Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
33/2025/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Điều 73 của Bộ luật Lao động
84/2007/QH11
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn, thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại khoản 1 Điều 4 T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Huấn luyện viên, vận động viên được cơ quan có thẩm quyền quyết định triệu tập để tập trung tập huấn và thi đấu tại: a) Đội tuyển năng khiếu, đội tuyển trẻ, đội tuyển cấp tỉnh do Trường Phổ thông Năng khiếu Thể dục, thể thao, Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao quản lý, sử dụng để tổ chức tập huấn; tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề; nguồn kinh phí sự nghiệp thể dục - thể thao hàng năm theo phân cấp ngân sách; nguồn vận động, tài trợ và nguồn thu hợp pháp khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức chi tiền ăn, bồi dưỡng, tổ chức đồng diễn, diễu hành đối với các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, khu vực 1. Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này (gồm thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải, tập huấn trọng tài...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Luật này có hiệu lực từ ngày công bố. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 02 tháng 4 năm 2007./.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Mức chi tiền ăn, bồi dưỡng, tổ chức đồng diễn, diễu hành đối với các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, khu vực
- Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này (gồm thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải,...
- 150.000 đồng/người/ngày.
- Điều 2. Luật này có hiệu lực từ ngày công bố.
- Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 02 tháng 4 năm 2007./.
- Điều 4. Mức chi tiền ăn, bồi dưỡng, tổ chức đồng diễn, diễu hành đối với các giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, khu vực
- Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này (gồm thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải,...
- 150.000 đồng/người/ngày.
Điều 2. Luật này có hiệu lực từ ngày công bố. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 02 tháng 4 năm 2007./.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức chi tiền ăn, bồi dưỡng, tổ chức đồng diễn, diễu hành đối với các giải thi đấu thể thao cấp xã 1. Tiền ăn trong quá trình tổ chức giải cho các đối tượng quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này đối với cấp xã (gồm thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải, tập huấn trọng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn , tập luyện 1. Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh, đội tuyển học sinh cấp tỉnh: 130.000 đồng/người/ngày; 2. Đội tuyển cấp xã: 65.000 đồng/người/ngày.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung thi đấu 1. Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh, đội tuyển học sinh cấp tỉnh: 220.000 đồng/người/ngày; 2. Đội tuyển cấp xã: 110.000 đồng/người/ngày.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiền tiêu vặt đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian được triệu tập tại đội tuyển trẻ, đội tuyển quốc gia để tập luyện và thi đấu 1. Huấn luyện viên, vận động viên thuộc các đội tuyển thể thao (gồm đội tuyển, đội tuyển trẻ, đội tuyển năng khiếu, đội tuyển thể thao người khuyết tật) được triệu tập tập huấn tại cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết số 66/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung, tập huấn và thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections