Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 24
Instruction matches 24
Left-only sections 23
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 22/2013/TT-NHNN HƯỚNG DẪN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI VÀ KHOẢN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung Điều 2a vào sau Điều 2 “Điều 2a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh 1. Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh nộp trực tiếp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà đầu tư gồm các đối tượng sau: a) Tổ chức kinh tế theo quy định tại Khoản 16 Điều 3 Luật Đầu tư; b) Cá nhân có quốc tịch Việt Nam thuộc đối tượng được tham gia chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước tham gia quản lý hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài th...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bổ sung Điều 2a vào sau Điều 2
  • “Điều 2a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
  • Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu ch...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nhà đầu tư gồm các đối tượng sau:
  • a) Tổ chức kinh tế theo quy định tại Khoản 16 Điều 3 Luật Đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung Điều 2a vào sau Điều 2
  • “Điều 2a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
  • Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu ch...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà đầu tư gồm các đối tượng sau: a) Tổ chức kinh tế theo quy định tại Khoản 16 Điều 3 Luật Đầu tư; b) Cá nhân có quốc tịch Việt Nam thuộc đối tượng được tham gia chương trình thưởng cổ ph...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 “ Điều 3. Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh 1. Hồ sơ đề nghị xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế: a) Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài (theo Phụ lục 1A kèm theo Thông tư này) hoặc Đơn đăng ký khoản phát hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài là hoạt động đầu tư ra nước ngoài dưới hình thức mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài. 2. Công cụ đầu tư là loại chứng khoán, giấy tờ có giá khác được phép đầu tư ở n...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3
  • “ Điều 3. Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
  • 1. Hồ sơ đề nghị xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài là hoạt động đầu tư ra nước ngoài dưới hình thức mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chín...
  • 2. Công cụ đầu tư là loại chứng khoán, giấy tờ có giá khác được phép đầu tư ở nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3
  • “ Điều 3. Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
  • 1. Hồ sơ đề nghị xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế:
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài là hoạt động đầu tư ra nước ngoài dưới hình thức mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 “Điều 4. Thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh 1. Trường hợp có bất kỳ thay đổi nội dung nào liên quan đến khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận, bên đi vay, bên phát hành trái phiếu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng pháp luật liên quan, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài, tập quán quốc tế 1. Hoạt động tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài thông qua tổ chức nhận ủy thác ở trong nước phải tuân thủ quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Trường hợp đi...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
  • “Điều 4. Thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
  • Trường hợp có bất kỳ thay đổi nội dung nào liên quan đến khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận, bên đi vay, bên phát hành trái phiếu quốc tế c...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Áp dụng pháp luật liên quan, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài, tập quán quốc tế
  • Hoạt động tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài thông qua tổ chức nhận ủy thác ở trong nước phải tuân thủ quy định tại Nghị định này và các quy định khác c...
  • 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
  • “Điều 4. Thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh
  • Trường hợp có bất kỳ thay đổi nội dung nào liên quan đến khoản vay nước ngoài, khoản phát hành trái phiếu quốc tế đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận, bên đi vay, bên phát hành trái phiếu quốc tế c...
Target excerpt

Điều 4. Áp dụng pháp luật liên quan, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài, tập quán quốc tế 1. Hoạt động tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài thông qua tổ chức nhận ủy thác...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Thay thế các Phụ lục, cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại Điều 5, Điều 7. 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 7. 3. Thay thế Phụ lục 1A, Phụ lục 1B, Phụ lục 2A, Phụ lục 2B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2013/TT-NHNN bằng Phụ lục 1A, Phụ lục 1B,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của cá nhân 1. Nhà đầu tư là cá nhân có quốc tịch Việt Nam chỉ được thực hiện đầu tư gián tiếp ra nước ngoài dưới hình thức tham gia chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài. 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định cụ thể về: a) Quy trình, thủ tục, nội dung thực hiện chương trình thưởng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thay thế các Phụ lục, cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại Điều 5, Điều 7.
  • 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 7.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của cá nhân
  • 1. Nhà đầu tư là cá nhân có quốc tịch Việt Nam chỉ được thực hiện đầu tư gián tiếp ra nước ngoài dưới hình thức tham gia chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước ngoài.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định cụ thể về:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thay thế các Phụ lục, cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại Điều 5, Điều 7.
  • 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 7.
Target excerpt

Điều 5. Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của cá nhân 1. Nhà đầu tư là cá nhân có quốc tịch Việt Nam chỉ được thực hiện đầu tư gián tiếp ra nước ngoài dưới hình thức tham gia chương trình thưởng cổ phiếu phát hành ở nước...

