Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 16
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2026. QUY ĐỊNH Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cà Mau (Ban hành kèm theo Quyết định số 061/2025/QĐ-UBND)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định quy trình kiểm tra nội dung đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 23 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp, bao gồm: phạm vi, đối tượng, nguyên tắc, thẩm quyền, hình thức, thời hạn, tần suất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; 2. Thuế tỉnh Cà Mau, Công an tỉnh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 15, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau; 3. Ủy ban nhân dân các xã, phường (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã); 4. Doanh nghiệp, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 5. Các cơ quan, tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc kiểm tra 1. Việc kiểm tra được thực hiện theo quy định của Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Đảm bảo khách quan, công khai, minh bạch; đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục; không gây cản trở, ảnh hưởng đến hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra 1. Giám đốc Sở Tài chính tổ chức thực hiện kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hình thức, thời hạn và tần suất kiểm tra 1. Hình thức kiểm tra: a) Kiểm tra trực tiếp tại trụ sở doanh nghiệp, hộ kinh doanh khi cần xác minh thực tế hoạt động, hồ sơ, tài liệu. b) Kiểm tra trực tuyến, từ xa thông qua hồ sơ, tài liệu, hệ thống dữ liệu điện tử. 2. Thời hạn kiểm tra: a) Đối với cuộc kiểm tra do Sở Tài chính tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập, phê duyệt, điều chỉnh, công khai kế hoạch kiểm tra 1. Sở Tài chính xây dựng Kế hoạch kiểm tra chuyên đề trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch. 2. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã xây dựng Kế hoạch kiểm tra chuyên đề trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt; ban hành v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung kiểm tra Nội dung kiểm tra bao gồm: 1. Việc chấp hành thực hiện đầy đủ, kịp thời nghĩa vụ đăng ký nội dung đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp và hộ kinh doanh thành lập mới, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký của doanh nghiệp và hộ kinh doanh, báo cáo và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Nghị định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trình tự kiểm tra 1. Ban hành quyết định kiểm tra: a) Người có thẩm quyền quy định tại Điều 4 Quy trình này ban hành quyết định kiểm tra. b) Căn cứ ban hành quyết định kiểm tra: - Khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc sự cố, sự kiện, dấu hiệu bất thường theo quy định của pháp luật về đăng ký kinh doanh; - Theo chỉ đạ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 23 của Luật Nhà ở Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 23 như sau: “1. Có quyền sử dụng đất hợp pháp thuộc một trong các trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản này mà việc sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự kiểm tra
  • 1. Ban hành quyết định kiểm tra:
  • a) Người có thẩm quyền quy định tại Điều 4 Quy trình này ban hành quyết định kiểm tra.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 23 của Luật Nhà ở
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 23 như sau:
  • “1. Có quyền sử dụng đất hợp pháp thuộc một trong các trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản này mà việc sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại phù hợp với quy hoạch,...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự kiểm tra
  • 1. Ban hành quyết định kiểm tra:
  • a) Người có thẩm quyền quy định tại Điều 4 Quy trình này ban hành quyết định kiểm tra.
Target excerpt

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 23 của Luật Nhà ở Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 23 như sau: “1. Có quyền sử dụng đất hợp pháp thuộc một trong các trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản này mà việc sử dụng...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện kết luận kiểm tra 1. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị tiến hành kiểm tra có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức việc theo dõi, đôn đốc thực hiện quyết định xử phạt vi phạm hành chính, các quyết định khác theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và pháp luật có liên quan, văn bản yêu cầu chấn chỉnh, khắc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Công tác phối hợp, chia sẻ thông tin và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan trong hoạt động kiểm tra đối với doanh nghiệp 1. Nội dung phối hợp a) Phối hợp xác định hành vi vi phạm thuộc trường hợp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. b) Phối hợp yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phối hợp, chia sẻ thông tin và trách nhiệm của các đơn vị, cơ quan có liên quan trong kiểm tra đối với hộ kinh doanh 1. Nội dung phối hợp a) Phối hợp xác định hành vi vi phạm thuộc trường hợp thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. b) Phối hợp yêu cầu hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Theo dõi, kiểm soát hoạt động kiểm tra 1. Theo dõi tiến độ và chất lượng kiểm tra: a) Đối chiếu kế hoạch kiểm tra được phê duyệt với thực tế triển khai. b) Kiểm soát thời hạn thực hiện, tránh kéo dài, chồng chéo. c) Đánh giá việc tuân thủ quy trình, nguyên tắc kiểm tra và các quy định tại Quy trình này. 2. Người đứng đầu cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác kiểm tra 1. Khuyến khích hình thức kiểm tra trực tuyến, từ xa dựa trên dữ liệu điện tử, qua đó yêu cầu doanh nghiệp, hộ kinh doanh báo cáo, giải trình, cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ kiểm tra. Chỉ thực hiện kiểm tra trực tiếp tại trụ sở doanh nghiệp khi việc kiểm tra từ xa khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự.
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 17 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung điểm b và điểm c khoản 4 như sau: “b) Chương trình, dự án đầu tư nhóm A sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài, trừ chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình đầu tư c...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 12 của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 12 như sau: “b) Dự án có tổng mức đầu tư tương đương dự án nhóm A theo quy định của pháp luật về đầu tư công sử dụng một hoặc một số nguồn vốn sau: vốn ngân sách trung ương do Bộ, cơ quan trung ương quản...
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư 1. Sửa đổi, bổ sung điểm g và bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 1 Điều 31 như sau: “g) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua), khu đô thị có quy mô sử dụng đất từ 300 ha trở lên hoặc quy mô dân số từ 50.000 người trở lên; g1) Dự án đầu tư phù hợp với quy định...
Điều 5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu 1. Bổ sung Điều 33a vào sau Điều 33 như sau: “Điều 33a. Các hoạt động thực hiện trước đối với dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi 1. Việc lập, trình duyệt, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, xác định danh sách...
Điều 6. Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Điều 4 như sau: “2. Xây dựng và phát triển thị trường điện lực theo nguyên tắc công khai, bình đẳng, cạnh tranh lành mạnh, có sự điều tiết của Nhà nước để nâng cao hiệu quả trong hoạt động điện lực; bảo đảm quyền và lợ...
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 1. Sửa đổi, bổ sung tên điều và đoạn mở đầu khoản 1 Điều 49 như sau: “Điều 49. Quyền của thành viên công ty 1. Thành viên công ty có các quyền sau đây:”. 2. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 50 như sau: “Điều 50. Nghĩa vụ của thành viên công ty”. 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản...
Điều 8. Điều 8. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 mục I của Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt tại Điều 7 của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 mục I của Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt tại Điều 7 như sau: STT Hàng hóa, dịch vụ Thuế suất (%) g) Xe ô tô chạy điện (1) Xe ô tô điện chạy bằng pin - Loại chở người từ 9 chỗ trở xuống +...