Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
'38/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước
17/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ Right: Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp thành phố và cấp cơ sở được quy định tại khoản 1 Điều 16 của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 có sử dụng nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của thành phố.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở được quy định tại Điều 27 và 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp thành phố và cấp cơ sở được quy định tại khoản 1 Điều 16 của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/202... Right: Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở được quy định tại Điều 27 và 28 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định ch...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của thành phố và các tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố 1. Nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ - Định mức chi thù lao đối với chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ là 40 triệu đồng/người/tháng. - Chi thù lao đối với các chức da...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố
- 1. Nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- a) Chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
- các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của thành phố và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp thành phố 1. Nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo a) Chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo: Định mức chi thù lao đối với chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học, công nghệ và...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Nội dung chi phải đảm bảo tương ứng với nhiệm vụ được quy định tại Điều 28 Nghị định 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ và điểm c khoản 1 Điều 17 Nghị định số 163/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung chi phải đảm bảo tương ứng với nhiệm vụ được quy định tại Điều 28 Nghị định 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Lu...
- Mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở bằng mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố.
- Riêng mức chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ và tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ bằng 90% mức chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học v...
- 1. Nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
- a) Chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo:
- Định mức chi thù lao đối với chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo là 40 triệu đồng/người/tháng;
- Left: Điều 3. Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp thành phố Right: Điều 3. Nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp cơ sở 1. Nội dung chi phải đảm bảo tương ứng với nhiệm vụ được quy định tại khoản 1 Điều 16 của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15. 2. Mức chi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp cơ sở bằng mức chi nhiệm...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí Nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ phân bổ hàng năm cho hoạt động khoa học và công nghệ theo phân cấp ngân sách.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn kinh phí
- Điều 4. Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp cơ sở
- 1. Nội dung chi phải đảm bảo tương ứng với nhiệm vụ được quy định tại khoản 1 Điều 16 của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15.
- Riêng mức chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ và tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp cơ sở bằng 90% mức chi hoạt động của cá...
- Left: Mức chi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp cơ sở bằng mức chi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp thành phố. Right: Nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ phân bổ hàng năm cho hoạt động khoa học và công nghệ theo phân cấp ngân sách.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí Nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ phân bổ hàng năm cho hoạt động khoa học và công nghệ theo phân cấp ngân sách.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành 1 . Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm thi hành
- 1 . Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
- 2 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 5. Nguồn kinh phí
- Nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ phân bổ hàng năm cho hoạt động khoa học và công nghệ theo phân cấp ngân sách.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sá...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1 . Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2024. 2 . Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 3 . Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1 . Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2024.
- 2 . Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
- Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì t...
- 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
- 2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Điều 6. Tổ chức thực hiện Right: Điều 6. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước hết hiệu lực kể từ ngày Ng...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 3. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Left: Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngâ... Right: Quy định nội dung và mức chi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố và cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước