Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ

Open section

Tiêu đề

Quy định yêu cầu kỹ thuật đối với dữ liệu thông tin đầu vào của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ Right: Quy định yêu cầu kỹ thuật đối với dữ liệu thông tin đầu vào của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định: a) Chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; b) Quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Thông tư này không điều chỉnh: a) Chế độ báo cáo thống kê thực hiện theo quy định của pháp luật về thống k...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với thông tin đầu vào của một số dữ liệu thành phần của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ, bao gồm: a) Thông tin về Tổ chức khoa học và công nghệ và tổ chức khác có hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; b) Thông tin về Cán bộ nghiên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với thông tin đầu vào của một số dữ liệu thành phần của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ, bao gồm:
  • a) Thông tin về Tổ chức khoa học và công nghệ và tổ chức khác có hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
  • 2. Thông tư này không áp dụng với thông tin khoa học và công nghệ thuộc danh mục bí mật nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định:
  • a) Chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
  • 2. Thông tư này không điều chỉnh:
Rewritten clauses
  • Left: b) Quản lý, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ. Right: c) Thông tin về Nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • Left: c) Chế độ báo cáo trong nội bộ cơ quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ. Right: b) Thông tin về Cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này được áp dụng đối với những đối tượng sau: 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 3. Đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ. 4. Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan chuyên môn khác thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 5. Tổ chức chính trị - xã hội; Tổ chức chính t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng bao gồm: a) Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ; b) Các cơ quan, đơn vị chuyên môn về khoa học và công nghệ, tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ thuộc các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng áp dụng bao gồm:
  • a) Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ;
  • b) Các cơ quan, đơn vị chuyên môn về khoa học và công nghệ, tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ thuộc các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban...
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
  • 4. Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan chuyên môn khác thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này được áp dụng đối với những đối tượng sau: Right: 2. Thông tư này không áp dụng với Bộ Quốc phòng và Bộ Công an.
  • Left: 3. Đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ. Right: d) Cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chế độ báo cáo định kỳ là chế độ báo cáo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, gồm những yêu cầu cụ thể về việc thực hiện báo cáo, được ban hành để đáp ứng yêu cầu thông tin tổng hợp của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Dữ liệu thông tin đầu vào là những dữ liệu về đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này, được lựa chọn, xử lý để nhập vào các trường dữ liệu của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ 2. Tổ chức khác có hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ là các tổ chức không thuộc quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dữ liệu thông tin đầu vào là những dữ liệu về đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này, được lựa chọn, xử lý để nhập vào các trường dữ liệu của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và cô...
  • Tổ chức khác có hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ là các tổ chức không thuộc quy định tại Điều 3 Nghị định 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiế...
  • 3. Cấu trúc dữ liệu là tập hợp các trường thông tin thể hiện thuộc tính của thực thể thông tin được quản lý trong cơ sở dữ liệu
Removed / left-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chế độ báo cáo định kỳ là chế độ báo cáo quy định tại văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, gồm những yêu cầu cụ thể về việc thực hiện báo cáo, đượ...
  • Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ (sau đây viết tắt là Hệ thống thông tin báo cáo) là Hệ thống thông tin thu thập, tổng hợp, phân tích số liệu báo cáo và cung cấp số liệu để p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc, yêu cầu chung về thực hiện chế độ báo cáo định kỳ 1. Việc ban hành, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện theo quy định của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước (sau...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thiết kế cấu trúc dữ liệu thông tin đầu vào 1. Bảo đảm thống nhất về cấu trúc của dữ liệu thông tin đầu vào giữa các dữ liệu thành phần của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ. 2. Phù hợp với các mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bảo đảm thống nhất về cấu trúc của dữ liệu thông tin đầu vào giữa các dữ liệu thành phần của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ.
  • 2. Phù hợp với các mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương quy định tại Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 củ...
  • Phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông...
Removed / left-side focus
  • Việc ban hành, tổ chức thực hiện chế độ báo cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện theo quy định của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chín...
  • Nghị định số 09/2019/NĐ-CP), các quy định của pháp luật có liên quan và các quy định tại Thông tư này.
  • 2. Bảo đảm tính rõ ràng, công khai, cung cấp và chia sẻ thông tin, dữ liệu báo cáo, tính an toàn, an ninh và tính bảo mật theo quy định pháp luật
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc, yêu cầu chung về thực hiện chế độ báo cáo định kỳ Right: Điều 4. Nguyên tắc thiết kế cấu trúc dữ liệu thông tin đầu vào
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các chế độ báo cáo 1. Chế độ báo cáo các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, bao gồm: a) Chế độ báo cáo lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; b) Chế độ báo cáo trong lĩnh vực Đổi mới sáng tạo; c) Chế độ báo cáo trong lĩnh vực Bưu chính, Viễn thông; d) Chế độ báo cáo lĩnh vực Chuyển đổi số;...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc kết nối 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước. 2. Bảo đảm quyền khai thác dữ liệu hợp pháp theo quy định của pháp luật; không làm hạn chế quyền khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ của các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc kết nối
  • 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
  • 2. Bảo đảm quyền khai thác dữ liệu hợp pháp theo quy định của pháp luật
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các chế độ báo cáo
  • 1. Chế độ báo cáo các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, bao gồm:
  • a) Chế độ báo cáo lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định về chế độ báo cáo định kỳ 1. Nội dung chế độ báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại Điều 7, 8, 11, 12 của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này. 2. Đối tượng thực hiện báo cáo định kỳ được xác định cụ thể tại từng Mẫu đề cương báo cáo quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu 1. Bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Luật An toàn thông tin mạng và các quy định hiện hành về an toàn, an ninh thông tin. 2. Bảo đảm tính toàn vẹn, tin cậy, sẵn sàng khi lưu trữ, khai thác, trao đổi thông tin, dữ liệu. Áp dụng kỹ thuật mã hóa, thiết lập mật mã, ứng dụng chữ ký s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu
  • 1. Bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định tại Luật An toàn thông tin mạng và các quy định hiện hành về an toàn, an ninh thông tin.
  • Bảo đảm tính toàn vẹn, tin cậy, sẵn sàng khi lưu trữ, khai thác, trao đổi thông tin, dữ liệu.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định về chế độ báo cáo định kỳ
  • 1. Nội dung chế độ báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại Điều 7, 8, 11, 12 của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này.
  • 2. Đối tượng thực hiện báo cáo định kỳ được xác định cụ thể tại từng Mẫu đề cương báo cáo quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với cơ quan thực hiện báo cáo Cơ quan thực hiện báo cáo có trách nhiệm: 1. Thu thập, tổng hợp, cập nhật thông tin, số liệu báo cáo bảo đảm tính đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn theo yêu cầu. 2. Kịp thời điều chỉnh, bổ sung thông tin, số liệu theo yêu cầu trong trường hợp cơ quan nhận báo cáo trả lại trên Hệ thống.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng bảng phân loại 1. Trong quá trình biên tập, xử lý thông tin đầu vào của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ, các tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sử dụng bảng phân loại
  • Trong quá trình biên tập, xử lý thông tin đầu vào của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ, các tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công...
  • Lĩnh vực nghiên cứu là từ khóa để thống kê, phân tích thông tin về tổ chức khoa học và công nghệ và tổ chức khác có hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, cán bộ nghiên cứu khoa học...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu đối với cơ quan thực hiện báo cáo
  • Cơ quan thực hiện báo cáo có trách nhiệm:
  • 1. Thu thập, tổng hợp, cập nhật thông tin, số liệu báo cáo bảo đảm tính đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn theo yêu cầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với cơ quan nhận báo cáo 1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ nhận báo cáo định kỳ của các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm rà soát, phân tích, tổng hợp và gửi báo cáo về Bộ Khoa học và Công nghệ (Văn phòng Bộ). 2. Các Sở Khoa học và Công nghệ nhận báo cáo định kỳ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm rà soát,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu kỹ thuật dữ liệu thông tin đầu vào 1. Yêu cầu kỹ thuật nhập dữ liệu: Sử dụng bộ mã ký tự tiếng Việt tuân thủ TCVN 6909:2001 (ISO/IEC 10646-1:2000), Công nghệ thông tin - Bộ mã kí tự tiếng Việt 16-bit để cập nhật dữ liệu. 2. Yêu cầu kỹ thuật định dạng đối với tài liệu đính kèm a) Dạng văn bản - Định dạng Plain Text (.txt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu kỹ thuật dữ liệu thông tin đầu vào
  • 1. Yêu cầu kỹ thuật nhập dữ liệu: Sử dụng bộ mã ký tự tiếng Việt tuân thủ TCVN 6909:2001 (ISO/IEC 10646-1:2000), Công nghệ thông tin - Bộ mã kí tự tiếng Việt 16-bit để cập nhật dữ liệu.
