Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng; quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng; quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; ký hiệu QCĐP 02:2026/HTh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh, gồm: a) Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng thuộc trụ sở làm việc củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý củ...
  • a) Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng thuộc trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 7 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; ký hiệu QCĐP 02:2026/HTh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2026. Sở Y tế có trách nhiệm đăng ký Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh tại Bộ Khoa học và Công nghệ chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư) thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xác định, quyết định, áp dụng tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư) thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xác định, quyết định, áp dụng tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2026.
  • Sở Y tế có trách nhiệm đăng ký Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh tại Bộ Khoa học và Công nghệ chậm nhất sau 15 ngày kể t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị cấp nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ: Y tế; Khoa học và Côn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp t hẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng đối với đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân cấp t hẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tí...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng và yêu cầu quản lý đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp t hẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập 1. Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp (trừ diện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân cấp t hẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập
  • Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự ng...
  • Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I) quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp (trừ diện tích công trình sự nghiệp trong lĩnh vực...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng và yêu cầu quản lý đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị cấp nước, đơn vị sử dụng nước; đơn vị, hộ gia đình tự khai thác sử dụng; các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch hoặc cơ quan y tế được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát; các phòng thử nghiệm và tổ chức...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 01 năm 2026. 2. Quy định chuyển tiếp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP. 3. Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Quy định chuyển tiếp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 155/2025/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các đơn vị cấp nước, đơn vị sử dụng nước
  • đơn vị, hộ gia đình tự khai thác sử dụng
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị cấp nước là tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh. 2. Đơn vị sử dụng nước là cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, khu c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định và phân cấp tại Quyết định này có trách nhiệm: a) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp bảo đảm đúng quy định; quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp theo thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định và phân cấp tại Quyết định này có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp bảo đảm đúng quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đơn vị cấp nước là tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch, ngưỡng giới hạn cho phép Stt Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn cho phép Các thông số nhóm A a. Thông số vi sinh vật 1 Coliform tổng số CFU/100 mL hoặc MPN/100mL <1 2 E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt CFU/100mL hoặc MPN/100mL <1 b. Thông số cảm quan và hóa học 3 Màu sắc TCU 15 4 M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định về nội kiểm chất lượng nước sạch: Thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch : Thực hiện theo Điều 5 Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử: Thực hiện theo Điều 5 của QCVN 01-1:2024/BYT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với phòng thử nghiệm chất lượng nước sạch: Thực hiện theo Điều 6 của QCVN 01-1:2024/BYT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công bố hợp quy Đơn vị cấp nước phải tự tiến hành đánh giá hợp quy theo Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 10.1. Sở Y tế - Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan phổ biến, triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn; căn cứ vào yêu cầu quản lý, đề xuất, kiến nghị UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn phù hợp với thực tế và phù hợp với yêu cầu quản lý của Bộ Y tế. Trình UBND tỉnh bố trí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các phương pháp thử và các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn kỹ thuật này được sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản pháp luật mới./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.