Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
'41/2025/NQ-HĐND
Right document
Về việc thông qua bảng gái đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ
12/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thông qua bảng gái đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ Right: Về việc thông qua bảng gái đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ, làm căn cứ áp dụng cho các trường hợp quy định sau đây: 1. Khoản 1 Điều 109, khoản 3 Điều 111, khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15. 2. Điều 5, Điều 7 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Kèm theo các phụ lục: - Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản. - Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm. - Phụ lục III.1 - III.9: Bảng giá đất ở tại đô thị và tại n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản.
- - Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm.
- - Phụ lục III.1 - III.9: Bảng giá đất ở tại đô thị và tại nông thôn.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Khoản 1 Điều 109, khoản 3 Điều 111, khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
- 2. Điều 5, Điều 7 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
- Left: Nghị quyết này quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ, làm căn cứ áp dụng cho các trường hợp quy định sau đây: Right: Điều 1. Thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Kèm theo các phụ lục:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất; thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định quy định mức giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) và công bố công khai trên địa bàn thành phố theo quy định hiện hành. 2. Trong kỳ áp dụng bảng giá đất, trường hợp điều chỉnh bảng giá đất hoặc bổ sung thêm giá đất vào bảng giá đất hiện hành do điều chỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trách nhiệm thi hành
- 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định quy định mức giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) và công bố công khai trên địa bàn thành phố theo quy định hiện hành.
- Trong kỳ áp dụng bảng giá đất, trường hợp điều chỉnh bảng giá đất hoặc bổ sung thêm giá đất vào bảng giá đất hiện hành do điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, bổ sung các tuyến đường chưa có...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất; thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể.
- 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau: 1. Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020. 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ mười lăm (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2019./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
- 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ mười lăm (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2019./.
- Điều 3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
- Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
- Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được...
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định vị trí đất đối với đất ở Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau: 1. Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau: 1. Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảng giá các loại đất 1. Giá đất trồng cây hằng năm bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất (kèm Phụ lục I). 2. Giá đất trồng cây lâu năm (kèm Phụ lục II). 3. Giá đất làm muối (kèm Phụ lục III). 4. Giá đất ở tại nông thôn (kèm Phụ lục IV). 5. Giá đất ở tại đô thị (kèm Phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá các loại đất khác 1. Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng thì giá đất được xác định bằng 80% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này. 2. Đối với đất chăn nuôi tập trung thì giá đất được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí được ban hành tại Phụ lục II kè...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xác định giá đất trường hợp đặc biệt 1. Các thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường được quy định trong bảng giá đất trở lên thì giá đất tăng thêm 10% so với các thửa đất cùng vị trí có 01 (một) mặt tiền đường, với vị trí đất được xác định tương ứng với từng loại đất, nhóm đất theo quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với trường hợp quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được cơ quan, người có thẩm quyền quyết định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thông qua bảng gái đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
- Left: a) Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Right: Về việc thông qua bảng gái đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