Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi (gồm chăn nuôi trang trại, chăn nuôi nông hộ) ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định khu vực không được phép chăn nuôi Khu vực không được phép chăn nuôi bao gồm các khu vực được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. C hính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi 1. Đối tượng hỗ trợ a) Tổ chức, cá nhân chăn nuôi trang trại quy mô vừa và nhỏ được xây dựng và đang hoạt động tại khu vực không được phép chăn nuôi trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành được hỗ trợ di dời. b) Tổ chức, cá nhân chăn nuôi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Hỗ trợ mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ chăn nuôi; hỗ trợ chi phí di dời vật nuôi khi di dời trang trại chăn nuôi đến địa điểm mới phù hợp: a) Thành phần hồ sơ gồm có: - Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí theo Mẫu số 1, phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết này; - Quyết định di dời của cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí hỗ trợ Ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí thực hiện các chính sách hỗ trợ di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2025. 2. Chính sách tại Điều 3 Nghị quyết này thực hiện đến 31 tháng 12 năm 2026. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khoá XVIII, kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025./. Nơi nhận: - Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, Chính...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026; thay thế Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025. Đối với các chính sách đã được nghiệm thu từ trước...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2025.
  • 2. Chính sách tại Điều 3 Nghị quyết này thực hiện đến 31 tháng 12 năm 2026.
Added / right-side focus
  • thay thế Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022
  • Đối với các chính sách đã được nghiệm thu từ trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 tại Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh thì tiếp tục thực hiện để hoàn th...
  • Đối với các chính sách giao Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì thực hiện:
Removed / left-side focus
  • 2. Chính sách tại Điều 3 Nghị quyết này thực hiện đến 31 tháng 12 năm 2026.
  • - TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh, UBND tỉnh,
  • Cơ quan UBMTTQVN tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2025. Right: Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
  • Left: - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Tư pháp Right: - Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính,
  • Left: (Cục KTVB&QLXPVPHC); Right: Tư pháp (Cục KTVB&QLXPVPHC) (để b/c);
Target excerpt

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026; thay thế Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ phát triển nôn...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2026 - 2030
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2026 - 2030. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, lâm ngh...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư các nội dung chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ một lần kinh phí sau khi hoàn thành, được các cơ quan quản lý nhà nước nghiệm thu theo quy định. 2. Trong trường hợp cùng một nội dung hỗ trợ được quy định tại nhiều chính sách khác nhau thì đối...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Chính sách hỗ trợ phát triển trồng trọt 1. Hỗ trợ trồng chè, trồng dứa, trồng cam a) Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có trồng chè, trồng dứa, trồng cam trên địa bàn tỉnh Nghệ An. b) Điều kiện hỗ trợ: Hỗ trợ trồng mới hoặc trồng thay thế cây chè bằng các giống chè Tuyết Shan, chè LDP1, LDP2, PH8, PH11, chè...