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 37/2013/TT-NHNN HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI VIỆC CHO VAY RA NƯỚC NGOÀI VÀ THU HỒI NỢ BẢO LÃNH CHO NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Bổ sung Điều 7a vào trước Điều 7 “Điều 7a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài và đăng ký, đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế 1. Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài, khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kin...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hì nh thức đầu tư gián tiếp ở nước ngoài Tổ chức tự doanh, tổ chức nhận ủy thác được đầu tư gián tiếp ở nước ngoài theo các hình thức sau: 1. Trực tiếp mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác ở nước ngoài. 2. Đầu tư thông qua việc mua, bán chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán ở nước ngoài, ủy thác đầu tư cho các định chế tài...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Bổ sung Điều 7a vào trước Điều 7
  • “Điều 7a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài và đăng ký, đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài, khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đế...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hì nh thức đầu tư gián tiếp ở nước ngoài
  • Tổ chức tự doanh, tổ chức nhận ủy thác được đầu tư gián tiếp ở nước ngoài theo các hình thức sau:
  • 1. Trực tiếp mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác ở nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bổ sung Điều 7a vào trước Điều 7
  • “Điều 7a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài và đăng ký, đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài, khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đế...
Target excerpt

Điều 7. Hì nh thức đầu tư gián tiếp ở nước ngoài Tổ chức tự doanh, tổ chức nhận ủy thác được đầu tư gián tiếp ở nước ngoài theo các hình thức sau: 1. Trực tiếp mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác ở nước ngoà...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi , bổ sung Điều 7 “Điều 7. Hồ sơ đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài 1. Đơn đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài (theo Phụ lục số 1 kèm theo Thông tư này). 2. Văn bản chấp thuận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp (áp dụng đối với trường hợp bên đi vay là doanh nghiệp có sự tham gia góp vốn của d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi , bổ sung Điều 8 “ Điều 8. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài 1. Sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho vay ra nước ngoài và trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận cho vay và trước khi thực hiện giải ngân cho vay, bên cho vay gửi Ngân hàng Nhà nước một (01) bộ hồ s...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công cụ đầu tư 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định cụ thể về loại, tiêu chí lựa chọn công cụ đầu tư ở nước ngoài trong từng thời kỳ. 2. Nhà đầu tư chỉ được đầu tư gián tiếp ra nước ngoài vào các công cụ đầu tư do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định. 3. Tổ chức tự doanh, tổ chức nhận ủy thác là ngân hàng thương mại, công ty...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi , bổ sung Điều 8
  • “ Điều 8. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài
  • Sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho vay ra nước ngoài và trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận cho vay và trước khi thực hiện giải ngân cho vay, bên cho vay gửi Ngân...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Công cụ đầu tư
  • 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định cụ thể về loại, tiêu chí lựa chọn công cụ đầu tư ở nước ngoài trong từng thời kỳ.
  • 2. Nhà đầu tư chỉ được đầu tư gián tiếp ra nước ngoài vào các công cụ đầu tư do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi , bổ sung Điều 8
  • “ Điều 8. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài
  • Sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho vay ra nước ngoài và trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận cho vay và trước khi thực hiện giải ngân cho vay, bên cho vay gửi Ngân...
Target excerpt

Điều 8. Công cụ đầu tư 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định cụ thể về loại, tiêu chí lựa chọn công cụ đầu tư ở nước ngoài trong từng thời kỳ. 2. Nhà đầu tư chỉ được đầu tư gián tiếp ra nước ngoài vào các công cụ đầ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 9 “ 2. Hồ sơ đăng ký thay đổi bao gồm: a) Đơn đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài (theo Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư này); b) Các thỏa thuận thay đổi đã ký trong trường hợp các nội dung thay đổi cần được thỏa thuận giữa các bên; c) Văn bản nêu ý kiến chấp thuận của bên bảo lãnh đối với...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các trường hợp đầu tư khác 1. Hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo phương án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt của tổ chức kinh tế do nhà nước sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên, tổ chức kinh tế khác thực hiện đầu tư gián tiếp ra nước ngoài với tổng mức đầu tư từ 800 tỷ đồng trở lên không thuộc một trong các trường hợ...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 9
  • “ 2. Hồ sơ đăng ký thay đổi bao gồm:
  • a) Đơn đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài (theo Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư này);
Added / right-side focus
  • Điều 9. Các trường hợp đầu tư khác
  • Hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo phương án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt của tổ chức kinh tế do nhà nước sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên, tổ chức kinh tế khác thực hiện đầu tư...
  • 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định các trường hợp đầu tư gián tiếp ra nước ngoài quy định tại Khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 9
  • “ 2. Hồ sơ đăng ký thay đổi bao gồm:
  • a) Đơn đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài (theo Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư này);
Target excerpt

Điều 9. Các trường hợp đầu tư khác 1. Hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo phương án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt của tổ chức kinh tế do nhà nước sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên, tổ chức kinh tế khác...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi , bổ sung Điều 10 “Điều 10. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài 1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài và trước khi thực hiện nội dung thay đổi, Bên cho vay gửi một (01) bộ hồ sơ đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài đế...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguồn vốn để đầu tư gián tiếp ra nước ngoài 1. Tổ chức tự doanh (trừ ngân hàng thương mại và công ty tài chính tổng hợp) được sử dụng ngoại tệ tự có trên tài khoản và ngoại tệ mua từ tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép cung ứng dịch vụ ngoại hối tại Việt Nam theo hạn mức tự doanh được Ngân hàng Nhà nước...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi , bổ sung Điều 10
  • “Điều 10. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài
  • Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài và trước khi thực hiện nội dung thay đổi, Bên cho vay gửi một (01) bộ hồ sơ đăng ký thay đổi khoản cho...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguồn vốn để đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
  • Tổ chức tự doanh (trừ ngân hàng thương mại và công ty tài chính tổng hợp) được sử dụng ngoại tệ tự có trên tài khoản và ngoại tệ mua từ tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép cu...
  • 2. Tổ chức ủy thác (trừ ngân hàng thương mại và công ty tài chính tổng hợp) chỉ được sử dụng ngoại tệ tự có trên tài khoản để thực hiện đầu tư gián tiếp ra nước ngoài thông qua hình thức ủy thác ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi , bổ sung Điều 10
  • “Điều 10. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài
  • Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài và trước khi thực hiện nội dung thay đổi, Bên cho vay gửi một (01) bộ hồ sơ đăng ký thay đổi khoản cho...
Target excerpt

Điều 10. Nguồn vốn để đầu tư gián tiếp ra nước ngoài 1. Tổ chức tự doanh (trừ ngân hàng thương mại và công ty tài chính tổng hợp) được sử dụng ngoại tệ tự có trên tài khoản và ngoại tệ mua từ tổ chức tín dụng, chi nhá...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi , bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Hồ sơ đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế 1. Đơn đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh (theo Phụ lục số 3 kèm theo Thông tư này). 2. Văn bản của bên nhận bảo lãnh yêu cầu bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh. 3. Cam kết bảo lãnh, thỏa thuận cấp bảo lãnh đã ký, thỏa thuận (...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Mở tài khoản để tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài và nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài 1. Mở tài khoản ngoại tệ để tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: a) Tổ chức tự doanh phải mở 01 (một) tài khoản vốn đầu tư gián tiếp ra nước ngoài bằng ngoại tệ tại 01 (một) ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sửa đổi , bổ sung Điều 11
  • “ Điều 11. Hồ sơ đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • 1. Đơn đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh (theo Phụ lục số 3 kèm theo Thông tư này).
Added / right-side focus
  • Điều 11. Mở tài khoản để tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài và nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
  • 1. Mở tài khoản ngoại tệ để tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài:
  • a) Tổ chức tự doanh phải mở 01 (một) tài khoản vốn đầu tư gián tiếp ra nước ngoài bằng ngoại tệ tại 01 (một) ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép cung ứng dịch vụ ngoại hố...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi , bổ sung Điều 11
  • “ Điều 11. Hồ sơ đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • 1. Đơn đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh (theo Phụ lục số 3 kèm theo Thông tư này).
Target excerpt

Điều 11. Mở tài khoản để tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài và nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài 1. Mở tài khoản ngoại tệ để tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: a) Tổ chức tự doanh phải mở 01 (một)...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi , bổ sung Điều 12 “Điều 12. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế 1. Sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận bảo lãnh cho người không cư trú, trong thời hạn sáu mươi (60) ngày kể từ ngày chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, bên bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cử...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chuyển vốn đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư gián tiếp ở nước ngoài về Việt Nam 1. Tổ chức tự doanh chỉ được chuyển vốn đầu tư gián tiếp ra nước ngoài sau khi được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh. 2. Tổ chức nhận ủy thác chỉ được chuyển...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Sửa đổi , bổ sung Điều 12
  • “Điều 12. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • Sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận bảo lãnh cho người không cư trú, trong thời hạn sáu mươi (60) ngày kể từ ngày chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, bên bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Chuyển vốn đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư gián tiếp ở nước ngoài về Việt Nam
  • 1. Tổ chức tự doanh chỉ được chuyển vốn đầu tư gián tiếp ra nước ngoài sau khi được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh.
  • 2. Tổ chức nhận ủy thác chỉ được chuyển vốn nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài sau khi được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi , bổ sung Điều 12
  • “Điều 12. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • Sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận bảo lãnh cho người không cư trú, trong thời hạn sáu mươi (60) ngày kể từ ngày chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh, bên bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ...
Target excerpt

