều 1. Bổ sung Điều 2a vào sau Điều 2
- “Điều 2a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
- Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu ch...
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 “ Điều 3. Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh 1. Hồ sơ đề nghị xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế: a) Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài (theo Phụ lục 1A kèm theo Thông tư này) hoặc Đơn đăng ký khoản phát hà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3
- “ Điều 3. Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
- 1. Hồ sơ đề nghị xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế:
- Điều 3. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3
- “ Điều 3. Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
- 1. Hồ sơ đề nghị xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế:
Điều 3. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 “Điều 4. Thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh 1. Trường hợp có bất kỳ thay đổi nội dung nào liên quan đến khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận, bên đi vay, bên phát hành trái phiếu...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./. DANH MỤC 19 MẶT HÀNG BỔ SUNG VÀO DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HI...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
- “Điều 4. Thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
- Trường hợp có bất kỳ thay đổi nội dung nào liên quan đến khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận, bên đi vay, bên phát hành trái phiếu quốc tế c...
- Điều 4 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./.
- 19 MẶT HÀNG BỔ SUNG VÀO DANH MỤC HÀNG HOÁ
- VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
- “Điều 4. Thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
- Trường hợp có bất kỳ thay đổi nội dung nào liên quan đến khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận, bên đi vay, bên phát hành trái phiếu quốc tế c...
Điều 4 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./. DANH MỤC 19 MẶT H...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thay thế các Phụ lục, cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại Điều 5, Điều 7. 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 7. 3. Thay thế Phụ lục 1A, Phụ lục 1B, Phụ lục 2A, Phụ lục 2B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2013/TT-NHNN bằng Phụ lục 1A, Phụ lục 1B,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 37/2013/TT-NHNN HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI VIỆC CHO VAY RA NƯỚC NGOÀI VÀ THU HỒI NỢ BẢO LÃNH CHO NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bổ sung Điều 7a vào trước Điều 7 “Điều 7a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài và đăng ký, đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế 1. Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài, khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi , bổ sung Điều 7 “Điều 7. Hồ sơ đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài 1. Đơn đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài (theo Phụ lục số 1 kèm theo Thông tư này). 2. Văn bản chấp thuận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp (áp dụng đối với trường hợp bên đi vay là doanh nghiệp có sự tham gia góp vốn của d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi , bổ sung Điều 8 “ Điều 8. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài 1. Sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho vay ra nước ngoài và trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận cho vay và trước khi thực hiện giải ngân cho vay, bên cho vay gửi Ngân hàng Nhà nước một (01) bộ hồ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 9 “ 2. Hồ sơ đăng ký thay đổi bao gồm: a) Đơn đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài (theo Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư này); b) Các thỏa thuận thay đổi đã ký trong trường hợp các nội dung thay đổi cần được thỏa thuận giữa các bên; c) Văn bản nêu ý kiến chấp thuận của bên bảo lãnh đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi , bổ sung Điều 10 “Điều 10. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài 1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài và trước khi thực hiện nội dung thay đổi, Bên cho vay gửi một (01) bộ hồ sơ đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài đế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi , bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Hồ sơ đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế 1. Đơn đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh (theo Phụ lục số 3 kèm theo Thông tư này). 2. Văn bản của bên nhận bảo lãnh yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh. 3. Cam kết bảo lãnh, thỏa thuận cấp bảo lãnh đã ký, thỏa thuận (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi , bổ sung Điều 12 “Điều 12. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế 1. Sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận bảo lãnh cho người không cư trú, trong thời hạn sáu mươi (60) ngày kể từ ngày chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, bên bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi , bổ sung Điều 13 “Điều 13. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế Trường hợp có bất kỳ thay đổi nội dung nào liên quan đến khoản thu hồi nợ bảo lãnh được Ngân hàng Nhà nước xác nhận, bên bảo lãnh có trách nhiệm thực hiện đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh theo quy định tại Điều 14...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sửa đổi , bổ sung Điều 14 “ Điều 14. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế 1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh, bên bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thay thế cụm từ , Phụ lục 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại khoản 1 Điều 18, khoản 1, khoản 2 Điều 19, Điều 23. 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 23. 3. Thay thế Phụ lục số 1, Phụ lục số 2, Phụ lục số 3, Phụ lục số 4, Phụ lục số 5, Phụ lục số 6, Phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bãi bỏ cụm từ Bãi bỏ cụm từ “tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài” tại khoản 4 Điều 2, khoản 1 Điều 3, khoản 2 Điều 22.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I II
