Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 14
Instruction matches 14
Left-only sections 11
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “ Điều 7. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ 1. Bên đi vay gửi 01 bộ hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Thông tư này theo một trong ba cách thức sau: a) Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước; b) Gửi qua dịch vụ bưu chính; c) Nộp trực tuyến qua Cổng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương án sử dụng vốn vay nước ngoài 1. Phương án sử dụng vốn vay nước ngoài là kế hoạch sản xuất, kinh doanh sử dụng vốn vay nước ngoài, trong đó chứng minh mục đích, nhu cầu vay nước ngoài hợp pháp, hợp lý của bên đi vay. Phương án sử dụng vốn vay nước ngoài của bên đi vay phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt phù hợp với quy...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • “ Điều 7. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
  • 1. Bên đi vay gửi 01 bộ hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Thông tư này theo một trong ba cách thức sau:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Phương án sử dụng vốn vay nước ngoài
  • Phương án sử dụng vốn vay nước ngoài là kế hoạch sản xuất, kinh doanh sử dụng vốn vay nước ngoài, trong đó chứng minh mục đích, nhu cầu vay nước ngoài hợp pháp, hợp lý của bên đi vay.
  • Phương án sử dụng vốn vay nước ngoài của bên đi vay phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt phù hợp với quy định tại Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp, Luật Các tổ chức tín dụng, Luật hợp tác xã, điều l...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • “ Điều 7. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
  • 1. Bên đi vay gửi 01 bộ hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Thông tư này theo một trong ba cách thức sau:
Target excerpt

Điều 7. Phương án sử dụng vốn vay nước ngoài 1. Phương án sử dụng vốn vay nước ngoài là kế hoạch sản xuất, kinh doanh sử dụng vốn vay nước ngoài, trong đó chứng minh mục đích, nhu cầu vay nước ngoài hợp pháp, hợp lý c...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 8 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Việc sử dụng Trang điện tử để báo cáo tình hình thực hiện khoản vay nước ngoài được thực hiện theo quy định tại Thông tư này và Tài liệu hướng dẫn được đăng tải trên Trang điện tử.” 2. Bãi bỏ khoản 3.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phương án cơ cấu lại khoản nợ nước ngoài 1. Phương án cơ cấu lại khoản nợ nước ngoài (sau đây gọi là “Phương án cơ cấu nợ”) là tổng hợp các thông tin về việc sử dụng vốn vay nước ngoài mới để trả nợ khoản vay nước ngoài hiện hữu hợp pháp. Phương án cơ cấu nợ của bên đi vay phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 8
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
  • “2. Việc sử dụng Trang điện tử để báo cáo tình hình thực hiện khoản vay nước ngoài được thực hiện theo quy định tại Thông tư này và Tài liệu hướng dẫn được đăng tải trên Trang điện tử.”
Added / right-side focus
  • Điều 8. Phương án cơ cấu lại khoản nợ nước ngoài
  • Phương án cơ cấu lại khoản nợ nước ngoài (sau đây gọi là “Phương án cơ cấu nợ”) là tổng hợp các thông tin về việc sử dụng vốn vay nước ngoài mới để trả nợ khoản vay nước ngoài hiện hữu hợp pháp.
  • Phương án cơ cấu nợ của bên đi vay phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 8
  • “2. Việc sử dụng Trang điện tử để báo cáo tình hình thực hiện khoản vay nước ngoài được thực hiện theo quy định tại Thông tư này và Tài liệu hướng dẫn được đăng tải trên Trang điện tử.”
  • 2. Bãi bỏ khoản 3.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: Right: đ) Các nội dung khác (nếu có).
Target excerpt

Điều 8. Phương án cơ cấu lại khoản nợ nước ngoài 1. Phương án cơ cấu lại khoản nợ nước ngoài (sau đây gọi là “Phương án cơ cấu nợ”) là tổng hợp các thông tin về việc sử dụng vốn vay nước ngoài mới để trả nợ khoản vay...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ Điều 10

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đồng tiền vay nước ngoài 1. Đồng tiền vay nước ngoài là ngoại tệ. 2. Khoản vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam chỉ được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Bên đi vay là tổ chức tài chính vi mô; b) Bên đi vay là doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vay từ nguồn lợi nhuận từ hoạt động đầu tư trực tiếp trên lãnh thổ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Bãi bỏ Điều 10
Added / right-side focus
  • Điều 10. Đồng tiền vay nước ngoài
  • 1. Đồng tiền vay nước ngoài là ngoại tệ.
  • 2. Khoản vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam chỉ được thực hiện trong các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ Điều 10
Target excerpt

Điều 10. Đồng tiền vay nước ngoài 1. Đồng tiền vay nước ngoài là ngoại tệ. 2. Khoản vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam chỉ được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Bên đi vay là tổ chức tài chính vi mô; b) Bên đi va...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung k hoản 3 Điều 11 “3. Khoản vay ngắn hạn không có thỏa thuận gia hạn nhưng còn dư nợ gốc (bao gồm cả nợ lãi được nhập gốc) tại thời điểm tròn 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu tiên; trừ trường hợp trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ thời điểm tròn 01 năm tính từ ngày rút vốn đầu tiên, bên đi vay hoàn thành thanh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các giao dịch bảo đảm cho khoản vay nước ngoài Bên đi vay và các bên liên quan tự chịu trách nhiệm tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành về giao dịch bảo đảm và các quy định khác của pháp luật có liên quan khi ký kết và thực hiện các giao dịch bảo đảm cho khoản vay nước ngoài.

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung k hoản 3 Điều 11
  • “3. Khoản vay ngắn hạn không có thỏa thuận gia hạn nhưng còn dư nợ gốc (bao gồm cả nợ lãi được nhập gốc) tại thời điểm tròn 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu tiên
  • trừ trường hợp trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ thời điểm tròn 01 năm tính từ ngày rút vốn đầu tiên, bên đi vay hoàn thành thanh toán toàn bộ dư nợ gốc, bao gồm cả việc chuyển toàn bộ dư nợ g...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Các giao dịch bảo đảm cho khoản vay nước ngoài
  • Bên đi vay và các bên liên quan tự chịu trách nhiệm tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành về giao dịch bảo đảm và các quy định khác của pháp luật có liên quan khi ký kết và thực hiện các gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung k hoản 3 Điều 11
  • “3. Khoản vay ngắn hạn không có thỏa thuận gia hạn nhưng còn dư nợ gốc (bao gồm cả nợ lãi được nhập gốc) tại thời điểm tròn 01 năm kể từ ngày rút vốn đầu tiên
  • trừ trường hợp trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ thời điểm tròn 01 năm tính từ ngày rút vốn đầu tiên, bên đi vay hoàn thành thanh toán toàn bộ dư nợ gốc, bao gồm cả việc chuyển toàn bộ dư nợ g...
Target excerpt

Điều 11. Các giao dịch bảo đảm cho khoản vay nước ngoài Bên đi vay và các bên liên quan tự chịu trách nhiệm tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành về giao dịch bảo đảm và các quy định khác của pháp luật có liên...

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Chuẩn bị Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh: a) Đối với trường hợp bên đi vay lựa chọn gửi hồ sơ theo cách thức trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia: bên đi vay điền thông tin trực tiếp tại Đơn đăng ký k...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giới hạn vay ngắn hạn nước ngoài Bên đi vay chỉ được vay ngắn hạn nước ngoài trong trường hợp đáp ứng giới hạn vay ngắn hạn nước ngoài tại thời điểm 31/12 của năm liền trước thời điểm phát sinh khoản vay. Giới hạn vay ngắn hạn nước ngoài là tỷ lệ tối đa tổng dư nợ gốc của các khoản vay ngắn hạn nước ngoài tính trên vốn tự có r...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 15
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • “1. Chuẩn bị Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh:
Added / right-side focus
  • Điều 15. Giới hạn vay ngắn hạn nước ngoài
  • Bên đi vay chỉ được vay ngắn hạn nước ngoài trong trường hợp đáp ứng giới hạn vay ngắn hạn nước ngoài tại thời điểm 31/12 của năm liền trước thời điểm phát sinh khoản vay.
  • Giới hạn vay ngắn hạn nước ngoài là tỷ lệ tối đa tổng dư nợ gốc của các khoản vay ngắn hạn nước ngoài tính trên vốn tự có riêng lẻ, áp dụng với các đối tượng cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 15
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • “1. Chuẩn bị Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh:
Target excerpt

Điều 15. Giới hạn vay ngắn hạn nước ngoài Bên đi vay chỉ được vay ngắn hạn nước ngoài trong trường hợp đáp ứng giới hạn vay ngắn hạn nước ngoài tại thời điểm 31/12 của năm liền trước thời điểm phát sinh khoản vay. Giớ...

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 16 1. Bãi bỏ khoản 2, khoản 5 và khoản 7. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau: “4. Tài liệu về thỏa thuận vay nước ngoài. Bên đi vay lựa chọn nộp một trong các tài liệu sau: a) Bản sao tiếng nước ngoài và bản dịch tiếng Việt thỏa thuận vay nước ngoài và thỏa thuận gia hạn khoản va...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Tỷ lệ bảo đảm an toàn 1. Khi vay ngắn hạn nước ngoài, bên đi vay phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật về các tỷ lệ bảo đảm an toàn tại Luật Các tổ chức tín dụng tại các thời điểm cuối của 03 tháng gần nhất trước ngày ký thỏa thuận vay nước ngoài, thỏa thuận thay đổi tăng giá trị khoản vay nước ngoài, trừ trường hợp...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 16
  • 1. Bãi bỏ khoản 2, khoản 5 và khoản 7.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 16. Tỷ lệ bảo đảm an toàn
  • Khi vay ngắn hạn nước ngoài, bên đi vay phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật về các tỷ lệ bảo đảm an toàn tại Luật Các tổ chức tín dụng tại các thời điểm cuối của 03 tháng gần nhất trướ...
  • Khi vay trung, dài hạn nước ngoài, bên đi vay có trách nhiệm tuân thủ các quy định của pháp luật về các tỷ lệ bảo đảm an toàn tại Luật Các tổ chức tín dụng tại các thời điểm cuối của 03 tháng gần n...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 16
  • 1. Bãi bỏ khoản 2, khoản 5 và khoản 7.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
Target excerpt

Điều 16. Tỷ lệ bảo đảm an toàn 1. Khi vay ngắn hạn nước ngoài, bên đi vay phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật về các tỷ lệ bảo đảm an toàn tại Luật Các tổ chức tín dụng tại các thời điểm cuối của 03 tháng...

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 17 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b như sau: “b) Thay đổi địa chỉ của bên đi vay nhưng không làm thay đổi tỉnh, thành phố nơi bên đi vay đặt trụ sở chính, thay đổi địa chỉ của bên đi vay do sắp xếp lại đơn vị hành chính (cấp xã, phường, tỉnh, thành phố) trong trường hợp bên đi vay không p...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Mục đích vay nước ngoài 1. Mục đích vay ngắn hạn nước ngoài: a. Bên đi vay chỉ được sử dụng vốn vay ngắn hạn nước ngoài để cơ cấu lại các khoản nợ nước ngoài và thanh toán các khoản nợ ngắn hạn phải trả bằng tiền (không bao gồm các khoản nợ gốc của khoản vay trong nước) của bên đi vay. Các khoản nợ ngắn hạn phải trả quy định t...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 17
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b như sau:
  • “b) Thay đổi địa chỉ của bên đi vay nhưng không làm thay đổi tỉnh, thành phố nơi bên đi vay đặt trụ sở chính, thay đổi địa chỉ của bên đi vay do sắp xếp lại đơn vị hành chính (cấp xã, phường, tỉnh,...
Added / right-side focus
  • Điều 17. Mục đích vay nước ngoài
  • 1. Mục đích vay ngắn hạn nước ngoài:
  • Bên đi vay chỉ được sử dụng vốn vay ngắn hạn nước ngoài để cơ cấu lại các khoản nợ nước ngoài và thanh toán các khoản nợ ngắn hạn phải trả bằng tiền (không bao gồm các khoản nợ gốc của khoản vay tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 17
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b như sau:
  • “b) Thay đổi địa chỉ của bên đi vay nhưng không làm thay đổi tỉnh, thành phố nơi bên đi vay đặt trụ sở chính, thay đổi địa chỉ của bên đi vay do sắp xếp lại đơn vị hành chính (cấp xã, phường, tỉnh,...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Sửa đổi, bổ sung điểm đ như sau: Right: 2. Mục đích vay trung, dài hạn nước ngoài:
Target excerpt

