Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 38
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 58

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
38 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet

Open section

Tiêu đề

Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn các quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet tại Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng (viết tắt là Nghị định số 147/2024/NĐ-CP) và Nghị định số 115/2025/NĐ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định biện pháp thi hành việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, bao gồm: Dịch vụ Internet, tài nguyên Internet; Thông tin trên mạng; Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động; Giám sát thông tin và ngăn chặn, gỡ bỏ thông tin vi phạm pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định biện pháp thi hành việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, bao gồm: Dịch vụ Internet, tài nguyên Internet
  • Thông tin trên mạng
  • Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn các quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet tại Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet...
  • việc bồi thường khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet
  • đấu giá quyền sử dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” (viết tắt là Nghị định số 115/2025/NĐ-CP), bao gồm: đăng ký, phân bổ, cấp, sử dụng, hoàn trả, tạm ngừng, thu hồi, chuyển nh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tên miền là chuỗi ký tự được sử dụng để xác định địa chỉ Internet tương ứng. Tên miền gồm các dãy ký tự cách nhau bằng dấu chấm Tên miền bao gồm: a) Tên miền dùng các ký tự dựa trên cơ sở bảng mã ASCII, sau đây gọi là tên miền mã ASCII; b) Tên miền...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng.
Removed / left-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Tên miền là chuỗi ký tự được sử dụng để xác định địa chỉ Internet tương ứng. Tên miền gồm các dãy ký tự cách nhau bằng dấu chấm Tên miền bao gồm:
  • a) Tên miền dùng các ký tự dựa trên cơ sở bảng mã ASCII, sau đây gọi là tên miền mã ASCII;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng tài nguyên Internet 1. Các hoạt động quản lý và sử dụng tài nguyên Internet phải tuân thủ các quy định tại Nghị định số 147/2024/NĐ-CP và Nghị định số 115/2025/NĐ-CP. 2. Tài nguyên Internet Việt Nam được quy hoạch thống nhất theo quy định tại Điều 49 Luật Viễn thông, phù hợp với quy hoạch hạ tầng t...

Open section

Điều 49.

Điều 49. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng theo Mẫu số 38 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 49. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
  • Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng bao gồm:
  • 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng theo Mẫu số 38 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng tài nguyên Internet
  • 1. Các hoạt động quản lý và sử dụng tài nguyên Internet phải tuân thủ các quy định tại Nghị định số 147/2024/NĐ-CP và Nghị định số 115/2025/NĐ-CP.
  • Tài nguyên Internet Việt Nam được quy hoạch thống nhất theo quy định tại Điều 49 Luật Viễn thông, phù hợp với quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông để bảo đảm cho hoạt động Internet của Việt...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của VNNIC trong quản lý, thúc đẩy tài nguyên Internet 1. Quản lý thống nhất, tập trung, bảo đảm an toàn tài nguyên Internet Việt Nam. 2. Thực hiện các nội dung quản lý tài nguyên Internet thuộc quyền quản lý của Việt Nam quy định tại Luật Viễn thông, Nghị định số 147/2024/NĐ-CP, Nghị định số 115/2025/NĐ-CP; tuyên tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách phát triển, quản lý Internet và thông tin trên mạng 1. Thúc đẩy việc sử dụng Internet trong mọi hoạt động kinh tế, xã hội đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế, nghiên cứu khoa học, công nghệ để tăng năng suất lao động, tạo việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống. 2. Khuyến khích phát triển các nội dung,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách phát triển, quản lý Internet và thông tin trên mạng
  • Thúc đẩy việc sử dụng Internet trong mọi hoạt động kinh tế, xã hội đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế, nghiên cứu khoa học, công nghệ để tăng năng suất lao động, tạo việc làm và nâng c...
  • 2. Khuyến khích phát triển các nội dung, ứng dụng tiếng Việt phục vụ cho cộng đồng người Việt Nam trên Internet. Đẩy mạnh việc đưa các thông tin lành mạnh, hữu ích lên Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của VNNIC trong quản lý, thúc đẩy tài nguyên Internet
  • 1. Quản lý thống nhất, tập trung, bảo đảm an toàn tài nguyên Internet Việt Nam.
  • 2. Thực hiện các nội dung quản lý tài nguyên Internet thuộc quyền quản lý của Việt Nam quy định tại Luật Viễn thông, Nghị định số 147/2024/NĐ-CP, Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÔNG TÁC TIẾP CÔNG DÂN

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET, TÀI NGUYÊN INTERNET

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET,
  • TÀI NGUYÊN INTERNET
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC TIẾP CÔNG DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tiếp công dân 1. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân, bao gồm: a) Bộ Khoa học và Công nghệ (sau đây viết tắt là Bộ); b) Các Cục thuộc Bộ, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; c) Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ có chức năng cung cấp dịch vụ công, hỗ trợ thực hiện thủ tục hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ Internet là một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ truy nhập Internet và dịch vụ kết nối Internet: a) Dịch vụ truy nhập Internet là dịch vụ cung cấp cho người sử dụng dịch vụ viễn thông khả năng truy nhập đến Internet; b) Dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dịch vụ Internet là một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ truy nhập Internet và dịch vụ kết nối Internet:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tiếp công dân
  • 1. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân, bao gồm:
  • a) Bộ Khoa học và Công nghệ (sau đây viết tắt là Bộ);
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời gian, địa điểm tiếp công dân 1. Việc tiếp công dân được thực hiện tại địa điểm tiếp công dân (sau đây gọi là phòng tiếp công dân) trong giờ hành chính, trừ trường hợp đột xuất do người có thẩm quyền quyết định. 2. Danh mục địa điểm tiếp công dân của Bộ Khoa học và Công nghệ gồm: Trụ sở Bộ (số 18 Nguyễn Du, phường Cửa Nam,...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam 1. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc tế cho cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tại Việt Nam. 2. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam được cung cấp dịch vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam
  • 1. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc tế cho cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tại Việt Nam.
  • 2. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam được cung cấp dịch vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời gian, địa điểm tiếp công dân
  • 1. Việc tiếp công dân được thực hiện tại địa điểm tiếp công dân (sau đây gọi là phòng tiếp công dân) trong giờ hành chính, trừ trường hợp đột xuất do người có thẩm quyền quyết định.
  • 2. Danh mục địa điểm tiếp công dân của Bộ Khoa học và Công nghệ gồm: Trụ sở Bộ (số 18 Nguyễn Du, phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đảm bảo cơ sở vật chất, an ninh, an toàn, trật tự cho công tác tiếp công dân 1. Trách nhiệm bố trí phòng tiếp công dân: a) Văn phòng Bộ bố trí phòng tiếp công dân tại trụ sở Bộ để phục vụ việc tiếp công dân của Bộ trưởng và công tác tiếp công dân thường xuyên của Bộ; đồng thời bố trí phòng tiếp công dân tại Tòa nhà Cục Đổi mới...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng 1. Đại lý Internet được phép hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Đăng ký kinh doanh đại lý Internet; b) Ký hợp đồng đại lý Internet với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet; c) Trường hợp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử phải tuân thủ quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng
  • 1. Đại lý Internet được phép hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Đăng ký kinh doanh đại lý Internet;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đảm bảo cơ sở vật chất, an ninh, an toàn, trật tự cho công tác tiếp công dân
  • 1. Trách nhiệm bố trí phòng tiếp công dân:
  • a) Văn phòng Bộ bố trí phòng tiếp công dân tại trụ sở Bộ để phục vụ việc tiếp công dân của Bộ trưởng và công tác tiếp công dân thường xuyên của Bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức tiếp công dân thường xuyên của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Văn phòng Bộ có trách nhiệm: a) Giúp Bộ trưởng tổ chức tiếp công dân thường xuyên tại địa điểm tiếp công dân của Bộ; chủ trì tổ chức, phối hợp với các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ trong việc tiếp công dân đến trình bày khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo quy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của chủ điểm truy nhập Internet công cộng 1. Đại lý Internet có trách nhiệm sau đây: a) Thiết lập hệ thống thiết bị đầu cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đó; b) Treo biển “Đại lý Internet” trên đó bao gồm thông tin về số đăng ký kinh do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của chủ điểm truy nhập Internet công cộng
  • a) Thiết lập hệ thống thiết bị đầu cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đó;
  • b) Treo biển “Đại lý Internet” trên đó bao gồm thông tin về số đăng ký kinh doanh đại lý Internet.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức tiếp công dân thường xuyên của Bộ Khoa học và Công nghệ
