Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 41

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu theo quy định tại khoản 1 Điều 28 và khoản 1 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP; b) Quy định việc thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Quy định việc nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu theo quy định tại khoản 1 Điều 28 và khoản 1 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu là các sản phẩm công nghệ thông tin đã được thương mại hóa và đưa vào sử dụng; không áp dụng đối với các sản phẩm mẫu đang trong quá trình nghiên cứu, phát triển để hoàn thiện thành sản phẩm hoàn chỉnh. 2. Hoạt động nghiên cứu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2026 và thay thế Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh. 2. Chánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2026 và thay thế Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, kiểm tra, tự kiểm tra, x...
  • rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh.
  • 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Removed / left-side focus
  • 1. Hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu là các sản phẩm công nghệ thông tin đã được thương mại hóa và đưa vào sử dụng
  • không áp dụng đối với các sản phẩm mẫu đang trong quá trình nghiên cứu, phát triển để hoàn thiện thành sản phẩm hoàn chỉnh.
  • Hoạt động nghiên cứu khoa học theo quy định tại Thông tư này bao gồm một trong các hoạt động sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Điều khoản thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu 1. Để phục vụ mục đích đặc dụng, bao gồm: a) Di chuyển phương tiện sản xuất trong cùng một tổ chức; b) Làm thiết bị điều khiển, vận hành, khai thác, kiểm tra hoạt động của một phần hoặc toàn bộ hệ thống, dây chuyề...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 5 Luật Ban hành văn bản QPPL 2025, các quy định tại các Nghị định của Chính phủ: số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 5 Luật Ban hành văn bản QPPL 2025, các quy định tại các Nghị định của Chính phủ: số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 quy định chi tiết một số điều và biện p...
  • số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản QPPL
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
  • 1. Để phục vụ mục đích đặc dụng, bao gồm:
  • a) Di chuyển phương tiện sản xuất trong cùng một tổ chức;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu 1. Thương nhân gửi 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này theo một trong các hình thức trực tiếp, bưu chính hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hình thức phối hợp 1. Trao đổi ý kiến bằng văn bản hoặc cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan bằng văn bản theo yêu cầu của cơ quan chủ trì và theo nội dung tại Quy chế này. 2. Tổ chức họp liên ngành. 3. Tổ chức hội nghị sơ kết, tổng kết. 4. Các hình thức phù hợp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hình thức phối hợp
  • 1. Trao đổi ý kiến bằng văn bản hoặc cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan bằng văn bản theo yêu cầu của cơ quan chủ trì và theo nội dung tại Quy chế này.
  • 2. Tổ chức họp liên ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
  • Thương nhân gửi 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này theo một trong các hình thức trực tiếp, bưu chính hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin...
  • 2. Trình tự, thủ tục cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu quy định tại Mục 1 Phụ lục X Nghị định số 146/2025/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài 1. Thương nhân gửi 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này theo một trong các hình thức trực tiếp, bưu chính hoặc t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung phối hợp 1. Lập danh mục văn bản được giao quy định chi tiết. 2. Đăng ký xây dựng văn bản QPPL. 3. Soạn thảo văn bản QPPL. 4. Lấy ý kiến về dự thảo văn bản QPPL. 5. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL. 6. Trình thông qua, ban hành văn bản QPPL.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung phối hợp
  • 1. Lập danh mục văn bản được giao quy định chi tiết.
  • 2. Đăng ký xây dựng văn bản QPPL.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
  • Thương nhân gửi 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này theo một trong các hình thức trực tiếp, bưu chính hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin...
  • Trình tự, thủ tục cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài quy địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp Thương nhân đã được cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài trước thời...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập danh mục văn bản được giao quy định chi tiết và nội dung được giao quy định 1. Hằng tháng, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan quân sự, có trách nhiệm đề xuất danh mục văn bản quy định chi tiết và nội dung được giao quy định tại Luật, Nghị quyết của Quốc hội, Pháp lệnh, Nghị quyết của Ủy ban T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập danh mục văn bản được giao quy định chi tiết và nội dung được giao quy định
  • 1. Hằng tháng, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan quân sự, có trách nhiệm đề xuất danh mục văn bản quy định chi tiết và nội dung được giao quy định tại Luật, Nghị quyết...
  • trình Chủ tịch UBND tỉnh danh mục Quyết định của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản chuyển tiếp
  • Thương nhân đã được cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu và cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm cô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025. 2. Thương nhân nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính chính xác đối với thông tin hồ sơ đề nghị nhập khẩu; sử dụng hàng hóa đúng mục đích nhập khẩu, không...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký xây dựng N ghị quyết của HĐND tỉnh; Q uyết định của UBND tỉnh , Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đối với việc xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh do UBND tỉnh trình, các cơ quan, tổ chức đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 21 của Luật Ban hành văn bản QPPL. Việc đăng ký x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đăng ký xây dựng N ghị quyết của HĐND tỉnh; Q uyết định của UBND tỉnh , Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Đối với việc xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh do UBND tỉnh trình, các cơ quan, tổ chức đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 21 của Luật Ban hàn...
  • Việc đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh thực hiện theo Quy chế làm việc của HĐND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2025.
  • 2. Thương nhân nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính chính xác đối với thông tin hồ sơ đề nghị nhập khẩu

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về: a) Nguyên tắc, nội dung, trách nhiệm phối hợp trong công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh. b) Phân công cơ quan có trách nhiệm giúp UBND tỉn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Chương II Chương II PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QPPL
Mục 1 Mục 1 PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QPPL CẤP TỈNH
Điều 8. Điều 8. Soạn thảo Nghị quyết, Quyết định Cơ quan được giao chủ trì soạn thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, Quyết định của UBND tỉnh, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh theo thẩm quyền có trách nhiệm căn cứ vào văn bản QPPL của các cơ quan trung ương, danh mục giao nội dung quy định chi tiết tại Điều 6 Quy chế này; ý kiến chỉ đạo của HĐND, U...
Điều 9. Điều 9. Lấy ý kiến đối với dự thảo Sau khi dự thảo Nghị quyết của HĐND, Quyết định của UBND, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh được xây dựng, cơ quan chủ trì soạn thảo thực hiện việc đăng tải và tổ chức lấy ý kiến về dự thảo theo quy định tại Điều 44, Điều 49, Điều 51a Nghị định số 78/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số...
Điều 10. Điều 10. Thẩm định dự thảo 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm a) Gửi hồ sơ theo quy định đến Sở Tư pháp để tổ chức thẩm định theo quy định. b) Cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho việc thẩm định dự thảo Nghị quyết, Quyết định. c) Nghiên cứu tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự thảo văn bản...