Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
47/2025/TT-BKHCN
Right document
Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Kiên Giang, Cà Mau và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Kiên Giang
17/2020/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định: a) Chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; b) Quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Thông tư này không điều chỉnh: a) Chế độ báo cáo thống kê thực hiện theo quy định của pháp luật về thống k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này được áp dụng đối với những đối tượng sau: 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 3. Đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ. 4. Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan chuyên môn khác thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 5. Tổ chức chính trị - xã hội; Tổ chức chính t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chế độ báo cáo định kỳ là chế độ báo cáo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, gồm những yêu cầu cụ thể về việc thực hiện báo cáo, được ban hành để đáp ứng yêu cầu thông tin tổng hợp của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc, yêu cầu chung về thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 1. Việc ban hành, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện theo quy định của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước (sau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các chế độ báo cáo 1. Chế độ báo cáo các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, bao gồm: a) Chế độ báo cáo lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; b) Chế độ báo cáo trong lĩnh vực Đổi mới sáng tạo; c) Chế độ báo cáo trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông; d) Chế độ báo cáo lĩnh vực Chuyển đổi số;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về chế độ báo cáo định kỳ 1. Nội dung chế độ báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại Điều 7, 8, 11, 12 của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này. 2. Đối tượng thực hiện báo cáo định kỳ được xác định cụ thể tại từng Mẫu đề cương báo cáo quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu đối với cơ quan thực hiện báo cáo Cơ quan thực hiện báo cáo có trách nhiệm: 1. Thu thập, tổng hợp, cập nhật thông tin, số liệu báo cáo bảo đảm tính đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn theo yêu cầu. 2. Kịp thời điều chỉnh, bổ sung thông tin, số liệu theo yêu cầu trong trường hợp cơ quan nhận báo cáo trả lại trên Hệ thống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu đối với cơ quan nhận báo cáo 1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ nhận báo cáo định kỳ của các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm rà soát, phân tích, tổng hợp và gửi báo cáo về Bộ Khoa học và Công nghệ (Văn phòng Bộ). 2. Các Sở Khoa học và Công nghệ nhận báo cáo định kỳ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm rà soát,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hệ thống thông tin báo cáo 1. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ được xây dựng, vận hành, khai thác và duy trì hoạt động tại Bộ Khoa học và Công nghệ để kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ thông qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia và các cơ quan, tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tài khoản quản trị, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Mỗi cơ quan, tổ chức sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo được cấp 01 tài khoản để truy cập, sử dụng, phù hợp với vai trò của cơ quan, tổ chức trong việc sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo. 2. Văn phòng Bộ có trách nhiệm tiếp nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Yêu cầu thực hiện Hệ thống thông tin báo cáo 1. Thực hiện kết nối, cập nhật thường xuyên dữ liệu, tích hợp các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của Bộ Khoa học và Công nghệ với Hệ thống thông tin báo cáo của Chính phủ qua trục liên thông văn bản quốc gia; thực hiện ký số và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HI Ệ N
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026. 2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a) Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thi hành 1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm: a) Rà soát các chế độ báo cáo định kỳ để đề xuất cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ phù hợp với quy định của Thông tư này; b) Thực hiện công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ quy định tại văn bản quy phạm pháp luật...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Kiên Giang, Cà Mau Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Kiên Giang, Cà Mau tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau: 1. Phạm vi vùng nước cảng biển Kiên Giang bao gồm: a) Phạm vi vùng nước cảng biển Kiên Giang tại khu vực Hòn Chông: R...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 13. Trách nhiệm thi hành
- 1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
- a) Rà soát các chế độ báo cáo định kỳ để đề xuất cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ phù hợp với quy định của Thông tư này;
- Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Kiên Giang, Cà Mau
- Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Kiên Giang, Cà Mau tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:
- 1. Phạm vi vùng nước cảng biển Kiên Giang bao gồm:
- Điều 13. Trách nhiệm thi hành
- 1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
- a) Rà soát các chế độ báo cáo định kỳ để đề xuất cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ phù hợp với quy định của Thông tư này;
Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Kiên Giang, Cà Mau Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Kiên Giang, Cà Mau tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sa...
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ: Văn phòng Bộ, các Vụ, các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections