Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi và phân định nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
'45/2025/NQ-HĐND
Right document
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
10/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi và phân định nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionRight
Tiêu đề
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỀ VIỆC QUY ĐỊNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
- Quy định mức chi và phân định nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Phân định các nhiệm vụ chi và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ, bao gồm: Quản lý đất đai, đo đạc và bản đồ, địa chất và khoáng sản, tài nguyên nước, biển và hải đảo, khí tượng thủy văn và giám sát biến đổi khí hậu, vi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 như sau: STT DANH MỤC KHOÁNG SẢN ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU (đồng) 1 Các loại cát khác m 3 3.000 2 Đất khai thá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- DANH MỤC KHOÁNG SẢN
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Phân định các nhiệm vụ chi và mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ, bao gồm:
- Left: b) Phân định các nhiệm vụ chi và mức chi về bảo vệ môi trường và các nhiệm vụ chi khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Right: Áp dụng mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Cần Thơ kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân định n hiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường 1. Nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường cấp thành phố a) Quản lý đất đai Điều tra, đánh giá đất đai theo định kỳ và theo chuyên đề; Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính; Thống kê đất đai; kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; Lập, điều...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mức thu một số loại phí 1. Đối với phí chợ Bổ sung khoản 3 vào Mục I, Phần A (Phí chợ) của Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, như sau: “3. Đối với chợ được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không từ ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung mức thu một số loại phí
- 1. Đối với phí chợ
- Bổ sung khoản 3 vào Mục I, Phần A (Phí chợ) của Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, như...
- Điều 2. Phân định n hiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường
- 1. Nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường cấp thành phố
- a) Quản lý đất đai
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân định n hiệm vụ chi về bảo vệ môi trường 1. Nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường của ngân sách cấp thành phố a) Quản lý chất thải, hỗ trợ xử lý chất thải Điều tra, thống kê, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường, theo dõi diễn biến chất lượng môi trường, lập danh mục chất ô nhiễm, chất thải rắn, nguồn ô nhiễm; đánh giá, dự...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ một số nội dung phí, lệ phí Bãi bỏ Khoản 1, Mục III, Phần A (Phí dự thi, dự tuyển) Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố; Điểm a, Khoản 2 (Phí dự thi, dự tuyển) Điều 1 của Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bãi bỏ một số nội dung phí, lệ phí
- Bãi bỏ Khoản 1, Mục III, Phần A (Phí dự thi, dự tuyển) Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố
- Điểm a, Khoản 2 (Phí dự thi, dự tuyển) Điều 1 của Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố.
- Điều 3. Phân định n hiệm vụ chi về bảo vệ môi trường
- 1. Nhiệm vụ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường của ngân sách cấp thành phố
- a) Quản lý chất thải, hỗ trợ xử lý chất thải
Left
Điều 4
Điều 4 . Mức chi 1. Mức chi thực hiện nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường, bảo vệ môi trường thực hiện theo định mức, đơn giá, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. 2. Một số mức chi cụ thể quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này (Đính kèm Phụ lục I, II ).
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thực hiện Căn cứ vào mức thu của các loại phí, lệ phí nêu trên. Giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể đối với các loại phí Hội đồng nhân dân quy định mức thu tối đa; tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí trên số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí; hướng dẫn việc thu, nộp, q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ vào mức thu của các loại phí, lệ phí nêu trên. Giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể đối với các loại phí Hội đồng nhân dân quy định mức thu tối đa
- tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí trên số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí
- hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với các loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.
- 1. Mức chi thực hiện nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường, bảo vệ môi trường thực hiện theo định mức, đơn giá, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
- 2. Một số mức chi cụ thể quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này (Đính kèm Phụ lục I, II ).
- Left: Điều 4 . Mức chi Right: Điều 4. Trách nhiệm thực hiện
Left
Điều 5
Điều 5 . Nguồn kinh phí thực hiện 1. Sử dụng từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước và nguồn kinh phí hợp pháp khác cho các nhiệm vụ chi tài nguyên môi trường, bảo vệ môi trường thực hiện theo phân cấp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. 2. Đối với các nhiệm vụ chi tài nguyên môi trường, bảo vệ môi trường từ nguồn ngân sách n...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời gian hiệu lực Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2011; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./. CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Lợi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời gian hiệu lực
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2011
- có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.
- Điều 5 . Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Sử dụng từ nguồn kinh phí ngân sách nhà nước và nguồn kinh phí hợp pháp khác cho các nhiệm vụ chi tài nguyên môi trường, bảo vệ môi trường thực hiện theo phân cấp ngân sách nhà nước theo quy địn...
- Đối với các nhiệm vụ chi tài nguyên môi trường, bảo vệ môi trường từ nguồn ngân sách nhà nước (chi bảo vệ môi trường, hoạt động kinh tế, giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ) và nguồn kinh ph...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực: a) Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về quy định mức chi và phân định nhiệm vụ chi về tài nguyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.