Điều 12. Chuyển vốn đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư gián tiếp ở nước ngoài về Việt Nam 1. Tổ chức tự doanh chỉ được chuyển vốn đầu tư gián tiếp ra nước n...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi , bổ sung Điều 13 “Điều 13. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế Trường hợp có bất kỳ thay đổi nội dung nào liên quan đến khoản thu hồi nợ bảo lãnh được Ngân hàng Nhà nước xác nhận, bên bảo lãnh có trách nhiệm thực hiện đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh theo quy định tại Điều 14...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng được phép tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài Các tổ chức được phép tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài bao gồm: 1. Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ. 2. Quỹ đầu tư chứng khoán thông qua công ty quản lý quỹ (sau đây gọi là quỹ đầu tư chứng khoán), công ty đầu tư chứng khoán. 3. Doanh nghiệp kinh doanh...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Sửa đổi , bổ sung Điều 13
  • “Điều 13. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • Trường hợp có bất kỳ thay đổi nội dung nào liên quan đến khoản thu hồi nợ bảo lãnh được Ngân hàng Nhà nước xác nhận, bên bảo lãnh có trách nhiệm thực hiện đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Đối tượng được phép tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
  • Các tổ chức được phép tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài bao gồm:
  • 1. Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sửa đổi , bổ sung Điều 13
  • “Điều 13. Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • Trường hợp có bất kỳ thay đổi nội dung nào liên quan đến khoản thu hồi nợ bảo lãnh được Ngân hàng Nhà nước xác nhận, bên bảo lãnh có trách nhiệm thực hiện đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh...
Target excerpt

Điều 13. Đối tượng được phép tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài Các tổ chức được phép tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài bao gồm: 1. Công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ. 2. Quỹ đầu tư chứng khoán thông...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi , bổ sung Điều 14 “ Điều 14. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế 1. Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh, bên bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện để chấp thuận cho phép tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài 1. Điều kiện để được tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: a) Để được tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, tổ chức tự doanh phải được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Sửa đổi , bổ sung Điều 14
  • “ Điều 14. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh, bên bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đế...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều kiện để chấp thuận cho phép tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
  • 1. Điều kiện để được tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài:
  • a) Để được tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, tổ chức tự doanh phải được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (không áp dụng đối với Tổng công ty đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sửa đổi , bổ sung Điều 14
  • “ Điều 14. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh của tổ chức kinh tế
  • Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày ký thỏa thuận thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh, bên bảo lãnh nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đế...
Target excerpt

Điều 14. Điều kiện để chấp thuận cho phép tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài 1. Điều kiện để được tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: a) Để được tự...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Thay thế cụm từ , Phụ lục 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại khoản 1 Điều 18, khoản 1, khoản 2 Điều 19, Điều 23. 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 23. 3. Thay thế Phụ lục số 1, Phụ lục số 2, Phụ lục số 3, Phụ lục số 4, Phụ lục số 5, Phụ lục số 6, Phụ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Đối tượng được phép ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài Tổ chức kinh tế chỉ được đầu tư gián tiếp ra nước ngoài thông qua hình thức ủy thác đầu tư cho các tổ chức được phép nhận ủy thác đầu tư quy định tại Điều 21 Nghị định này, trừ các đối tượng quy định tại Khoản 4 Điều 19 Nghị định này. Điề u 19. Nguyên tắc ủy thác đầu t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thay thế cụm từ , Phụ lục
  • 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại khoản 1 Điều 18, khoản 1, khoản 2 Điều 19, Điều 23.
  • 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 23.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Đối tượng được phép ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
  • Tổ chức kinh tế chỉ được đầu tư gián tiếp ra nước ngoài thông qua hình thức ủy thác đầu tư cho các tổ chức được phép nhận ủy thác đầu tư quy định tại Điều 21 Nghị định này, trừ các đối tượng quy đị...
  • Điề u 19. Nguyên tắc ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thay thế cụm từ , Phụ lục
  • 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại khoản 1 Điều 18, khoản 1, khoản 2 Điều 19, Điều 23.
  • 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 23.
Target excerpt

Điều 18. Đối tượng được phép ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài Tổ chức kinh tế chỉ được đầu tư gián tiếp ra nước ngoài thông qua hình thức ủy thác đầu tư cho các tổ chức được phép nhận ủy thác đầu tư quy định tại...

