Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ
'42/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông
08 /2020/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông
- Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong nông n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
- a) Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp trên địa bàn thành phố;
- b) Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến nông.
- Nghị quyết này quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 112/2...
- Cơ quan nhà nước; người sử dụng đất trồng lúa và các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc và phạm vi hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ a) Nguồn kinh phí hỗ trợ phải đúng đối tượng, đúng mục đích, nội dung, định mức và đúng quy định của pháp luật; hỗ trợ kịp thời, hiệu quả, gắn với trách nhiệm quản lý nhà nước của chính quyền địa phương về đất đai, trồng trọt, thủy lợi. b) Trên cơ sở định hướng và nhu cầu phát t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông 1. Nội dung chi, mức hỗ trợ tổ chức lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo (theo Phụ lục I đính kèm). 2. Nội dung chi, mức hỗ trợ thông tin tuyên truyền khuyến nông (theo Phụ lục II đính kèm). 3. Nội dung chi, mức hỗ trợ xây dựng và nhân rộng các mô hình trình diễn về khuyến nô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông
- 1. Nội dung chi, mức hỗ trợ tổ chức lớp bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo (theo Phụ lục I đính kèm).
- 2. Nội dung chi, mức hỗ trợ thông tin tuyên truyền khuyến nông (theo Phụ lục II đính kèm).
- Điều 2. Nguyên tắc và phạm vi hỗ trợ
- 1. Nguyên tắc hỗ trợ
- a) Nguồn kinh phí hỗ trợ phải đúng đối tượng, đúng mục đích, nội dung, định mức và đúng quy định của pháp luật
Left
Điều 3.
Điều 3. Định mức hỗ trợ 1. Định mức hỗ trợ cho người sử dụng đất trồng lúa: sử dụng giống lúa hợp pháp để sản xuất; áp dụng quy trình sản xuất, tiến bộ kỹ thuật, công nghệ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận; xây dựng mô hình trình diễn; hoạt động khuyến nông; tổ chức đào tạo, tập huấn, liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm Áp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện hoạt động khuyến nông 1. Nguồn ngân sách nhà nước: Kinh phí chi thường xuyên theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Nguồn kinh phí lồng ghép với các chương trình, dự án khác để thực hiện mục tiêu khuyến nông. 3. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân sử dụng các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nguồn ngân sách nhà nước: Kinh phí chi thường xuyên theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- 2. Nguồn kinh phí lồng ghép với các chương trình, dự án khác để thực hiện mục tiêu khuyến nông.
- 3. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân sử dụng các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật để thực hiện hoạt động khuyến nông.
- Điều 3. Định mức hỗ trợ
- 1. Định mức hỗ trợ cho người sử dụng đất trồng lúa: sử dụng giống lúa hợp pháp để sản xuất
- áp dụng quy trình sản xuất, tiến bộ kỹ thuật, công nghệ được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận
- Left: hoạt động khuyến nông Right: Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện hoạt động khuyến nông
Left
Điều 4.
Điều 4. Sử dụng kinh phí hỗ trợ 1. Đối với nguồn kinh phí theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP: phân bổ tối đa cho ngân sách cấp thành phố 30%, phần kinh phí còn lại quy thành 100% để phân bổ cho các xã, phường tương ứng theo tỷ lệ diện tích đất trồng lúa được phê duyệt hàng năm theo khoản 2 Điều 14 Nghị định s...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm thi hành
- 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 4. Sử dụng kinh phí hỗ trợ
- Đối với nguồn kinh phí theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP:
- phân bổ tối đa cho ngân sách cấp thành phố 30%, phần kinh phí còn lại quy thành 100% để phân bổ cho các xã, phường tương ứng theo tỷ lệ diện tích đất trồng lúa được phê duyệt hàng năm theo khoản 2...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát vi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2020. 2. Đối với các chương trình, dự án khuyến nông địa phương được phê duyệt trước khi Nghị quyết này có hiệu lực thì thực hiện theo dự toán đã được phê duyệt cho đến khi kết thúc chương trình, dự án. 3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2020.
- 2. Đối với các chương trình, dự án khuyến nông địa phương được phê duyệt trước khi Nghị quyết này có hiệu lực thì thực hiện theo dự toán đã được phê duyệt cho đến khi kết thúc chương trình, dự án.
- 3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
- 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
- 2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và sử dụng kinh ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.