Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Open section

Tiêu đề

Điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí
Removed / left-side focus
  • Quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ, làm căn cứ áp dụng cho các trường hợp quy định sau đây: 1. Khoản 1 Điều 109, khoản 3 Điều 111, khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15. 2. Điều 5, Điều 7 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí (danh mục kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí (danh m...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ, làm căn cứ áp dụng cho các trường hợp quy định sau đây:
  • 1. Khoản 1 Điều 109, khoản 3 Điều 111, khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất; thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân k...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào danh mục và mức thu tối đa của từng loại phí, lệ phí, giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể của từng loại phí, lệ phí; tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí, lệ phí trên số phí, lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí; hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý và sử dụng đối vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào danh mục và mức thu tối đa của từng loại phí, lệ phí, giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể của từng loại phí, lệ phí
  • tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí, lệ phí trên số phí, lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí
  • hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với từng loại phí, lệ phí theo đúng quy định của pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất. Trong quá trình thực hiện quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất; thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể.
  • 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau: 1. Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười bốn thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật. Bãi bỏ mục IV, điểm 1 mục VII, mục XIV phần A (phí chợ, phí qua phà và phí dự thi dự tuyển); mục I, mục II, mục II...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười bốn thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy đị...
  • Bãi bỏ mục IV, điểm 1 mục VII, mục XIV phần A (phí chợ, phí qua phà và phí dự thi dự tuyển)
  • mục I, mục II, mục III và mục V phần B (lệ phí hộ tịch, lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân và lệ phí địa chính) tại Danh mục và mức thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Cần Thơ (ban hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
  • Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
  • Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xác định vị trí đất đối với đất ở Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau: 1. Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau: 1. Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bảng giá các loại đất 1. Giá đất trồng cây hằng năm bao gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác; đất nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất (kèm Phụ lục I). 2. Giá đất trồng cây lâu năm (kèm Phụ lục II). 3. Giá đất làm muối (kèm Phụ lục III). 4. Giá đất ở tại nông thôn (kèm Phụ lục IV). 5. Giá đất ở tại đô thị (kèm Phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giá các loại đất khác 1. Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng thì giá đất được xác định bằng 80% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này. 2. Đối với đất chăn nuôi tập trung thì giá đất được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí được ban hành tại Phụ lục II kè...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xác định giá đất trường hợp đặc biệt 1. Các thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường được quy định trong bảng giá đất trở lên thì giá đất tăng thêm 10% so với các thửa đất cùng vị trí có 01 (một) mặt tiền đường, với vị trí đất được xác định tương ứng với từng loại đất, nhóm đất theo quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với trường hợp quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được cơ quan, người có thẩm quyền quyết định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.