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Bãi bỏ cụm từ Bãi bỏ cụm từ “tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài” tại khoản 4 Điều 2, khoản 1 Điều 3, khoản 2 Điều 22.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Nguyên tắc nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài 1. Hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài phải được lập thành hợp đồng bằng văn bản theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định này. 2. Tổ chức nhận ủy thác không được sử dụng vốn nhận ủy thác trái với mục đích, nội dung ủy thác được quy định tại hợp đồng ủy...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Bãi bỏ cụm từ
  • Bãi bỏ cụm từ “tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài” tại khoản 4 Điều 2, khoản 1 Điều 3, khoản 2 Điều 22.
Added / right-side focus
  • Điều 22. Nguyên tắc nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
  • 1. Hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài phải được lập thành hợp đồng bằng văn bản theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định này.
  • 2. Tổ chức nhận ủy thác không được sử dụng vốn nhận ủy thác trái với mục đích, nội dung ủy thác được quy định tại hợp đồng ủy thác đầu tư và quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Bãi bỏ cụm từ
  • Bãi bỏ cụm từ “tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài” tại khoản 4 Điều 2, khoản 1 Điều 3, khoản 2 Điều 22.
Target excerpt

Điều 22. Nguyên tắc nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài 1. Hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài phải được lập thành hợp đồng bằng văn bản theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định này. 2. Tổ...

explicit-citation Similarity 0.23 repeal instruction

Chương I II

Chương I II SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 10/2016/TT-NHNN HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 135/2015/NĐ-CP NGÀY 31/12/2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI

Open section

Tiêu đề

Quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 10/2016/TT-NHNN HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 135/2015/NĐ-CP NGÀY 31/12/2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP R...
Added / right-side focus
  • Quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Removed / left-side focus
  • SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 10/2016/TT-NHNN HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 135/2015/NĐ-CP NGÀY 31/12/2015 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP R...
Target excerpt

Quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 6 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 6 như sau: “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc k...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương thức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài Hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh tế được thực hiện theo các phương thức sau: 1. Tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài. 2. Ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 6
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 6 như sau:
  • “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Phương thức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
  • Hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh tế được thực hiện theo các phương thức sau:
  • 1. Tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 6
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 6 như sau:
  • “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
Target excerpt

Điều 6. Phương thức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài Hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh tế được thực hiện theo các phương thức sau: 1. Tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài. 2. Ủy thác đầu tư gi...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 13 “2. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: a) Ngân hàng thương mại, công ty tài chính tổng hợp có nhu cầu thực hiện hoạt động tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 14 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 14 như sau: “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng điều ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 15 “2. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: a) Ngân hàng thương mại có nhu cầu thực hiện hoạt động nhận ủy thác nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này đến Ngân hàng Nhà nước. Th...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, văn bản chấp thuận cho phép đầu tư gián tiếp ra nước ngoài 1. Bộ Tài chính thực hiện: a) Quy định chi tiết về quy trình, thủ tục cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho tổ chức tự doanh là công ty...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 15
  • “2. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài:
  • a) Ngân hàng thương mại có nhu cầu thực hiện hoạt động nhận ủy thác nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này đến Ngân hàng Nhà nước.
Added / right-side focus
  • 1. Bộ Tài chính thực hiện:
  • a) Quy định chi tiết về quy trình, thủ tục cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho tổ chức tự doanh là công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, doanh nghiệp kinh do...
  • b) Xem xét cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài cho công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ, doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm được thực hiện hoạt động tự doanh đầu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 Điều 15
  • a) Ngân hàng thương mại có nhu cầu thực hiện hoạt động nhận ủy thác nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này đến Ngân hàng Nhà nước.
  • Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
Rewritten clauses
  • Left: “2. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Right: Điều 15. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, văn bản chấp thuận cho phép đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
Target excerpt

Điều 15. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, văn bản chấp thuận cho phép đầu tư gián tiếp ra nước ngoài 1. Bộ Tài chính thực hiện: a) Quy định chi tiết về...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 16 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 16 như sau: “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính. Trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng điều ki...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Tỷ lệ đầu tư an toàn 1. Hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của công ty chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, công ty quản lý quỹ, quỹ đầu tư chứng khoán, doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm, Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước phải đảm bảo tuân thủ tỷ lệ đầu tư an toàn theo quy định của Bộ Tài chính và pháp lu...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 16
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 16 như sau:
  • “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Tỷ lệ đầu tư an toàn
  • Hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của công ty chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, công ty quản lý quỹ, quỹ đầu tư chứng khoán, doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm, Tổng công ty Đầu tư và k...
  • 2. Hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của ngân hàng thương mại, công ty tài chính tổng hợp phải đảm bảo tuân thủ tỷ lệ đầu tư an toàn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và pháp luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 16
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 16 như sau:
  • “b) Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
Target excerpt

Điều 16. Tỷ lệ đầu tư an toàn 1. Hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của công ty chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, công ty quản lý quỹ, quỹ đầu tư chứng khoán, doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm, Tổng công t...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi , bổ sung Điều 23 “ Điều 23. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh tạm thời 1. Trong thời gian Thủ tướng Chính phủ chưa phê duyệt tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài trong năm, khi có nhu cầu tiếp tục thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, trước ngày 31 tháng 3 hàng năm, tổ chứ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài 1. Để được thực hiện hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, tổ chức nhận ủy thác phải được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài. 2. Để được xem x...

Open section

This section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Sửa đổi , bổ sung Điều 23
  • “ Điều 23. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh tạm thời
  • Trong thời gian Thủ tướng Chính phủ chưa phê duyệt tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài trong năm, khi có nhu cầu tiếp tục thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, trước ngày 31 t...
Added / right-side focus
  • Điều 23. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài
  • 1. Để được thực hiện hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, tổ chức nhận ủy thác phải được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp...
  • 2. Để được xem xét, cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, tổ chức nhận ủy thác phải đáp ứng các điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Sửa đổi , bổ sung Điều 23
  • “ Điều 23. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh tạm thời
  • Trong thời gian Thủ tướng Chính phủ chưa phê duyệt tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài trong năm, khi có nhu cầu tiếp tục thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, trước ngày 31 t...
Target excerpt

Điều 23. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài 1. Để được thực hiện hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, tổ chức nhận ủy thác phải được c...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Sửa đổi , bổ sung Điều 25 “ Điều 25. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác tạm thời 1. Trong thời gian Thủ tướng Chính phủ chưa phê duyệt tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài trong năm, khi có nhu cầu thực hiện hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, trước ngày 31 tháng 3 hàng năm...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Đăng ký hạn mức nhận ủy thác 1. Tổ chức nhận ủy thác phải đăng ký hạn mức nhận ủy thác với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Tổ chức nhận ủy thác chỉ được nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài sau khi được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác bằng văn bản và chỉ được nhận ủy thác đầu tư trong h...

Open section

This section appears to amend `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Sửa đổi , bổ sung Điều 25
  • “ Điều 25. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác tạm thời
  • Trong thời gian Thủ tướng Chính phủ chưa phê duyệt tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài trong năm, khi có nhu cầu thực hiện hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, trước ngày...
Added / right-side focus
  • Tổ chức nhận ủy thác chỉ được nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài sau khi được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác bằng văn bản và chỉ được nhận ủy thác đầu tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Sửa đổi , bổ sung Điều 25
  • Trong thời gian Thủ tướng Chính phủ chưa phê duyệt tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài trong năm, khi có nhu cầu thực hiện hoạt động nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, trước ngày...
  • Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ là 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 25. Hồ sơ, trình tự đăng ký, xác nhận đăng ký hạn mức nhận ủy thác tạm thời Right: Điều 25. Đăng ký hạn mức nhận ủy thác
  • Left: Trường hợp từ chối xác nhận hạn mức nhận ủy thác tạm thời, Ngân hàng Nhà nước có văn bản nêu rõ lý do.”. Right: 1. Tổ chức nhận ủy thác phải đăng ký hạn mức nhận ủy thác với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Target excerpt

Điều 25. Đăng ký hạn mức nhận ủy thác 1. Tổ chức nhận ủy thác phải đăng ký hạn mức nhận ủy thác với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Tổ chức nhận ủy thác chỉ được nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài sau khi đượ...

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 23.

Điều 23. Sửa đổi , bổ sung Điều 29 1. Thay thế cụm từ “Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước” tại khoản 1 Điều 29. 2. Thay thế cụm từ “Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” tại khoản 4 Điều 29.

Open section

Điều 29.

