Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng
77/2025/TT-NHNN
Right document
Ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; Đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
29/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; Đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; Đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1 1. Bổ sung điểm d khoản 1 Điều 1 như sau: “d) Hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động;”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau: “2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh to...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; Đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau: 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá. 1.1. Áp dụng theo khu vực. a) Đất đô t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm; Đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau:
- 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá.
- 1.1. Áp dụng theo khu vực.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1
- 1. Bổ sung điểm d khoản 1 Điều 1 như sau:
- “d) Hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động;”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung khoản 11 Điều 2 “11. Khách hàng tổ chức mới là tổ chức mới đăng ký thành lập trong vòng 12 tháng hoặc tổ chức mới thiết lập quan hệ với đơn vị trong vòng 12 tháng và được đơn vị thực hiện đánh giá rủi ro, xác định thời gian cần áp dụng hình thức khớp đúng thông tin sinh trắc học hoặc chữ ký điện tử an toàn cho khách hàn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, xác định số tiền thuê đất để xây dựng công trình ngầm và xác định số tiền thuê đất có mặt nước. 1. Căn cứ giá đất cụ thể do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, hệ số điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, xác định số tiền thuê đất để xây dựng công trình ngầm và xác định số tiền thuê đất có mặt nước.
- 1. Căn cứ giá đất cụ thể do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá...
- Chi cục trưởng Chi cục Thuế các huyện, thị xã, thành phố xác định đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân.
- Điều 2. Bổ sung khoản 11 Điều 2
- Khách hàng tổ chức mới là tổ chức mới đăng ký thành lập trong vòng 12 tháng hoặc tổ chức mới thiết lập quan hệ với đơn vị trong vòng 12 tháng và được đơn vị thực hiện đánh giá rủi ro, xác định thời...
- Quy định này không bao gồm:
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 3 “a) Áp dụng tối thiểu một trong các hình thức xác nhận quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 11 Thông tư này khi thay đổi thông tin định danh khách hàng. Trường hợp khách hàng cá nhân, khách hàng tổ chức mới thay đổi thông tin giấy tờ tùy thân (bao gồm căn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước và quy trình phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định nghĩa vụ tài chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành quy định về đơn g...
- Bãi bỏ đơn giá thuê đất thô tại các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1778/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
- Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất từ 01/7/2014 đến trước ngày hiệu lực của Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 3
- “a) Áp dụng tối thiểu một trong các hình thức xác nhận quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 11 Thông tư này khi thay đổi thông tin định danh khách hàng.
- Trường hợp khách hàng cá nhân, khách hàng tổ chức mới thay đổi thông tin giấy tờ tùy thân (bao gồm căn cước công dân, căn cước, căn cước điện tử, hộ chiếu của khách hàng cá nhân hoặc của người đại...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 7 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 7 như sau: “c) Đánh giá, dò quét phát hiện lỗ hổng, điểm yếu về mặt kỹ thuật. Đánh giá khả năng phòng, chống các lỗ hổng, điểm yếu, kiểu tấn công bảo đảm tối thiểu các yêu cầu sau: (i) Đối với phần mềm ứng dụng Online Banking cung cấp qua nền...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Trưởng ban quản lý các khu công nghiệp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Yên Bái, Chi cục trưởng Chi cục Thuế các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Yên Bái...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và phát triển nông thôn
- Trưởng ban quản lý các khu công nghiệp
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 7
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 7 như sau:
- “c) Đánh giá, dò quét phát hiện lỗ hổng, điểm yếu về mặt kỹ thuật. Đánh giá khả năng phòng, chống các lỗ hổng, điểm yếu, kiểu tấn công bảo đảm tối thiểu các yêu cầu sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 8 1. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 8 như sau: “1a. Kiểm soát phiên bản cài đặt được phát hành của ứng dụng Mobile Banking: a) Định kỳ tối thiểu 03 tháng một lần, đơn vị phải đánh giá an toàn, bảo mật của các phiên bản phần mềm ứng dụng đang cho phép khách hàng cài đặt, sử dụng nhằm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10 1 . Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 10 như sau: “a) Đối với giao dịch thanh toán sử dụng tài khoản thanh toán hoặc ví điện tử hoặc tài khoản Tiền di động hoặc giao dịch chuyển tiền từ thẻ ghi nợ, thẻ trả trước định danh, đơn vị thực hiện phân loại giao dịch theo các nhóm loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11 1 . Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 5 Điều 11 như sau: “c) Giải pháp phát hiện tấn công giả mạo thông tin sinh trắc học của vật thể sống (Presentation Attack Detection - PAD) theo quy định tại điểm a khoản này do đơn vị tự triển khai hoặc sử dụng của bên thứ ba cung cấp phải được cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 “ Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cục Công nghệ thông tin có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và phối hợp với các đơn vị liên quan để xử lý những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Thông tư này. 2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 23 “1a. Các giao dịch đăng ký tự động trích Nợ tài khoản Tiền di động được thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện đến hết thời hạn của thỏa thuận đã giao kết; trường hợp thỏa thuận không xác định thời hạn thì được tiếp tục thực hiện đến hết ngày 31 th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục kèm theo Thông tư số 50/2024/TT-NHNN Thay thế Phụ lục số 01, 02, 04 ban hành kèm theo Thông tư số 50/2024/TT-NHNN bằng Phụ lục số 01, 02, 04 đính kèm Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ Tiền di động, công ty thông tin tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. 2. Đối với các đơn vị cung cấp dịch vụ thanh toán trực tuyến cho cả khách hàng cá nhân và tổ chức, thời gian áp dụng các quy định tại Điều 3, Điều 10 Thông tư này kể từ ngày 01 tháng 7...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.