Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 59

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành

Open section

Tiêu đề

Quy định về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 18 văn bản quy phạm pháp luật Bãi bỏ toàn bộ 18 văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành sau đây: 1. Quyết định số 96/1997/QĐ-NH2 ngày 19 tháng 4 năm 1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc ban hành mẫu giấy lĩnh tiền mặt. 2. Quyết định số 353/1997/QĐ-NHNN...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng. 2. Thông tư này áp dụng đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Ngân hàng Nhà nước), các tổ chức tín dụng (trừ quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có tài sản dưới 10 tỷ, tổ chức tài chính vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng.
  • Thông tư này áp dụng đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Ngân hàng Nhà nước), các tổ chức tín dụng (trừ quỹ tín dụng nhân dân cơ sở có tài sản dưới 10 tỷ, tổ chức tài chính vi mô), chi nhánh ngân...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ 18 văn bản quy phạm pháp luật
  • Bãi bỏ toàn bộ 18 văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành sau đây:
  • 1. Quyết định số 96/1997/QĐ-NH2 ngày 19 tháng 4 năm 1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc ban hành mẫu giấy lĩnh tiền mặt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống công nghệ thông tin là một tập hợp có cấu trúc các trang thiết bị phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và hệ thống mạng để sản xuất, truyền nhận, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số phục vụ cho một hoặc nhiều hoạt động kỹ thuật,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hệ thống công nghệ thông tin là một tập hợp có cấu trúc các trang thiết bị phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và hệ thống mạng để sản xuất, truyền nhận, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông t...
  • Hệ thống công nghệ thông tin quan trọng là hệ thống công nghệ thông tin khi phát sinh sự cố sẽ làm tổn hại nghiêm trọng đến hoạt động của đơn vị hoặc làm tổn hại tới lợi ích của khách hàng đang sử...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Từng đơn vị phải đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin của đơn vị mình. 2. Xác định các hệ thống công nghệ thông tin quan trọng và áp dụng chính sách đảm bảo an toàn bảo mật phù hợp. 3. Nhận biết, phân loại, đánh giá kịp thời và xử lý có hiệu quả các rủi ro công nghệ thông tin có thể xảy ra t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung
  • 1. Từng đơn vị phải đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin của đơn vị mình.
  • 2. Xác định các hệ thống công nghệ thông tin quan trọng và áp dụng chính sách đảm bảo an toàn bảo mật phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Quy chế an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin 1. Các đơn vị phải xây dựng quy chế an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin phù hợp với hệ thống công nghệ thông tin, cơ cấu tổ chức, yêu cầu quản lý và hoạt động của đơn vị. Quy chế an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin phải được thủ trưởng đơn vị (hoặc người...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐẢM BẢO AN TOÀN, BẢO MẬT HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ TÀI SẢN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Điều 5. Điều 5. Quản lý tài sản công nghệ thông tin 1. Các loại tài sản công nghệ thông tin bao gồm: a. Tài sản vật lý: các thiết bị công nghệ thông tin, phương tiện truyền thông và các thiết bị phục vụ cho hoạt động của hệ thống công nghệ thông tin; b. Tài sản thông tin: các dữ liệu, thông tin ở dạng số, tài liệu được thể hiện bằng văn bản gi...
Điều 6. Điều 6. Quản lý tài sản vật lý 1. Danh sách tài sản vật lý được lập với các thông tin cơ bản gồm: tên tài sản, giá trị, mức độ quan trọng, vị trí lắp đặt, mục đích sử dụng, tình trạng sử dụng, thông tin về bản quyền (nếu có). 2. Đơn vị phải xác định, đánh giá mức độ rủi ro, mức độ quan trọng, yêu cầu về tính sẵn sàng của tài sản vật lý...
Điều 7. Điều 7. Quản lý tài sản thông tin 1. Đơn vị phải lập danh mục, quy định về thẩm quyền, trách nhiệm của người được tiếp cận, khai thác đối với các loại tài sản thông tin. 2. Đơn vị phải phân loại và đánh giá mức độ rủi ro, tầm quan trọng dựa trên yêu cầu về tính bảo mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng cho việc sử dụng của tài sản thông ti...
Điều 8. Điều 8. Quản lý tài sản phần mềm 1. Danh sách tài sản phần mềm được lập với các thông tin cơ bản gồm: tên tài sản, giá trị, mức độ quan trọng, mục đích sử dụng, phạm vi sử dụng, chủ thể quản lý, thông tin về bản quyền, phiên bản, nơi lưu giữ. 2. Đơn vị phải phân loại và đánh giá mức độ rủi ro dựa trên yêu cầu về tính bảo mật, tính toàn...