Điều 29. Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ 1. Phê duyệt tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài hàng năm. 2. Quyết định cho phép các trường hợp đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Sửa đổi , bổ sung Điều 29
  • 1. Thay thế cụm từ “Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước” tại khoản 1 Điều 29.
  • 2. Thay thế cụm từ “Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” tại khoản 4 Điều 29.
Added / right-side focus
  • Điều 29. Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Phê duyệt tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài hàng năm.
  • 2. Quyết định cho phép các trường hợp đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Sửa đổi , bổ sung Điều 29
  • 1. Thay thế cụm từ “Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước” tại khoản 1 Điều 29.
  • 2. Thay thế cụm từ “Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” tại khoản 4 Điều 29.
Target excerpt

Điều 29. Thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ 1. Phê duyệt tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài hàng năm. 2. Quyết định cho phép các trường hợp đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 24.

Điều 24. Sửa đổi , bổ sung Điều 30 “ Điều 30. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát t ổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng: Chủ trì, phối hợp với Cục Quản lý ngoại hối và các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước trong việc thẩm định, trình Thống đốc xem xét: a) Cấp...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các trường hợp đầu tư khác 1. Hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo phương án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt của tổ chức kinh tế do nhà nước sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên, tổ chức kinh tế khác thực hiện đầu tư gián tiếp ra nước ngoài với tổng mức đầu tư từ 800 tỷ đồng trở lên không thuộc một trong các trường hợ...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Sửa đổi , bổ sung Điều 30
  • “ Điều 30. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát t ổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Các trường hợp đầu tư khác
  • Hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo phương án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt của tổ chức kinh tế do nhà nước sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên, tổ chức kinh tế khác thực hiện đầu tư...
  • 3. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thủ tục đầu tư gián tiếp ra nước ngoài đối với các trường hợp được Thủ tướng Chính phủ cho phép quy định tại Khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Sửa đổi , bổ sung Điều 30
  • “ Điều 30. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát t ổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng:
Rewritten clauses
  • Left: a) Nghiên cứu, báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định các trường hợp đầu tư gián tiếp ra nước ngoài quy định tại Điều 9 Nghị định số 135/2015/NĐ-CP; Right: 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định các trường hợp đầu tư gián tiếp ra nước ngoài quy định tại Khoản 1 Điều này.
Target excerpt

Điều 9. Các trường hợp đầu tư khác 1. Hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo phương án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt của tổ chức kinh tế do nhà nước sở hữu từ 65% vốn điều lệ trở lên, tổ chức kinh tế khác...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thay thế, bổ sung các Phụ lục 1. Thay thế Phụ lục số 01, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04, Phụ lục số 05, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08, Phụ lục số 09, Phụ lục số 10 ban hành kèm theo Thông tư 10/2016/TT-NHNN bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04, Phụ lục số 05, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 12/2016/TT-NHNN HƯỚNG DẪN VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sửa đổi , bổ sung khoản 3 Điều 8 “3. Trường hợp thay đổi liên quan đến nhà đầu tư thực hiện dự án dẫn đến thay đổi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có thẩm quyền xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài: a) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực mới có trách nhiệm làm đầu mối tiếp nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bổ sung Điều 8a vào sau Điều 8 “Điều 8 a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài 1. Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sửa đổi , bổ sung Điều 9 “ Điều 9. Hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài Hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài bao gồm: 1. Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài (theo mẫu tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sửa đổi , bổ sung Điều 10 “ Điều 10. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài 1. Nhà đầu tư phải đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực: a) Sau khi đã được cơ quan có thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Sửa đổi , bổ sung Điều 12 “ Điều 12. Hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài Hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài bao gồm: 1. Đơn đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài (theo mẫu tại Phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Sửa đổi , bổ sung Điều 13 “ Điều 13. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài 1. Nhà đầu tư phải đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực: a) Chậm nhất tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thay thế các Phụ lục Thay thế Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-NHNN bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 thuộc Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 33.

Điều 33. Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại khoản 4 Điều 22, Điều 23, Điều 29. 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 29. 3. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tạ...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài hàng năm 1. Tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài hàng năm được xây dựng trên các cơ sở sau: a) Tình hình thực hiện cán cân thanh toán của năm liền trước và dự báo cán cân thanh toán của năm xây dựng tổng hạn mức; b) Quy mô dự trữ ngoại hối Nhà nước; c) Tình hình hoạt động đầu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại khoản 4 Điều 22, Điều 23, Điều 29.
  • 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 29.
Added / right-side focus
  • Điều 26. Tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài hàng năm
  • 1. Tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài hàng năm được xây dựng trên các cơ sở sau:
  • a) Tình hình thực hiện cán cân thanh toán của năm liền trước và dự báo cán cân thanh toán của năm xây dựng tổng hạn mức;
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại khoản 4 Điều 22, Điều 23, Điều 29.
  • 2. Thay thế cụm từ “Vụ trưởng” bằng cụm từ “Cục trưởng” tại Điều 29.
Target excerpt