Điều 17. Mục đích vay nước ngoài 1. Mục đích vay ngắn hạn nước ngoài: a. Bên đi vay chỉ được sử dụng vốn vay ngắn hạn nước ngoài để cơ cấu lại các khoản nợ nước ngoài và thanh toán các khoản nợ ngắn hạn phải trả bằng...

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 18 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Chuẩn bị Đơn đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh: a) Đối với trường hợp bên đi vay lựa chọn gửi hồ sơ theo cách thức trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia: bên đi vay điền thông tin trực tiếp tại Đơn...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Giới hạn vay nước ngoài 1. Trường hợp vay nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư: a) Số dư nợ gốc của các khoản vay trung, dài hạn trong nước và nước ngoài của bên đi vay (bao gồm cả các khoản vay ngắn hạn được gia hạn và ngắn hạn quá hạn thành trung, dài hạn) phục vụ cho dự án đầu tư tối đa không vượt quá giới hạn vay vốn của d...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 18
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • “1. Chuẩn bị Đơn đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh:
Added / right-side focus
  • Điều 18. Giới hạn vay nước ngoài
  • 1. Trường hợp vay nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư:
  • a) Số dư nợ gốc của các khoản vay trung, dài hạn trong nước và nước ngoài của bên đi vay (bao gồm cả các khoản vay ngắn hạn được gia hạn và ngắn hạn quá hạn thành trung, dài hạn) phục vụ cho dự án...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ một số khoản của Điều 18
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • “1. Chuẩn bị Đơn đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh:
Target excerpt

Điều 18. Giới hạn vay nước ngoài 1. Trường hợp vay nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư: a) Số dư nợ gốc của các khoản vay trung, dài hạn trong nước và nước ngoài của bên đi vay (bao gồm cả các khoản vay ngắn hạn được...

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 19 1. Bãi bỏ khoản 5. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau: “6. Văn bản xác nhận của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản được cấp trong vòng 10 ngày làm việc trước thời điểm gửi hồ sơ đăng ký thay đổi khoản vay về tình hình rút vốn, trả nợ (gốc và lãi) đến thời điểm ngân hàng cung...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của bên đi vay 1. Tuân thủ các quy định về điều kiện vay nước ngoài tại Thông tư này và quy định của pháp luật hiện hành về quản lý ngoại hối. 2. Tự chịu trách nhiệm tuân thủ các quy định của pháp luật dân sự, pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về đầu tư, giao dịch bảo đảm, phòng chống rửa tiền, pháp luật chuyên...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 19
  • 1. Bãi bỏ khoản 5.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của bên đi vay
  • 1. Tuân thủ các quy định về điều kiện vay nước ngoài tại Thông tư này và quy định của pháp luật hiện hành về quản lý ngoại hối.
  • Tự chịu trách nhiệm tuân thủ các quy định của pháp luật dân sự, pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về đầu tư, giao dịch bảo đảm, phòng chống rửa tiền, pháp luật chuyên ngành, các quy định khác củ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 19
  • 1. Bãi bỏ khoản 5.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
Target excerpt

