Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

36/2025/TT-BKHCN

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ v...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công
  • trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn một số quy định tại khoản 2 Điều 57 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn một số quy định tại khoản 2 Điều 57 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công ngh...
  • a) Quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại Điều 21, 22, 23, 26, 27 và Đi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam nhưng có quyền và nghĩa vụ theo pháp luật Việt Nam, các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định về quản l...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại Việt Nam hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam nhưng có quyền và nghĩa vụ theo pháp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trình tự, thủ tục và biểu mẫu xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây viết tắt là cơ quan đề xuất) căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 21, khoản 1 và khoản 2 Điều 26...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý và sử dụng kin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau, Chủ tịch UBND các...
  • Quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau
  • ( Ban hành kèm theo Quyết định số:09/2015/QĐ-UBND ngày 20/4/2015
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trình tự, thủ tục và biểu mẫu xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
  • Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây viết tắt là cơ quan đề xuất) căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 21, khoản 1 và khoản 2 Điều 26 và khoản 5...
  • Tài liệu trong hồ sơ thẩm định chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt, chương trình khoa học, công ngh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục và biểu mẫu xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi tắt là cơ quan đề xu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công 1. Việc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công, Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 của Bộ Tài chính - Bộ Công Thương hướng dẫn trình tự lập, quản lý và sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Việc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công, Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/...
  • Bộ Công Thương hướng dẫn trình tự lập, quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương, Quy chế này và các quy định có liên quan, đảm bảo hiệu quả và tiế...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục và biểu mẫu xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt
  • nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược
  • 1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi tắt là cơ quan đề xuất) căn cứ quy định tại khoản 1 và 2 Điều 26 và khoản 5 Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Tổ chức, doanh nghiệp căn cứ Thông báo kế hoạch tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ quy định tại Điều 10 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP nộp 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ về cơ quan quản lý nhiệm vụ. 2. Hồ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Danh mục ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1, Điều 2 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo Quy chế này: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. b) Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Danh mục ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công
  • 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1, Điều 2 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo Quy chế này:
  • a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
  • 1. Tổ chức, doanh nghiệp căn cứ Thông báo kế hoạch tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ quy định tại Điều 10 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP nộp 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ về cơ qua...
  • 2. Hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục thực hiện đánh giá, điều chỉnh, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Đánh giá trong kỳ. Cơ quan quản lý nhiệm vụ và tổ chức chủ trì thực hiện việc đánh giá trong kỳ theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể như...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc ưu tiên 1. Địa bàn ưu tiên: Ưu tiên các chương trình, đề án thực hiện tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật; địa bàn các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; các huyện có đông đồng bào dân tộc thiểu số; hu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc ưu tiên
  • 1. Địa bàn ưu tiên: Ưu tiên các chương trình, đề án thực hiện tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục thực hiện đánh giá, điều chỉnh, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
  • 1. Đánh giá trong kỳ.
  • Cơ quan quản lý nhiệm vụ và tổ chức chủ trì thực hiện việc đánh giá trong kỳ theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Theo yêu cầu quản lý, các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động phân cấp cho cơ quan, tổ chức trực thuộc để quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định của Luật Tổ chức chính phủ, Luật Tổ chức chính quyền địa ph...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chi hoạt động khuyến công Các nội dung chi hoạt động khuyến công địa phương gồm: 1. Nội dung chi hoạt động khuyến công cấp tỉnh bao gồm các nội dung theo quy định tại Điều 5 Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 của Bộ Tài chính - Bộ Công Thương hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung chi hoạt động khuyến công
  • Các nội dung chi hoạt động khuyến công địa phương gồm:
  • 1. Nội dung chi hoạt động khuyến công cấp tỉnh bao gồm các nội dung theo quy định tại Điều 5 Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 của Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân cấp quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
  • Theo yêu cầu quản lý, các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động phân cấp cho cơ quan, tổ chức trực thuộc để quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy đị...
  • 2. Bộ Khoa học và Công nghệ phân cấp quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cho cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. 2. Trường hợp cần thiết, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào quy định tại khoản 3 Điều 57 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP và Thông tư này để ban hành quy định cụ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mức chi hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Quy chế này quy định cụ thể một số mức chi sau: 1. Một số mức chi chung cho hoạt động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mức chi hoạt động khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công cho các hoạt động khuyến công trên địa bàn phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do các cơ quan Nhà nước có thẩm q...
  • Quy chế này quy định cụ thể một số mức chi sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
  • Trường hợp cần thiết, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào quy định tại khoản 3 Điều 57 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP và...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguồn kinh phí, nguyên tắc, nội dung, mức hỗ trợ và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị đối với hoạt động quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, đơn vị kinh tế và hộ sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cà Mau thuộc đối tượng thụ hưởng chính sách khuyến công theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Các cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công cấp t...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp tỉnh, giao cho Sở Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện. 2. Ngân sách cấp huyện, cấp xã bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công cấp huyện, cấp xã do Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quản lý, tổ chức thực...
Chương II Chương II NỘI DUNG, MỨC CHI HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG
Điều 9. Điều 9. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Nội dung hoạt động và danh mục ngành nghề phải phù hợp với quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ và Điều 5 Quy chế này. 2. Nhiệm vụ, đề án khuyến công được...
Chương III Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Điều 10. Điều 10. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công 1. Lập và phân bổ dự toán: a) Đối với kinh phí khuyến công cấp tỉnh: - Quý I hàng năm, Sở Công Thương hướng dẫn Phòng Kinh tế - Hạ tầng các huyện và Phòng Kinh tế thành phố Cà Mau lập danh mục đề án đăng ký kế hoạch kinh phí khuyến công phần đề xuất cấp tỉnh hỗ trợ, gửi Sở Công...