Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số chính sách hỗ trợ các hoạt động xúc tiến thương mại và phát triển xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An
38/2025/NQ-HĐND
Right document
Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An
129/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số chính sách hỗ trợ các hoạt động xúc tiến thương mại và phát triển xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An
- Quy định một số chính sách hỗ trợ các hoạt động xúc tiến thương mại và phát triển xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ các hoạt động xúc tiến thương mại và phát triển xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An với các nội dung như sau: Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An sau khi điều chỉnh là 1.160.242,4 ha, trong đó: - Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng hộ:365.414,2 ha - Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng đặc dụng:172.361,7 ha - Diện tích đất l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Nghệ An với các nội dung như sau:
- Tổng diện tích đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An sau khi điều chỉnh là 1.160.242,4 ha, trong đó:
- - Diện tích đất lâm nghiệp quy hoạch rừng phòng hộ:365.414,2 ha
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ các hoạt động xúc tiến thương mại và phát triển xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị chủ trì gồm: Các cơ quan, đơn vị tổ chức thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ hoặc được ủy quyền; đơn vị, tổ chức có chức năng thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại được thành lập theo quy định của pháp luật có trụ sở (hoặc chi nhánh) đóng và hoạt động trên đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đơn vị chủ trì gồm: Các cơ quan, đơn vị tổ chức thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ hoặc được ủy quyền
- đơn vị, tổ chức có chức năng thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại được thành lập theo quy định của pháp luật có trụ sở (hoặc chi nhánh) đóng và hoạt động trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Trong cùng một nội dung hỗ trợ đủ điều kiện được hưởng nhiều mức hỗ trợ tại những quy định khác nhau thì đối tượng thụ hưởng chính sách được lựa chọn áp dụng mức hỗ trợ cao nhất. 2. Các đơn vị được tiếp nhận kinh phí hỗ trợ từ nhà nước để thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại và phát triển xuất khẩu t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua; Bãi bỏ các Nghị quyết sau đây của Hội đồng nhân dân tỉnh: Nghị quyết số 174/2006/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2006 thông qua kết quả rà soát, quy h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua;
- Bãi bỏ các Nghị quyết sau đây của Hội đồng nhân dân tỉnh:
- Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Trong cùng một nội dung hỗ trợ đủ điều kiện được hưởng nhiều mức hỗ trợ tại những quy định khác nhau thì đối tượng thụ hưởng chính sách được lựa chọn áp dụng mức hỗ trợ cao nhất.
- Các đơn vị được tiếp nhận kinh phí hỗ trợ từ nhà nước để thực hiện các hoạt động xúc tiến thương mại và phát triển xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Nghệ An có trách nhiệm đảm bảo sử dụng hiệu quả, đúng...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đơn vị tổ chức hội chợ, triển lãm trong tỉnh a) Nội dung hỗ trợ: Thuê mặt bằng, thiết kế, dàn dựng gian hàng; điện, nước, vệ sinh, an ninh; chi phí quản lý của đơn vị tổ chức; trang trí chung của hội chợ triển lãm; tổ chức khai mạc, bế mạc; tổ chức hội thảo; chi phí tuyên truyền quảng bá giới th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí hỗ trợ Ngân sách tỉnh và lồng ghép các nguồn kinh phí hợp pháp khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.