  • 2. Yêu cầu kỹ thuật định dạng đối với tài liệu đính kèm
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu đối với cơ quan nhận báo cáo
  • 1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ nhận báo cáo định kỳ của các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm rà soát, phân tích, tổng hợp và gửi báo cáo về Bộ Khoa học và Công nghệ (Văn phòng Bộ).
  • 2. Các Sở Khoa học và Công nghệ nhận báo cáo định kỳ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm rà soát, phân tích, tổng hợp và gửi về Bộ Khoa học và Công nghệ (Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ h...
left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN BÁO CÁO CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hệ thống thông tin báo cáo 1. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ được xây dựng, vận hành, khai thác và duy trì hoạt động tại Bộ Khoa học và Công nghệ để kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ thông qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia và các cơ quan, tổ chức...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấu trúc dữ liệu thông tin đầu vào Cấu trúc dữ liệu thông tin đầu vào của một số dữ liệu thành phần của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cấu trúc dữ liệu thông tin đầu vào của một số dữ liệu thành phần của Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ được xây dựng, vận hành, khai thác và duy trì hoạt động tại Bộ Khoa học và Công nghệ để kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu với Hệ thống thô...
  • 2. Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ có các chức năng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP .
  • Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ Khoa học và Công nghệ tiếp nhận, tổng hợp, quản lý báo cáo của các Bộ, Cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các Sở Khoa học và...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Hệ thống thông tin báo cáo Right: Điều 9. Cấu trúc dữ liệu thông tin đầu vào
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tài khoản quản trị, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Mỗi cơ quan, tổ chức sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo được cấp 01 tài khoản để truy cập, sử dụng, phù hợp với vai trò của cơ quan, tổ chức trong việc sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo. 2. Văn phòng Bộ có trách nhiệm tiếp nhận...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cấu trúc mã định danh 1. Mã định danh điện tử của tổ chức khoa học và công nghệ và tổ chức khác có hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ a) Mã định danh điện tử của tổ chức khoa học và công nghệ và tổ chức khác có hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được áp dụng theo Quyết định số 20/2020/QĐ-T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Cấu trúc mã định danh
  • 1. Mã định danh điện tử của tổ chức khoa học và công nghệ và tổ chức khác có hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
  • a) Mã định danh điện tử của tổ chức khoa học và công nghệ và tổ chức khác có hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được áp dụng theo Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tài khoản quản trị, sử dụng, khai thác Hệ thống thông tin báo cáo của cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • 1. Mỗi cơ quan, tổ chức sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo được cấp 01 tài khoản để truy cập, sử dụng, phù hợp với vai trò của cơ quan, tổ chức trong việc sử dụng Hệ thống thông tin báo cáo.
  • 2. Văn phòng Bộ có trách nhiệm tiếp nhận tài khoản được cấp dùng để mở kỳ báo cáo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu thực hiện Hệ thống thông tin báo cáo 1. Thực hiện kết nối, cập nhật thường xuyên dữ liệu, tích hợp các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của Bộ Khoa học và Công nghệ với Hệ thống thông tin báo cáo của Chính phủ qua trục liên thông văn bản quốc gia; thực hiện ký số và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2021. 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2021.
  • 2. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Yêu cầu thực hiện Hệ thống thông tin báo cáo
  • 1. Thực hiện kết nối, cập nhật thường xuyên dữ liệu, tích hợp các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của Bộ Khoa học và Công nghệ với Hệ thống thông tin báo cáo của Chính phủ qua trục liên thông văn...
  • thực hiện ký số và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của thông tin dữ liệu báo cáo.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HI Ệ N

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026. 2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a) Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nư...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ giao Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Bộ Khoa học và Công nghệ giao Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.
  • 3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
  • 2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
  • a) Thông tư số 13/2021/TT-BKHCN ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Hiệu lực thi hành Right: Điều 12. Trách nhiệm thi hành
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm thi hành 1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm: a) Rà soát các chế độ báo cáo định kỳ để đề xuất cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ phù hợp với quy định của Thông tư này; b) Thực hiện công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ quy định tại văn bản quy phạm pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ: Văn phòng Bộ, các Vụ, các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.