Điều 19. Trách nhiệm của bên đi vay 1. Tuân thủ các quy định về điều kiện vay nước ngoài tại Thông tư này và quy định của pháp luật hiện hành về quản lý ngoại hối. 2. Tự chịu trách nhiệm tuân thủ các quy định của pháp...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 20 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Cơ quan có thẩm quyền xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài (trong Thông tư này gọi tắt là Cơ quan có thẩm quyền) là: a) Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối): đối với các khoản vay có số tiền vay trên 20 triệu USD (hoặc l...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản 1. Thực hiện việc kiểm tra, lưu giữ chứng từ phù hợp với giao dịch thực tế để đảm bảo việc cung ứng các dịch vụ ngoại hối được thực hiện đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật. 2. Phối hợp cung cấp thông tin, tài liệu của bên đi vay trong quá trình Ngân hàng Nhà...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 20
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • “1. Cơ quan có thẩm quyền xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài (trong Thông tư này gọi tắt là Cơ quan có thẩm quyền) là:
Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản
  • 1. Thực hiện việc kiểm tra, lưu giữ chứng từ phù hợp với giao dịch thực tế để đảm bảo việc cung ứng các dịch vụ ngoại hối được thực hiện đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.
  • 2. Phối hợp cung cấp thông tin, tài liệu của bên đi vay trong quá trình Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ điều kiện vay nước ngoài của bên đi vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 20
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • “1. Cơ quan có thẩm quyền xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài (trong Thông tư này gọi tắt là Cơ quan có thẩm quyền) là:
Target excerpt

Điều 20. Trách nhiệm của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản 1. Thực hiện việc kiểm tra, lưu giữ chứng từ phù hợp với giao dịch thực tế để đảm bảo việc cung ứng các dịch vụ ngoại hối được thực hiện đúng mục đích và p...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 28 1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 28 như sau: “Điều 28. Nội dung thu, chi trên tài khoản vay, trả nợ nước ngoài là tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ” 2. Sửa đổi, bổ sung câu mũ Điều 28 như sau: “Tài khoản vay, trả nợ nước ngoài là tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ chỉ được sử dụng để thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 29 1. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 29 như sau: “Điều 29. Nội dung thu, chi trên tài khoản vay, trả nợ nước ngoài là tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam” 2. Sửa đổi, bổ sung câu mũ Điều 29 như sau: “Tài khoản vay, trả nợ nước ngoài là tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam chỉ được sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 30 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Việc bên cho vay sử dụng tài khoản ngoại tệ của người không cư trú tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam để giải ngân, thu hồi nợ đối với khoản vay nước ngoài phải tuân thủ quy định của pháp luật về hạn chế sử dụng ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 32 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Bên đi vay chỉ được nhận tiền giải ngân và chuyển tiền trả nợ (gốc, lãi) khoản vay từ tài khoản của bên cho vay, đại diện của các bên cho vay hoặc ngân hàng đại lý thanh toán của các bên cho vay (áp dụng với khoản vay hợp vốn hoặc khoản vay có s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 39 “2. Việc hoàn trả khoản nhận nợ và lãi, phí phát sinh trên khoản nhận nợ cho bên bảo đảm phải thực hiện thông qua tài khoản vay, trả nợ nước ngoài. Trường hợp đồng tiền thanh toán khoản nhận nợ khác với đồng tiền của tài khoản vay, trả nợ nước ngoài, bên đi vay có thể thực hiện thông qua một tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 41 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Định kỳ hàng tháng, chậm nhất vào ngày 05 của tháng tiếp theo kỳ báo cáo, bên đi vay phải báo cáo trực tuyến tình hình thực hiện các khoản vay ngắn, trung và dài hạn tại Trang điện tử. Trường hợp Trang điện tử gặp lỗi kỹ thuật không thể gửi được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 46 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 4 như sau: “d) Hướng dẫn việc tạo và sử dụng tài khoản truy cập để sử dụng Trang điện tử cho Bên đi vay, công chức thuộc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực tham gia quản lý hoạt động vay, trả nợ nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh.” 2. Bổ sung kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 của Điều 4 8 “4. Cung cấp ý kiến đánh giá về việc tuân thủ các quy định của pháp luật về các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng của bên đi vay là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (thuộc thẩm quyền thanh tra, giám sát an toàn vi mô của Ngân hàng Nhà nước ch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng quy định pháp luật liên quan 1. Bên đi vay vay nước ngoài dưới hình thức phát hành trái phiếu quốc tế ngoài việc đáp ứng điều kiện vay quy định tại Thông tư này, phải tuân thủ quy định của pháp luật về chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Bên đi vay l...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 của Điều 4 8
  • Cung cấp ý kiến đánh giá về việc tuân thủ các quy định của pháp luật về các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng của bên đi vay là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Áp dụng quy định pháp luật liên quan
  • Bên đi vay vay nước ngoài dưới hình thức phát hành trái phiếu quốc tế ngoài việc đáp ứng điều kiện vay quy định tại Thông tư này, phải tuân thủ quy định của pháp luật về chào bán trái phiếu doanh n...
  • Bên đi vay là doanh nghiệp nhà nước ngoài việc đáp ứng điều kiện vay quy định tại Thông tư này, phải tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 của Điều 4 8
  • Cung cấp ý kiến đánh giá về việc tuân thủ các quy định của pháp luật về các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng của bên đi vay là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng...
Target excerpt

Điều 4. Áp dụng quy định pháp luật liên quan 1. Bên đi vay vay nước ngoài dưới hình thức phát hành trái phiếu quốc tế ngoài việc đáp ứng điều kiện vay quy định tại Thông tư này, phải tuân thủ quy định của pháp luật về...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi , bổ sung Điều 49 “Điều 49. Trách nhiệm phối hợp giữa các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Cơ quan có thẩm quyền, căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm phối hợp cung cấp ý kiến đánh giá về việc tuâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, thay thế , bãi bỏ các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-NHNN 1. Thay thế Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-NHNN bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thay thế Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-NHNN bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Thay th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Thông tư 12/2022/TT-NHNN như sau : 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý Ngoại hối” tại Điều 9, Điều 25, Điều 46, Điều 47, Điều 51 và Điều 52. 2. Thay thế các cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” và “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm từ “Ngâ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thỏa thuận vay nước ngoài 1. Thỏa thuận vay nước ngoài là một hoặc tập hợp một số văn bản ghi nhận thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao hoặc cam kết giao cho bên đi vay một khoản tiền hoặc tài sản (trong trường hợp vay nước ngoài dưới hình thức hợp đồng cho thuê tài chính) để sử dụng vào mục đích xác định trong một...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Thông tư 12/2022/TT-NHNN như sau :
  • 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý Ngoại hối” tại Điều 9, Điều 25, Điều 46, Điều 47, Điều 51 và Điều 52.
  • 2. Thay thế các cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” và “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại Điều 9, Điều 25, Điều 41, Điều 48 và Đ...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thỏa thuận vay nước ngoài
  • Thỏa thuận vay nước ngoài là một hoặc tập hợp một số văn bản ghi nhận thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao hoặc cam kết giao cho bên đi vay một khoản tiền hoặc tài sản (trong trường hợ...
  • 2. Thỏa thuận vay nước ngoài phải được lập thành văn bản, trường hợp là thỏa thuận dưới hình thức thông điệp dữ liệu điện tử phải tuân thủ quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Sửa đổi, thay thế một số cụm từ tại Thông tư 12/2022/TT-NHNN như sau :
  • 1. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý Ngoại hối” tại Điều 9, Điều 25, Điều 46, Điều 47, Điều 51 và Điều 52.
  • 2. Thay thế các cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” và “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại Điều 9, Điều 25, Điều 41, Điều 48 và Đ...
Target excerpt

Điều 9. Thỏa thuận vay nước ngoài 1. Thỏa thuận vay nước ngoài là một hoặc tập hợp một số văn bản ghi nhận thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cho vay giao hoặc cam kết giao cho bên đi vay một khoản tiền hoặc tài sản...