  • a) Giúp Bộ trưởng tổ chức tiếp công dân thường xuyên tại địa điểm tiếp công dân của Bộ
  • chủ trì tổ chức, phối hợp với các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ trong việc tiếp công dân đến trình bày khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh theo quy định của pháp luật
Rewritten clauses
  • Left: 1. Văn phòng Bộ có trách nhiệm: Right: 1. Đại lý Internet có trách nhiệm sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bộ trưởng tiếp công dân 1. Bộ trưởng tiếp công dân định kỳ vào ngày thứ Sáu, tuần thứ ba hàng tháng tại Phòng Tiếp công dân của Bộ. 2. Ngoài thời gian tiếp công dân định kỳ hàng tháng, Bộ trưởng trực tiếp tiếp công dân đột xuất trong các trường hợp được quy định tại Khoản 3 Điều 18 Luật Tiếp công dân. 3. Trách nhiệm tham mưu tổ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của người sử dụng Internet Người sử dụng Internet có trách nhiệm sau đây: 1. Tuân thủ thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng. 2. Tuân thủ các quy định về bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin mạng và các quy định khác có liên quan tại Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của người sử dụng Internet
  • Người sử dụng Internet có trách nhiệm sau đây:
  • 1. Tuân thủ thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bộ trưởng tiếp công dân
  • 1. Bộ trưởng tiếp công dân định kỳ vào ngày thứ Sáu, tuần thứ ba hàng tháng tại Phòng Tiếp công dân của Bộ.
  • 2. Ngoài thời gian tiếp công dân định kỳ hàng tháng, Bộ trưởng trực tiếp tiếp công dân đột xuất trong các trường hợp được quy định tại Khoản 3 Điều 18 Luật Tiếp công dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ tiếp công dân 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được quy định tại điểm b, điểm c Khoản 1 Điều 3 Thông tư này có trách nhiệm bố trí lịch trực tiếp thực hiện việc tiếp công dân định kỳ ít nhất 01 ngày/tháng tại nơi tiếp công dân của cơ quan, đơn vị. 2. Ngoài thời gian tiếp công dân định kỳ, Thủ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kết nối Internet 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet được kết nối trực tiếp đi quốc tế, kết nối trực tiếp với nhau và kết nối với các trạm trung chuyển Internet. 2. Trạm trung chuyển Internet quốc gia (VNIX) hoạt động theo nguyên tắc phi lợi nhuận nhằm nâng cao chất lượng và giảm giá thành dịch vụ, với các mục đích sau đâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kết nối Internet
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet được kết nối trực tiếp đi quốc tế, kết nối trực tiếp với nhau và kết nối với các trạm trung chuyển Internet.
  • 2. Trạm trung chuyển Internet quốc gia (VNIX) hoạt động theo nguyên tắc phi lợi nhuận nhằm nâng cao chất lượng và giảm giá thành dịch vụ, với các mục đích sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ tiếp công dân
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được quy định tại điểm b, điểm c Khoản 1 Điều 3 Thông tư này có trách nhiệm bố trí lịch trực tiếp thực hiện việc tiếp công dân định kỳ ít nhất 01 ngày/tháng tại nơi t...
  • Ngoài thời gian tiếp công dân định kỳ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được quy định tại điểm b, điểm c Khoản 1 Điều 3 Thông tư này có trách nhiệm tiếp công dân đột xuất trong các trường hợp được qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy trình tiếp công dân; từ chối tiếp công dân 1. Quy trình tiếp công dân của Bộ và các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 04/2021/TT-TTCP ngày 01 tháng 10 năm 2021 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình tiếp công dân. 2. Người tiếp công dân được từ chối tiếp người đến nơi tiếp công dâ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký, sử dụng, thay đổi thông tin đăng ký, tạm ngừng, thu hồi, hoàn trả tên miền 1. Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Internet Việt Nam) quản lý tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế mà tổ chức quốc tế phân bổ, cấp cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tại Việt Nam. 2. Các cơ quan, tổ chức, doa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đăng ký, sử dụng, thay đổi thông tin đăng ký, tạm ngừng, thu hồi, hoàn trả tên miền
  • 1. Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Internet Việt Nam) quản lý tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế mà tổ chức quốc tế phân bổ, cấp cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá...
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đều có quyền đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy trình tiếp công dân; từ chối tiếp công dân
  • 1. Quy trình tiếp công dân của Bộ và các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 04/2021/TT-TTCP ngày 01 tháng 10 năm 2021 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trì...
  • 2. Người tiếp công dân được từ chối tiếp người đến nơi tiếp công dân theo quy định tại Điều 9 của Luật Tiếp công dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Sổ tiếp công dân 1. Quản lý và theo dõi sổ tiếp công dân: a) Văn phòng Bộ quản lý và theo dõi sổ tiếp công dân của Bộ; b) Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 3 Thông tư này giao cho bộ phận được phân công nhiệm vụ tiếp công dân quản lý, theo dõi số tiếp công dân của cơ quan, đơn vị mình...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bảo vệ quyền lợi quốc gia Việt Nam trong đăng ký, sử dụng New gTLD và tên miền cấp hai dưới New gTLD 1. New gTLD và tên miền cấp hai dưới New gTLD liên quan đến quyền lợi quốc gia Việt Nam bao gồm: a) Tên miền là tên quốc gia, mã quốc gia Việt Nam; b) Tên miền có các cụm từ là tên gọi, tên viết tắt của Việt Nam qua các thời kỳ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Bảo vệ quyền lợi quốc gia Việt Nam trong đăng ký, sử dụng New gTLD và tên miền cấp hai dưới New gTLD
  • 1. New gTLD và tên miền cấp hai dưới New gTLD liên quan đến quyền lợi quốc gia Việt Nam bao gồm:
  • a) Tên miền là tên quốc gia, mã quốc gia Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sổ tiếp công dân
  • 1. Quản lý và theo dõi sổ tiếp công dân:
  • a) Văn phòng Bộ quản lý và theo dõi sổ tiếp công dân của Bộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRÊN MẠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRÊN MẠNG
Removed / left-side focus
  • TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hình thức khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 1. Việc khiếu nại được thực hiện bằng đơn khiếu nại hoặc đến khiếu nại trực tiếp theo quy định tại Điều 8 Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13. 2. Việc tố cáo được thực hiện bằng đơn tố cáo hoặc đến tố cáo trực tiếp theo quy định tại Điều 22 Luật Tố cáo số 25/2018/QH14. 3. Việc kiến n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” 1. Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là hệ thống thông tin nhằm bảo đảm hoạt động cho tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” trên Internet. Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Internet Việt Nam) thiết lập, quản lý và vận hành hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”
  • Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là hệ thống thông tin nhằm bảo đảm hoạt động cho tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” trên Internet.
  • Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Internet Việt Nam) thiết lập, quản lý và vận hành hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hình thức khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
  • 1. Việc khiếu nại được thực hiện bằng đơn khiếu nại hoặc đến khiếu nại trực tiếp theo quy định tại Điều 8 Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13.
  • 2. Việc tố cáo được thực hiện bằng đơn tố cáo hoặc đến tố cáo trực tiếp theo quy định tại Điều 22 Luật Tố cáo số 25/2018/QH14.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh 1. Cơ quan, đơn vị đầu mối tiếp nhận đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh (sau đây gọi tắt là đơn vị đầu mối): a) Đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh được gửi đến Bộ, Lãnh đạo Bộ, Văn phòng Bộ và các Vụ thuộc Bộ, đơn vị đầu mối là Văn phò...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền 1. Tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền phải tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân được hướng dẫn, được cung cấp thông tin về việc đăng ký, sử dụng tên miền và chịu sự thanh tra, kiểm tra của Bộ Thông tin và Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền
  • 1. Tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền phải tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân được hướng dẫn, được cung cấp thông tin về việc đăng ký, sử dụng tên miền và chịu sự thanh tra, kiểm tra của Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan c...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tiếp nhận đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh
  • 1. Cơ quan, đơn vị đầu mối tiếp nhận đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh (sau đây gọi tắt là đơn vị đầu mối):
  • a) Đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh được gửi đến Bộ, Lãnh đạo Bộ, Văn phòng Bộ và các Vụ thuộc Bộ, đơn vị đầu mối là Văn phòng Bộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Phân loại đơn Việc phân loại đơn thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 05/2021/TT-TTCP.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” 1. Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, bao gồm: a) Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam: Được cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”
  • 1. Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, bao gồm:
