Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành

Open section

Tiêu đề

Quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 18 văn bản quy phạm pháp luật Bãi bỏ toàn bộ 18 văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành sau đây: 1. Quyết định số 96/1997/QĐ-NH2 ngày 19 tháng 4 năm 1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc ban hành mẫu giấy lĩnh tiền mặt. 2. Quyết định số 353/1997/QĐ-NHNN...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số trong giao dịch điện tử của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Ngân hàng Nhà nước).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số trong giao dịch điện tử của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Ngân hàng Nhà nước).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 18 văn bản quy phạm pháp luật
  • Bãi bỏ toàn bộ 18 văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành sau đây:
  • 1. Quyết định số 96/1997/QĐ-NH2 ngày 19 tháng 4 năm 1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc ban hành mẫu giấy lĩnh tiền mặt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài; Kho bạc Nhà nước. 2. Tổ chức khác sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước trong các hoạt động giao dịch điện tử do Ngân hàng Nhà nước tổ chức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài; Kho bạc Nhà nước.
  • 2. Tổ chức khác sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước trong các hoạt động giao dịch điện tử do Ngân hàng Nhà nước tổ chức.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước cấp. 2. “Dịch vụ chứng thực chữ ký số” là một loại hình dịch vụ do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông... Right: “Tổ chức quản lý thuê bao” là các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước hoặc các tổ chức khác đề nghị cấp chứng thư số cho cá nhân thuộ...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Nội dung chứng thư số 1. Tên tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số. 2. Tên của thuê bao. 3. Tên tổ chức quản lý thuê bao. 4. Số hiệu (Serial Number) của chứng thư số. 5. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số. 6. Khóa công khai của thuê bao. 7. Chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số. 8. Các hạn chế về mục đích, phạm vi sử...
Chương II Chương II DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ
Điều 5. Điều 5. Cấp chứng thư số 1. Chứng thư số cho cá nhân thuộc tổ chức quản lý thuê bao Khi có nhu cầu cấp chứng thư số cho cá nhân thuộc tổ chức quản lý thuê bao, tổ chức quản lý thuê bao nộp 01 (một) bộ hồ sơ đề nghị cấp chứng thư số qua mạng, nộp trực tiếp hoặc theo đường bưu điện đến trụ sở tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số. Hồ sơ bao...
Điều 6. Điều 6. Gia hạn chứng thư số 1. Chứng thư số đề nghị gia hạn phải đảm bảo còn hiệu lực. 2. Tổ chức quản lý thuê bao gửi Giấy đề nghị gia hạn chứng thư số theo Mẫu biểu 03 đính kèm Thông tư này qua mạng, nộp trực tiếp hoặc theo đường bưu điện đến tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số. 3. Giấy đề nghị gia hạn chứng thư số phải được gửi tới...
Điều 7. Điều 7. Tạm dừng chứng thư số 1. Chứng thư số của thuê bao bị tạm dừng khi xảy ra một trong các trường hợp sau đây: a) Khóa bí mật bị lộ hoặc nghi bị lộ; thiết bị lưu giữ khóa bí mật bị thất lạc, bị sao chép trái phép hoặc các trường hợp mất an toàn khác, thuê bao gửi Giấy đề nghị tạm dừng chứng thư số theo Mẫu biểu 04 đính kèm Thông t...
Điều 8. Điều 8. Khôi phục chứng thư số 1. Chứng thư số đề nghị khôi phục phải đảm bảo đang trong thời gian tạm dừng. 2. Chứng thư số của thuê bao được khôi phục trong các trường hợp sau: a) Theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan an ninh hoặc Bộ Thông tin và Truyền thông; b) Theo đề nghị khôi phục chứng thư số của tổ c...
Điều 9. Điều 9. Thu hồi chứng thư số 1. Chứng thư số của thuê bao bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Theo yêu cầu bằng văn bản của cơ quan tiến hành tố tụng, cơ quan an ninh hoặc Bộ Thông tin và Truyền thông; b) Theo yêu cầu bằng văn bản của tổ chức quản lý thuê bao; c) Tổ chức quản lý thuê bao giải thể hoặc phá sản theo quy định của pháp...