Điều 26. Tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài hàng năm 1. Tổng hạn mức đầu tư gián tiếp ra nước ngoài hàng năm được xây dựng trên các cơ sở sau: a) Tình hình thực hiện cán cân thanh toán của năm liền trước và d...

left-only unmatched

Chương V

Chương V SỬA ĐỔI , BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 10/2022/TT-NHNN HƯỚNG DẪN VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI VIỆC PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU RA THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ CỦA DOANH NGHIỆP KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Sửa đổi , bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4 1. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 4 như sau: “a) Nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia;”. 2. Sửa đổi khoản 4, khoản 5 Điều 4 như sau: “4. Các tài liệu trong hồ sơ giấy thực hiện như sau: a) Đơn đăng ký, đăng ký thay đổi khoản phát hành trái phiếu quốc tế phải là bản gốc hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Sửa đổi , bổ sung một số điểm của Điều 7 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 7 như sau: “b) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản xác nhận hoặc từ chối xác nhận hạn mức phát hành. Trường hợp từ chối xác nhận hạn mức phát hành, Ngân hàng Nhà nước có văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Sửa đổi , bổ sung khoản 2 và khoản 3 Điều 11 “2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của tổ chức phát hành, trường hợp cần thêm thông tin để có đủ cơ sở xác nhận hoặc từ chối xác nhận đăng ký thay đổi khoản phát hành, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức phát hành bổ sung tài liệu, thông tin cần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Thay thế các Phụ lục, cụm từ 1. Thay thế Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2022/TT-NHNN bằng Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 thuộc Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại phần căn cứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 38.

Điều 38. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2026. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các điều khoản sau đây hết hiệu lực thi hành: a) Điểm b và điểm d khoản 1 Điều 1, khoản 1 Điều 2, khoản 6 Điều 3, khoản 2 và khoản 3 Điều 5, khoản 2 Điều 11, Điều 16, khoản 3 Điều 19 Thông tư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về hoạt động đầu tư ra nước ngoài dưới hình thức mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài (sau đây gọi là đầu tư gián tiếp ra nước ngoài).

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 38. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các điều khoản sau đây hết hiệu lực thi hành:
Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết về hoạt động đầu tư ra nước ngoài dưới hình thức mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chí...
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các điều khoản sau đây hết hiệu lực thi hành:
  • a) Điểm b và điểm d khoản 1 Điều 1, khoản 1 Điều 2, khoản 6 Điều 3, khoản 2 và khoản 3 Điều 5, khoản 2 Điều 11, Điều 16, khoản 3 Điều 19 Thông tư số 37/2013/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 38. Hiệu lực thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về hoạt động đầu tư ra nước ngoài dưới hình thức mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế...

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính không cần nộp bổ sung các thành phần hồ sơ đã được bãi bỏ, cắt giảm theo quy định tại Thông tư này trong trường hợp đã được yêu cầu nộp bổ sung trước ngày Thông tư này có hiệu lực. 2. Trường hợp đối tượng thực hiện thủ tục hành chính đã nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II TỰ DOANH ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
Điều 17. Điều 17. Đăng ký hạn mức tự doanh 1. Tổ chức tự doanh phải đăng ký hạn mức tự doanh với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Tổ chức tự doanh chỉ được đầu tư gián tiếp ra nước ngoài sau khi được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xác nhận đăng ký hạn mức tự doanh bằng văn bản và chỉ được đầu tư gián tiếp ra nước ngoài trong hạn mức tự doanh do Ngâ...
Chương III Chương III ỦY THÁC ĐẦU TƯ, NHẬN ỦY THÁC ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
Mục 1 Mục 1 ỦY THÁC ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
Điều 20. Điều 20. Điều kiện để ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài Để được ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài, tổ chức kinh tế phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Có lãi trong 05 năm liên tục liền trước năm thực hiện ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài được thể hiện trên báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập bởi các tổ chức kiểm...
Mục 2 Mục 2 NHẬN ỦY THÁC ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP RA NƯỚC NGOÀI
Điều 21. Điều 21. Đối tượng được phép nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài Các đối tượng sau được phép nhận ủy thác đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: 1. Công ty quản lý quỹ. 2. Ngân hàng thương mại.