  • a) Nhà đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam: Được cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” cho chủ thể tại Việt Nam và ở nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Phân loại đơn
  • Việc phân loại đơn thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 05/2021/TT-TTCP.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh 1. Công tác xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh được thực hiện theo các quy định tại Chương III Thông tư số 05/2021/TT-TTCP. 2. Đơn tố cáo đối với đảng viên thuộc phạm vi quản lý của Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Khoa học và Công nghệ, Ban Chấp hành Đảng...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD Registry) tại Việt Nam 1. Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới tại Việt Nam là các tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép để cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền cấp dưới New gTLD tại Việt Nam. 2. Tổ chức quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD Registry) tại Việt Nam
  • Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới tại Việt Nam là các tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép để cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền cấp...
  • 2. Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới được cung cấp dịch vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh
  • 1. Công tác xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh được thực hiện theo các quy định tại Chương III Thông tư số 05/2021/TT-TTCP.
  • Đơn tố cáo đối với đảng viên thuộc phạm vi quản lý của Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Khoa học và Công nghệ, Ban Chấp hành Đảng bộ trực thuộc Đảng bộ Bộ Khoa học và Công nghệ do Ủy ban Kiểm tra các cấp t...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tiếp nhận, xử lý thông tin có nội dung tố cáo Việc tiếp nhận, xử lý thông tin có nội dung tố cáo được thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Tố cáo.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý tranh chấp tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” 1. Căn cứ giải quyết tranh chấp về đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” theo yêu cầu của nguyên đơn, gồm đầy đủ yếu tố quy định dưới đây: a) Tên miền tranh chấp trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với tên, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại mà bên nguyên đơn có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý tranh chấp tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”
  • 1. Căn cứ giải quyết tranh chấp về đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” theo yêu cầu của nguyên đơn, gồm đầy đủ yếu tố quy định dưới đây:
  • a) Tên miền tranh chấp trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với tên, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại mà bên nguyên đơn có quyền, lợi ích hợp pháp;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tiếp nhận, xử lý thông tin có nội dung tố cáo
  • Việc tiếp nhận, xử lý thông tin có nội dung tố cáo được thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Tố cáo.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tiếp nhận, xử lý thông tin kiến nghị, phản ánh trên môi trường điện tử 1. Các cơ quan, đơn vị được quy định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều 3 Thông tư này có trách nhiệm: a) Thiết lập và công khai số điện thoại đường dây nóng, địa chỉ thư điện tử, cổng thông tin điện tử hoặc trang thông tin điện tử và các hình thức khác (nếu có)...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đăng ký, sử dụng, phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng 1. Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Internet Việt Nam) thực hiện việc đăng ký địa chỉ Internet và số hiệu mạng với các tổ chức quốc tế; phân bổ, cấp địa chỉ Internet và số hiệu mạng cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp ở Việt Nam. 2. Nguyên tắc p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Đăng ký, sử dụng, phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng
  • 1. Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Internet Việt Nam) thực hiện việc đăng ký địa chỉ Internet và số hiệu mạng với các tổ chức quốc tế
  • phân bổ, cấp địa chỉ Internet và số hiệu mạng cho các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp ở Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tiếp nhận, xử lý thông tin kiến nghị, phản ánh trên môi trường điện tử
  • 1. Các cơ quan, đơn vị được quy định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều 3 Thông tư này có trách nhiệm:
  • a) Thiết lập và công khai số điện thoại đường dây nóng, địa chỉ thư điện tử, cổng thông tin điện tử hoặc trang thông tin điện tử và các hình thức khác (nếu có) để tiếp nhận thông tin kiến nghị, phả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH

Open section

Chương IV

Chương IV CUNG CẤP DỊCH VỤ NỘI DUNG THÔNG TIN TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CUNG CẤP DỊCH VỤ NỘI DUNG THÔNG TIN
  • TRÊN MẠNG VIỄN THÔNG DI ĐỘNG
Removed / left-side focus
  • GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại 1. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Bộ trưởng thực hiện theo quy định tại Điều 23 Luật Khiếu nại. 2. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ thực hiện theo quy định tại Điều 22 Luật Khiếu nại, trừ các khiếu nại quy định tại Điều 18 Thông tư này.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thúc đẩy ứng dụng công nghệ IPv6 1. Công nghệ IPv6 thuộc danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển. Hoạt động nghiên cứu, sản xuất, nhập khẩu các thiết bị, phần mềm và hoạt động ứng dụng công nghệ IPv6 khác được hưởng các mức ưu đãi, hỗ trợ theo quy định của Luật Công nghệ cao. 2. Cơ quan nhà nước khi đầu tư, mua s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thúc đẩy ứng dụng công nghệ IPv6
  • Công nghệ IPv6 thuộc danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển.
  • Hoạt động nghiên cứu, sản xuất, nhập khẩu các thiết bị, phần mềm và hoạt động ứng dụng công nghệ IPv6 khác được hưởng các mức ưu đãi, hỗ trợ theo quy định của Luật Công nghệ cao.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại
  • 1. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Bộ trưởng thực hiện theo quy định tại Điều 23 Luật Khiếu nại.
  • 2. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ thực hiện theo quy định tại Điều 22 Luật Khiếu nại, trừ các khiếu nại quy định tại Điều 18 Thông tư này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại của Bộ trưởng 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ chủ trì tham mưu Bộ trưởng giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của Bộ trưởng trong lĩnh vực được phân công phụ trách; tham mưu Bộ trưởng giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi h...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đăng ký và sử dụng tài nguyên Internet có trách nhiệm sau đây: a) Đăng ký và sử dụng tài nguyên Internet theo quy định của pháp luật; b) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đăng ký, bao gồm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet
  • 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đăng ký và sử dụng tài nguyên Internet có trách nhiệm sau đây:
  • a) Đăng ký và sử dụng tài nguyên Internet theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại của Bộ trưởng
  • 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ chủ trì tham mưu Bộ trưởng giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của Bộ trưởng trong lĩnh vực được phân công phụ trách
  • tham mưu Bộ trưởng giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của cán bộ, công chức do Bộ trưởng quản lý trực tiếp thuộc đơn vị mình.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại thực hiện theo các quy định của Luật Khiếu nại, Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nguyên tắc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng 1. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng dưới hình thức báo điện tử, xuất bản điện tử và quảng cáo trên mạng phải tuân theo các quy định của pháp luật về báo chí, xuất bản, quảng cáo và sở hữu trí tuệ. 2. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Nguyên tắc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng
  • 1. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng dưới hình thức báo điện tử, xuất bản điện tử và quảng cáo trên mạng phải tuân theo các quy định của pháp luật về báo chí, xuất bản, quảng cáo...
  • Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng dưới hình thức mạng xã hội, trang thông tin điện tử tổng hợp phải tuân theo quy định tại Mục 2 Chương III và các quy định có liên quan tại Nghị đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại
  • Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại thực hiện theo các quy định của Luật Khiếu nại, Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Giải quyết khiếu nại trong doanh nghiệp nhà nước và khiếu nại của người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập Việc giải quyết đối với khiếu nại trong doanh nghiệp nhà nước và khiếu nại của người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện theo quy định của Nghị định số 24/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2018 của...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Phân loại trang thông tin điện tử Trang thông tin điện tử được phân loại như sau: 1. Báo điện tử và tạp chí điện tử. 2. Trang thông tin điện tử tổng hợp. 3. Trang thông tin điện tử nội bộ. 4. Trang thông tin điện tử cá nhân. 5. Trang thông tin điện tử cung cấp dịch vụ chuyên ngành. 6. Trang thông tin điện tử cung cấp dịch vụ m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Phân loại trang thông tin điện tử
  • Trang thông tin điện tử được phân loại như sau:
  • 1. Báo điện tử và tạp chí điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Giải quyết khiếu nại trong doanh nghiệp nhà nước và khiếu nại của người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập
  • Việc giải quyết đối với khiếu nại trong doanh nghiệp nhà nước và khiếu nại của người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập được thực hiện theo quy định của Nghị định số 24/2018/NĐ-CP ngày 27 thá...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền giải quyết tố cáo 1. Thẩm quyền giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ: a) Thẩm quyền giải quyết tố cáo của Bộ trưởng thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 13, điểm a khoản 2 Điều 18, khoản 2 Điều 19 Luật Tố cáo, bao gồm giải quyết tố cáo về hành vi tham nhũng....

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm quản lý của các b ộ, cơ quan ngang b ộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc t rung ương 1. Các bộ, ngành, địa phương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện hoặc phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực được phân công trên môi trường mạng. 2. Trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm quản lý của các b ộ, cơ quan ngang b ộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc t rung ương
  • 1. Các bộ, ngành, địa phương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện hoặc phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực được phân công trên môi trườn...
  • 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thẩm quyền giải quyết tố cáo
  • 1. Thẩm quyền giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ:
  • a) Thẩm quyền giải quyết tố cáo của Bộ trưởng thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 13, điểm a khoản 2 Điều 18, khoản 2 Điều 19 Luật Tố cáo, bao gồm giải quyết tố cáo về hành vi tham nhũng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo 1. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ thực hiện theo quy định tại Mục III Chương III Luật Tố cáo và Mục I Chương III Nghị định số 31/2019/NĐ-CP. 2. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Cung cấp thông tin xuyên biên giới 1. Các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài khi cung cấp thông tin xuyên biên giới cho người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật liên quan của Việt Nam. Trường hợp các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Cung cấp thông tin xuyên biên giới
  • Các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài khi cung cấp thông tin xuyên biên giới cho người sử dụng dịch vụ tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luậ...
  • Trường hợp các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng xuyên biên giới cho người chơi tại Việt Nam thì phải tuân thủ quy định tại khoản 4 Điều 37 Nghị...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo
  • 1. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ thực hiện theo quy định tại Mục III Chương III Luật Tố cáo và Mục I Chương III Nghị đ...
  • 2. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo đối với hành vi vi phạm pháp luật về quản lý nhà nước trong các lĩnh vực theo quy định tại Điều 42 hoặc Điều 43 Luật Tố cáo.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Giải quyết kiến nghị, phản ánh 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm giải quyết kiến nghị, phản ánh liên quan đến các ngành, lĩnh vực được Bộ trưởng phân cấp hoặc giao tham mưu, giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước hoặc khi được Bộ trưởng giao. 2. Người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước do Bộ qu...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Nguyên tắc quản lý trang thông tin điện tử 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam chỉ được thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội khi có Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội hoặc Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Nguyên tắc quản lý trang thông tin điện tử
  • Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam chỉ được thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội khi có Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp,...
  • 2. Trang thông tin điện tử không phải cấp phép theo quy định tại Nghị định này bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Giải quyết kiến nghị, phản ánh
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm giải quyết kiến nghị, phản ánh liên quan đến các ngành, lĩnh vực được Bộ trưởng phân cấp hoặc giao tham mưu, giúp Bộ trưởng thực hiện chức năn...
  • 2. Người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước do Bộ quản lý giải quyết kiến nghị, phản ánh liên quan đến tổ chức, hoạt động của doanh nghiệp mình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN CÔNG TÁC TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT ĐƠN KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH

Open section

Chương V

Chương V GIÁM SÁT THÔNG TIN VÀ NGĂN CHẶN, GỠ BỎ THÔNG TIN VI PHẠM PHÁP LUẬT TRÊN MẠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIÁM SÁT THÔNG TIN VÀ NGĂN CHẶN, GỠ BỎ THÔNG TIN
  • VI PHẠM PHÁP LUẬT TRÊN MẠNG
Removed / left-side focus
  • BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN CÔNG TÁC TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT ĐƠN KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Điều kiện bảo đảm đối với công tác tiếp công dân, giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có thẩm quyền tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh có trách nhiệm giao nhiệm vụ bằng văn bản cho đơn vị đầu mối làm nhiệm vụ tiếp công dân, tiếp nhận và xử l...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Điều kiện thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong nước chỉ được thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp khi có Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong nước chỉ được cung cấp dịch vụ mạng xã hội khi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Điều kiện thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội
  • 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong nước chỉ được thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp khi có Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trong nước chỉ được cung cấp dịch vụ mạng xã hội khi đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 4 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Điều kiện bảo đảm đối với công tác tiếp công dân, giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
  • 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có thẩm quyền tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh có trách nhiệm giao nhiệm vụ bằng văn bản cho đơn vị đầu mối làm nhiệm vụ tiếp...
  • giao nhiệm vụ bằng văn bản cho công chức, viên chức có kinh nghiệm, hiểu biết pháp luật về tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh làm công tác tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý khiếu...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Chính sách, chế độ đối với người tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 1. Người tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh được hưởng các chế độ chính sách theo quy định của pháp luật. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ quyết định việc bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đối v...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Điều kiện về tên miền, tên trang đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước Trường hợp cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội qua tên miền thì phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp không phải là cơ quan bá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Điều kiện về tên miền, tên trang đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước
  • Trường hợp cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, cung cấp dịch vụ mạng xã hội qua tên miền thì phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • Đối với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp không phải là cơ quan báo chí, tên miền, tên trang không được giống hoặc trùng với tên cơ quan báo chí hoặc có những từ ngữ (bằng tiếng Việt hoặc tiếng nước n...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Chính sách, chế độ đối với người tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
  • 1. Người tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh được hưởng các chế độ chính sách theo quy định của pháp luật.
  • 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ quyết định việc bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đối với người tiếp công dân của cơ quan, đơn vị mình theo hướng dẫn của Thanh tra Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ CÔNG TÁC TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH

Open section

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP VÀ THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP VÀ THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CÔNG TÁC TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KIẾN NGHỊ, PHẢN ÁNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Quản lý công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 1. Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm: a) Tham mưu, giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước về công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh; b) Chỉ đạo, hướng dẫn, bồi dưỡng nghiệp vụ về công tác tiếp công dân, giải quyết khiế...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Điều kiện về tổ chức, nhân sự, kỹ thuật đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước 1. Điều kiện về tổ chức, nhân sự: a) Có bộ phận quản lý nội dung, thông tin và bộ phận quản lý kỹ thuật. Nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung, thông tin là người có quốc tịch Việt Nam; b) Có trụ sở chính với địa chỉ và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Điều kiện về tổ chức, nhân sự, kỹ thuật đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước
  • 1. Điều kiện về tổ chức, nhân sự:
  • a) Có bộ phận quản lý nội dung, thông tin và bộ phận quản lý kỹ thuật. Nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung, thông tin là người có quốc tịch Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Quản lý công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm:
  • a) Tham mưu, giúp Bộ trưởng quản lý nhà nước về công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Chế độ báo cáo 1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và doanh nghiệp nhà nước do Bộ quản lý có trách nhiệm báo cáo công tác tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh hàng quý, hàng năm, gửi về Văn phòng Bộ trước ngày 10 của tháng cuối quý theo quy định tại Thông tư số 01/2024/TT-TTCP ngày 20 tháng 01 năm 202...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Điều kiện về quản lý nội dung, thông tin đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước 1. Điều kiện về quản lý nội dung, thông tin đối với trang thông tin điện tử tổng hợp: a) Có quy trình quản lý nội dung, thông tin: Xác định phạm vi nguồn thông tin khai thác, cơ chế quản lý, kiểm tra thông tin trước và sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Điều kiện về quản lý nội dung, thông tin đối với trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội trong nước
  • 1. Điều kiện về quản lý nội dung, thông tin đối với trang thông tin điện tử tổng hợp:
  • a) Có quy trình quản lý nội dung, thông tin: Xác định phạm vi nguồn thông tin khai thác, cơ chế quản lý, kiểm tra thông tin trước và sau khi đăng tải;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Chế độ báo cáo
  • Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và doanh nghiệp nhà nước do Bộ quản lý có trách nhiệm báo cáo công tác tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh hàng quý, hàng năm, gửi về Văn...
  • 2. Định kỳ hàng quý, hàng năm, Văn phòng Bộ có trách nhiệm tổng hợp trình Bộ trưởng hoặc thừa lệnh Bộ trưởng báo cáo Thanh tra Chính phủ công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố...
left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Thông tư số 14/2024/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. 3. Quy chế tiếp công dân của Bộ Khoa học v...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp: Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép bao gồm các tài liệu sau đây: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo Mẫu số 16 tại Phụ lục ban hành kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp:
  • Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép bao gồm các tài liệu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • 2. Thông tư số 14/2024/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông hết hiệu lực kể từ ngày Thông t...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước do Bộ quản lý có trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ được quy định tại các điểm b và c khoản 1 Điều 3 Thông tư này và người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước do...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội, Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn Giấy phép, Giấy xác nhận. 2. Thủ tục sửa đổi, bổ sun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội, Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn Giấy phép, Giấy xác nhận.
  • 2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép, Giấy xác nhận:
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước do Bộ quản lý có trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ được quy định tại các điểm b và c khoản 1 Điều 3 Thông tư này và người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước do Bộ quản lý quy định cụ thể về công tác tiếp công dân...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 DỊCH VỤ INTERNET
Mục 2 Mục 2 TÀI NGUYÊN INTERNET
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Mục 2 Mục 2 TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ, MẠNG XÃ HỘI
Điều 30. Điều 30. Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính tới cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định tại khoản 8 Điều 24 Nghị định này hoặc nộp tr...
Điều 31. Điều 31. Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội, Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội 1. Quy trình, thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội: Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) sẽ gửi văn bản thông báo đến mạng xã hội có số lượng người truy cậ...
Điều 33. Điều 33. Trình tự thủ tục đình chỉ hoạt động, thu hồi Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, Giấy phép/Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội; đình chỉ hoạt động trang thông tin điện tử, cung cấp dịch vụ mạng xã hội 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định tại khoản 8 Điều 24 Nghị định này ban hành Q...
Điều 34. Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp có trách nhiệm sau đây: 1. Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp và cung cấp thông tin tổng hợp theo quy định của pháp luật. 2. Có ít nhất 01 hệ thống máy chủ...