Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2026 - 2030
34/2025/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025
18/2021/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2026 - 2030
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2026 - 2030.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026; thay thế Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025. Đối với các chính sách đã được nghiệm thu từ trước...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022; thay thế Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
- thay thế Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022
- 2. Điều khoản chuyển tiếp
- Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
- Đối với các chính sách giao Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ kết quả nghiệm thu cơ sở để tiếp tục hoàn thiện các hồ sơ, thực hiện thanh, quyết toán nguồn kinh phí theo quy định.
- Left: thay thế Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 Right: thay thế Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Left: Đối với các chính sách đã được nghiệm thu từ trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 tại Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh thì tiếp tục thực hiện để hoàn th... Right: Đối với các trường hợp đang thực hiện các chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVII về một số chính sách hỗ trợ phát triển...
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025./. Right: 1. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022
Điều 3 . Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022; thay thế Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2026 - 2030. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, lâm ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư các nội dung chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn; hỗ trợ một lần kinh phí sau khi hoàn thành, được các cơ quan quản lý nhà nước nghiệm thu theo quy định. 2. Trong trường hợp cùng một nội dung hỗ trợ được quy định tại nhiều chính sách khác nhau thì đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách hỗ trợ phát triển trồng trọt 1. Hỗ trợ trồng chè, trồng dứa, trồng cam a) Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có trồng chè, trồng dứa, trồng cam trên địa bàn tỉnh Nghệ An. b) Điều kiện hỗ trợ: Hỗ trợ trồng mới hoặc trồng thay thế cây chè bằng các giống chè Tuyết Shan, chè LDP1, LDP2, PH8, PH11, chè...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi thú y 1. Trợ giá trâu, bò đực giống a) Đối tượng hỗ trợ: Hộ gia đình, cá nhân có chăn nuôi trâu, bò đực giống trên địa bàn các xã miền núi, xã nghèo tỉnh Nghệ An; b) Điều kiện hỗ trợ: Trâu đực giống ngoài vùng (cách tối thiểu 50 km), bò đực giống lai hướng thịt; c) Nội dung và mức hỗ trợ:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách hỗ trợ phát triển lâm nghiệp 1. Hỗ trợ giống cây lâm nghiệp a) Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp hoặc có hoạt động sản xuất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh; b) Điều kiện hỗ trợ: Có đăng ký sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách hỗ trợ phát triển thủy sản 1. Nuôi thâm canh tôm thẻ chân trắng a) Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh; b) Điều kiện hỗ trợ: Quy mô diện tích từ 01 ha trở lên; có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê đất hoặc quyết định giao đất của cơ quan có thẩm quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chính sách hỗ trợ sản xuất muối 1. Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có sản xuất muối trên địa bàn tỉnh. 2. Điều kiện hỗ trợ: Bộ chạt lọc cải tiến được bố trí vào giữa ruộng muối để thay thế chạt lọc cũ ở góc ruộng muối; Bạt nhựa nilon trải ô kết tinh sản xuất muối là loại bạt nhựa nilon HDPE màu đen, dày tối thiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chính sách hỗ trợ máy móc, thiết bị 1. Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, chế biến sản phẩm nông nghiệp, lâm, thủy sản, diêm nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Điều kiện hỗ trợ: Mỗi tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, chế biến sản phẩm nông nghiệp, lâm, thủy sản, diêm nghiệp trên địa bàn tỉnh chỉ được hỗ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chính sách hỗ trợ phát triển nông thôn 1. Thành lập mới hợp tác xã nông nghiệp a) Đối tượng hỗ trợ: Hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh; b) Điều kiện hỗ trợ: Hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp thành lập và tổ chức hoạt động đúng với quy định của Luật Hợp tác xã, có thời gian hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chính sách hỗ trợ chất lượng sản phẩm nông, lâm, thủy sản 1. Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, các nhân, hộ gia đình sản xuất trồng trọt, chăn nuôi trên địa bàn tỉnh. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: Hỗ trợ 80% kinh phí chứng nhận đối với các mô hình sản phẩm nông nghiệp đạt tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP, GMP, HACCP, HALAL, hữu cơ lần đầu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III LẬP KẾ HOẠCH DỰ TOÁN, NGHIỆM THU, THANH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập kế hoạch thực hiện chính sách 1. Hàng năm Ủy ban nhân dân cấp xã, các đơn vị được giao chủ trì tổ chức thực hiện chính sách xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí thực hiện các chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn năm sau gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường trước ngày 15 tháng 8. 2. Trên cơ sở dự toán của Ủy ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giá thực hiện chính sách 1. Các địa phương, đơn vị chịu trách nhiệm xác định giá mặt hàng thực hiện chính sách (có thể sử dụng dịch vụ thẩm định giá đối với các loại giống cây, con, vật tư, phân bón, máy móc, thiết bị của các đơn vị có chức năng) để xác định hỗ trợ cho các đối tượng thụ hưởng; 2. Đối với các loại giống được sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Nghiệm thu kết quả thực hiện chính sách 1. Các đơn vị được giao chủ trì thực hiện chính sách tổ chức nghiệm thu đối với các chính sách được giao chủ trì tổ chức thực hiện, thành phần tham gia nghiệm thu bao gồm đơn vị chủ trì được giao trách nhiệm thực hiện chính sách, Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị trực thuộc của đơn vị chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thực hiện kinh phí hỗ trợ 1. Thông báo kế hoạch thực hiện chính sách Sau khi có Quyết định phê duyệt dự toán thu, chi ngân sách năm kế hoạch của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ Quyết định Ủy ban nhân dân tỉnh giao, thông báo kế hoạch thực hiện các chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách 1. Ngân sách tỉnh đảm bảo kinh phí thực hiện các chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định này. 2. Hàng năm, căn cứ vào tình hình thực hiện chính sách và khả năng cân đối, ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần kinh phí để truyên truyền, phổ biến, triển khai, hướng dẫn, tập h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm thực hiện chính sách 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì thực hiện các chính sách: Hỗ trợ trồng chè; Hỗ trợ cây trồng vụ Đông; Hỗ trợ tập trung ruộng đất để sản xuất nông nghiệp quy mô lớn; Tiêm phòng gia súc, gia cầm (hỗ trợ giá trị gia súc, gia cầm bị chết do phản ứng tiêm phòng vacxin); Chế phẩm vi sinh trong chăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections