Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa và dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An đối với: 1. Dự án xã hội hóa, gồm: a) Dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 157 Luật Đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến dự án sử dụng đất, cho thuê đất và miễn tiền thuê đất theo quy định tại Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất 1. Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đối với dự án phi lợi nhuận thuộc phạm vi quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này. 2. Đối với các dự án xã hội hóa thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này, chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất như sau: a) Miễn tiền thuê đất cho toà...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nguyên tắc định giá 1. Khung giá ( mức giá tối đa, tối thiểu ) quy định cho các loại đất trên địa bàn các vùng trong tỉnh phải nằm trong khung giá do Chính phủ quy định. UBND tỉnh có quyền điều chỉnh tăng thêm tối đa 20% so với mức giá tối đa, giảm không quá 20% so với mức giá tối thiểu của khung giá đất cùng loại do Chính phủ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất
  • 1. Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đối với dự án phi lợi nhuận thuộc phạm vi quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
  • 2. Đối với các dự án xã hội hóa thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này, chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nguyên tắc định giá
  • Khung giá ( mức giá tối đa, tối thiểu ) quy định cho các loại đất trên địa bàn các vùng trong tỉnh phải nằm trong khung giá do Chính phủ quy định.
  • UBND tỉnh có quyền điều chỉnh tăng thêm tối đa 20% so với mức giá tối đa, giảm không quá 20% so với mức giá tối thiểu của khung giá đất cùng loại do Chính phủ quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất
  • 1. Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đối với dự án phi lợi nhuận thuộc phạm vi quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
  • 2. Đối với các dự án xã hội hóa thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này, chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất như sau:
Target excerpt

Điều 1 . Nguyên tắc định giá 1. Khung giá ( mức giá tối đa, tối thiểu ) quy định cho các loại đất trên địa bàn các vùng trong tỉnh phải nằm trong khung giá do Chính phủ quy định. UBND tỉnh có quyền điều chỉnh tăng thê...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp Trường hợp dự án đang được hưởng chính sách ưu đãi miễn tiền thuê đất cao hơn quy định của Nghị quyết này thì tiếp tục được hưởng chính sách ưu đãi miễn tiền thuê đất cho thời gian còn lại; trường hợp chính sách ưu đãi miễn tiền thuê đất thấp hơn quy định tại Nghị quyết này thì được hưởng chính sách ưu đãi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2025. 2. Nghị quyết 23/2024/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) hoặc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc phê duyệt nguyên tắc định giá và khung giá các loại đất để xây dựng bảng giá đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 2. Điều 2. Khung giá cụ thể từng loại đất 1. Địa bàn thành phố Vinh (đô thị loại I) a) Đất ở: Mức giá tối đa 51.000.000 đ/m 2 , mức giá tối thiểu 320.000 đ/m 2 . b) Đất nông nghiệp: - Đất trồng lúa nước : Được chia làm 2 khu vực các xã và các phường để xác định giá: + Tại địa bàn các phường và các thửa thuộc địa bàn các xã nhưng giáp ranh...
Điều 3 Điều 3 . Tổ chức thực hiện Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của Chính phủ, ban hành căn cứ để xếp loại vị trí và bảng giá chi tiết các loại đất trên địa bàn toàn tỉnh kịp thời gian quy định.
Điều 4. Điều 4. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.