explicit-citation Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2026, trừ trường hợp quy định khoản 2 Điều này. 2. Khoản 1 Điều 10 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2026. 3. Thông tư này bãi bỏ các quy định sau đây: a) Điểm b, điểm c khoản 4 Điều 21 Thông tư số 08/2023/TT-NHNN ngày 3...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đồng tiền vay nước ngoài 1. Đồng tiền vay nước ngoài là ngoại tệ. 2. Khoản vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam chỉ được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Bên đi vay là tổ chức tài chính vi mô; b) Bên đi vay là doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vay từ nguồn lợi nhuận từ hoạt động đầu tư trực tiếp trên lãnh thổ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2026, trừ trường hợp quy định khoản 2 Điều này.
  • 2. Khoản 1 Điều 10 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2026.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Đồng tiền vay nước ngoài
  • 1. Đồng tiền vay nước ngoài là ngoại tệ.
  • 2. Khoản vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam chỉ được thực hiện trong các trường hợp sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2026, trừ trường hợp quy định khoản 2 Điều này.
  • 2. Khoản 1 Điều 10 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2026.
Target excerpt

Điều 10. Đồng tiền vay nước ngoài 1. Đồng tiền vay nước ngoài là ngoại tệ. 2. Khoản vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam chỉ được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Bên đi vay là tổ chức tài chính vi mô; b) Bên đi va...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 24.

Điều 24. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các hồ sơ đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài có nội dung thay đổi dẫn đến thay đổi cơ quan có thẩm quyền xử lý đã được Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý Ngoại hối) hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực tiếp nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trong thời gian 02 (hai) ngày l...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản 1. Thực hiện việc kiểm tra, lưu giữ chứng từ phù hợp với giao dịch thực tế để đảm bảo việc cung ứng các dịch vụ ngoại hối được thực hiện đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật. 2. Phối hợp cung cấp thông tin, tài liệu của bên đi vay trong quá trình Ngân hàng Nhà...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các hồ sơ đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài có nội dung thay đổi dẫn đến thay đổi cơ quan có thẩm quyền xử lý đã được Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý Ngoại hối) hoặc Ngân hàng Nhà nước...
  • Thời gian xử lý thủ tục hành chính được tính từ thời điểm Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản
  • 1. Thực hiện việc kiểm tra, lưu giữ chứng từ phù hợp với giao dịch thực tế để đảm bảo việc cung ứng các dịch vụ ngoại hối được thực hiện đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.
  • 2. Phối hợp cung cấp thông tin, tài liệu của bên đi vay trong quá trình Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ điều kiện vay nước ngoài của bên đi vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các hồ sơ đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài có nội dung thay đổi dẫn đến thay đổi cơ quan có thẩm quyền xử lý đã được Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý Ngoại hối) hoặc Ngân hàng Nhà nước...
  • Thời gian xử lý thủ tục hành chính được tính từ thời điểm Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Target excerpt

Điều 20. Trách nhiệm của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản 1. Thực hiện việc kiểm tra, lưu giữ chứng từ phù hợp với giao dịch thực tế để đảm bảo việc cung ứng các dịch vụ ngoại hối được thực hiện đúng mục đích và p...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về điều kiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về điều kiện vay nước ngoài của bên đi vay không được Chính phủ bảo lãnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người cư trú là doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập, hoạt động kinh doanh tại Việt Nam là bên đi vay nước ngoài (sau đây gọi chung là bên đi vay). 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam nơi bên đi vay mở...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khoản vay ngắn hạn nước ngoài tự vay, tự trả (sau đây gọi là khoản vay ngắn hạn nước ngoài) là khoản vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh có thời hạn vay đến 01 năm. 2. Khoản vay trung, dài hạn nước ngoài tự vay, tự trả (sau đây gọi là khoản...
Điều 5. Điều 5. Khoản vay nước ngoài dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm 1. Bên đi vay vay nước ngoài dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm không phải tuân thủ các điều kiện vay nước ngoài quy định tại Thông tư này. 2. Bên đi vay nước ngoài dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm chịu trách nhiệm tuân thủ quy định hướng dẫn về q...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc sử dụng vốn vay nước ngoài 1. Bên đi vay chịu trách nhiệm toàn diện trong việc sử dụng vốn vay nước ngoài đúng mục đích hợp pháp quy định tại Thông tư này. 2. Trường hợp khoản vay đã được rút vốn nhưng tạm thời chưa sử dụng cho các mục đích vay nước ngoài hợp pháp quy định tại Thông tư này, bên đi vay có thể sử dụng...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN CHUNG