Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 15
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; ký hiệu QCĐP 02:2026/HTh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2026. Sở Y tế có trách nhiệm đăng ký Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh tại Bộ Khoa học và Công nghệ chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị cấp nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ: Y tế; Khoa học và Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng và yêu cầu quản lý đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị cấp nước, đơn vị sử dụng nước; đơn vị, hộ gia đình tự khai thác sử dụng; các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch hoặc cơ quan y tế được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát; các phòng thử nghiệm và tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị cấp nước là tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh. 2. Đơn vị sử dụng nước là cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, khu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch, ngưỡng giới hạn cho phép Stt Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn cho phép Các thông số nhóm A a. Thông số vi sinh vật 1 Coliform tổng số CFU/100 mL hoặc MPN/100mL <1 2 E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt CFU/100mL hoặc MPN/100mL <1 b. Thông số cảm quan và hóa học 3 Màu sắc TCU 15 4 M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Quy định về nội kiểm chất lượng nước sạch: Thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Khoảng cách từ đại lý Internet, điểm truy nhập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tới trường học Chiều dài đường bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của đại lý Internet có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử, điểm truy nhập Internet công cộng có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử, điểm cung cấp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quy định về nội kiểm chất lượng nước sạch: Thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Khoảng cách từ đại lý Internet, điểm truy nhập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tới trường học
  • Chiều dài đường bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của đại lý Internet có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử, điểm truy nhập Internet công cộng có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử, điểm cung cấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định về nội kiểm chất lượng nước sạch: Thực hiện theo Điều 4 Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Target excerpt

Điều 4. Khoảng cách từ đại lý Internet, điểm truy nhập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tới trường học Chiều dài đường bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của đại lý Internet có...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Quy định về ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch : Thực hiện theo Điều 5 Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổng diện tích các phòng máy của đại lý Internet, điểm truy nhập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Tổng diện tích các phòng máy của đại lý Internet có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử, điểm truy nhập Internet công cộng có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quy định về ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch : Thực hiện theo Điều 5 Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổng diện tích các phòng máy của đại lý Internet, điểm truy nhập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • Tổng diện tích các phòng máy của đại lý Internet có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử, điểm truy nhập Internet công cộng có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử...
  • tối thiểu 40m 2 tại khu vực các thị xã, thị trấn thuộc huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định về ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch : Thực hiện theo Điều 5 Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Target excerpt

Điều 5. Tổng diện tích các phòng máy của đại lý Internet, điểm truy nhập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Tổng diện tích các phòng máy của đại lý Internet có cung cấp dịch vụ trò ch...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử: Thực hiện theo Điều 5 của QCVN 01-1:2024/BYT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với phòng thử nghiệm chất lượng nước sạch: Thực hiện theo Điều 6 của QCVN 01-1:2024/BYT.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời gian hoạt động của đại lý Internet, điểm truy nhập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng thời gian hoạt động từ 8 giờ đến 22 giờ cùng ngày. Đại lý Internet, điểm truy nhập Internet công cộng thời gian hoạt động từ 6 giờ đến 23 giờ hàng ngày. Th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Yêu cầu đối với phòng thử nghiệm chất lượng nước sạch: Thực hiện theo Điều 6 của QCVN 01-1:2024/BYT.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời gian hoạt động của đại lý Internet, điểm truy nhập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng thời gian hoạt động từ 8 giờ đến 22 giờ cùng ngày.
  • Đại lý Internet, điểm truy nhập Internet công cộng thời gian hoạt động từ 6 giờ đến 23 giờ hàng ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu đối với phòng thử nghiệm chất lượng nước sạch: Thực hiện theo Điều 6 của QCVN 01-1:2024/BYT.
Target excerpt

Điều 6. Thời gian hoạt động của đại lý Internet, điểm truy nhập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng thời gian hoạt động từ 8 giờ đến 22...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công bố hợp quy Đơn vị cấp nước phải tự tiến hành đánh giá hợp quy theo Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 10.1. Sở Y tế - Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan phổ biến, triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn; căn cứ vào yêu cầu quản lý, đề xuất, kiến nghị UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn phù hợp với thực tế và phù hợp với yêu cầu quản lý của Bộ Y tế. Trình UBND tỉnh bố trí...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chịu trách nhiệm giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động cung cấp, sử dụng dịch vụ tại điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ trong công tác quản lý nhà nước về hoạt động này. 2. Tham mưu UBND tỉnh...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 10.1. Sở Y tế
  • Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan phổ biến, triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn
Added / right-side focus
  • 1. Chịu trách nhiệm giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động cung cấp, sử dụng dịch vụ tại điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ trong công tác quản lý nhà nước về hoạt động này.
  • Tham mưu UBND tỉnh tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, biện pháp kỹ thuật để phục vụ công tác quản lý đối với điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 10.1. Sở Y tế
  • Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan phổ biến, triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn
Rewritten clauses
  • Left: 10.3. Sở Nông nghiệp và Môi trường Right: Điều 9. Sở Thông tin và Truyền thông
Target excerpt

Điều 9. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chịu trách nhiệm giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động cung cấp, sử dụng dịch vụ tại điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi đi...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các phương pháp thử và các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn kỹ thuật này được sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản pháp luật mới./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định “Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử; doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet; doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thành phố, thị xã; các doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử; doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet; doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng bao gồm: a) Điểm truy nhập Internet công cộng có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử: đại lý Internet; điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet; điểm truy nhập Internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng, bến tàu, bến xe, quán...