Chương I II SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 10/2016/TT-NHNN HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 135/2015/NĐ-CP NGÀY 31/12/2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 6 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 6 như sau: “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 13 “2. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: a) Ngân hàng thương mại, công ty tài chính tổng hợp có nhu cầu thực hiện hoạt động tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 14 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 14 như sau: “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng điều ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 15 “2. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: a) Ngân hàng thương mại có nhu cầu thực hiện hoạt động nhận ủy thác nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này đến Ngân hàng Nhà nước. Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 16 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 16 như sau: “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng điều ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Sửa đổi , bổ sung Điều 23 “ Điều 23. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh tạm thời 1. Trong thời gian Thủ tướng Chính phủ chưa phê duyệt tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài trong năm, khi có nhu cầu tiếp tục thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, trước ngày 31 tháng 3 hàng năm, tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Sửa đổi , bổ sung Điều 25 “ Điều 25. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác tạm thời 1. Trong thời gian Thủ tướng Chính phủ chưa phê duyệt tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài trong năm, khi có nhu cầu thực hiện hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, trước ngày 31 tháng 3 hàng năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Sửa đổi , bổ sung Điều 29 1. Thay thế cụm từ “Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước” tại khoản 1 Điều 29. 2. Thay thế cụm từ “Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” tại khoản 4 Điều 29.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Sửa đổi , bổ sung Điều 30 “ Điều 30. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát t ổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng: Chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý ngoại hối và các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước trong việc thẩm định, trình Thống đốc xem xét: a) Cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thay thế, bổ sung các Phụ lục 1. Thay thế Phụ lục số 01, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04, Phụ lục số 05, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08, Phụ lục số 09, Phụ lục số 10 ban hành kèm theo Thông tư 10/2016/TT-NHNN bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04, Phụ lục số 05, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 12/2016/TT-NHNN HƯỚNG DẪN VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Sửa đổi , bổ sung khoản 3 Điều 8 “3. Trường hợp thay đổi liên quan đến nhà đầu tư thực hiện dự án dẫn đến thay đổi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có thẩm quyền xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài: a) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực mới có trách nhiệm làm đầu mối tiếp nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bổ sung Điều 8a vào sau Điều 8 “Điều 8 a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài 1. Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Sửa đổi , bổ sung Điều 9 “ Điều 9. Hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài Hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài bao gồm: 1. Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài (theo mẫu tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Sửa đổi , bổ sung Điều 10 “ Điều 10. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài 1. Nhà đầu tư phải đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực: a) Sau khi đã được cơ quan có thẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Sửa đổi , bổ sung Điều 12 “ Điều 12. Hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài Hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài bao gồm: 1. Đơn đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài (theo mẫu tại Phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Sửa đổi , bổ sung Điều 13 “ Điều 13. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài 1. Nhà đầu tư phải đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực: a) Chậm nhất tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thay thế các Phụ lục Thay thế Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-NHNN bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 thuộc Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại khoản 4 Điều 22, Điều 23, Điều 29. 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 29. 3. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 10/2022/TT-NHNN HƯỚNG DẪN VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI VIỆC PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU RA THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ CỦA DOANH NGHIỆP KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Sửa đổi , bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4 1. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 4 như sau: “a) Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;”. 2. Sửa đổi khoản 4, khoản 5 Điều 4 như sau: “4. Các tài liệu trong hồ sơ giấy thực hiện như sau: a) Đơn đăng ký, đăng ký thay đổi khoản phát hành trái phiếu quốc tế phải là bản gốc hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của Điều 7 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 7 như sau: “b) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản xác nhận hoặc từ chối xác nhận hạn mức phát hành. Trường hợp từ chối xác nhận hạn mức phát hành, Ngân hàng Nhà nước có văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 và khoản 3 Điều 11 “2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của tổ chức phát hành, trường hợp cần thêm thông tin để có đủ cơ sở xác nhận hoặc từ chối xác nhận đăng ký thay đổi khoản phát hành, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức phát hành bổ sung tài liệu, thông tin cần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Thay thế các Phụ lục, cụm từ 1. Thay thế Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2022/TT-NHNN bằng Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 thuộc Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại phần căn cứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2026. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các điều khoản sau đây hết hiệu lực thi hành: a) Điểm b và điểm d khoản 1 Điều 1, khoản 1 Điều 2, khoản 6 Điều 3, khoản 2 và khoản 3 Điều 5, khoản 2 Điều 11, Điều 16, khoản 3 Điều 19 Thông tư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này 19 mặt hàng bổ sung vào Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam đã ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 và Nghị định số 151/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2004 của Chính phủ để thực hiện Hiệp định Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của cá...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 38. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2026.
- 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các điều khoản sau đây hết hiệu lực thi hành:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này 19 mặt hàng bổ sung vào Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam đã ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 v...
- 2006 ( Danh mục kèm theo).
- Điều 38. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2026.
- 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các điều khoản sau đây hết hiệu lực thi hành:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này 19 mặt hàng bổ sung vào Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam đã ban hành kèm theo Nghị định số 78/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 và Nghị định số 151/2...
Left
Điều 39.
Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính không cần nộp bổ sung các thành phần hồ sơ đã được bãi bỏ, cắt giảm theo quy định tại Thông tư này trong trường hợp đã được yêu cầu nộp bổ sung trước ngày Thông tư này có hiệu lực. 2. Trường hợp đối tượng thực hiện thủ tục hành chính đã nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections