Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các doanh nghiệp có Dự án sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển quy định tại Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi 1. Các doanh nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận ưu đãi thực hiện đề nghị điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi, trừ trường hợp làm thay đổi bản chất của sản phẩm và dự án đã được xác nhận ưu đãi, theo quy định tại Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 205/2025/NĐ-CP. 2. Trong thời hạn 30 ngà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc, phương thức, thẩm quyền, thủ tục yêu cầu phối hợp và các nội dung phối hợp cụ thể giữa cơ quan Quản lý thị trường các cấp trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi
  • Các doanh nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận ưu đãi thực hiện đề nghị điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi, trừ trường hợp làm thay đổi bản chất của sản phẩm và dự án đã được xác nhậ...
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, các giải trình thông tin hồ sơ của doanh nghiệp và kết quả kiểm tra thực tế (nếu có) đạt yêu cầu, Cơ quan có thẩm q...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định nguyên tắc, phương thức, thẩm quyền, thủ tục yêu cầu phối hợp và các nội dung phối hợp cụ thể giữa cơ quan Quản lý thị trường các cấp trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi
  • Các doanh nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận ưu đãi thực hiện đề nghị điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi, trừ trường hợp làm thay đổi bản chất của sản phẩm và dự án đã được xác nhậ...
  • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, các giải trình thông tin hồ sơ của doanh nghiệp và kết quả kiểm tra thực tế (nếu có) đạt yêu cầu, Cơ quan có thẩm q...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc, phương thức, thẩm quyền, thủ tục yêu cầu phối hợp và các nội dung phối hợp cụ thể giữa cơ quan Quản lý thị trường các cấp trong hoạt động kiểm tra và xử lý...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các loại báo cáo 1. Báo cáo tình hình thực hiện dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ đã được cấp giấy xác nhận ưu đãi: Là báo cáo định kỳ của doanh nghiệp về tình hình thực hiện dự án sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhận ưu đãi, thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026. 2. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về công tác phối hợp giữa cơ quan Quản lý thị trường các cấp trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Quản lý thị trường các cấp gồm Cục Quản lý thị trường thuộc Bộ Công Thương (sau đây gọi tắt là Cục Quản lý thị trường) và Chi cục Quản lý thị trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Chi cục Quản lý thị trường). 2. Công chức Quản lý thị trường làm việc tại cơ quan Quản lý...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phối hợp trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính 1. Thực hiện việc phối hợp trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính là trách nhiệm và nghĩa vụ của cơ quan Quản lý thị trường các cấp. 2. Việc phối hợp phải theo đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan Quản lý thị trường được giao; tuân...
Chương II Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG THỨC, THẨM QUYỀN VÀ THỦ TỤC YÊU CẦU PHỐI HỢP
Điều 4. Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Thu thập thông tin, trinh sát, theo dõi phát hiện đối tượng vi phạm và trao đổi, cung cấp thông tin về vụ việc vi phạm hoặc có dấu hiệu vi phạm hành chính. 2. Thực hiện các quyết định kiểm tra của cơ quan Quản lý thị trường. 3. Áp dụng biện pháp ngăn chặn và đảm bảo việc xử lý vi phạm hành chính theo yêu cầ...
Điều 5. Điều 5. Phương thức phối hợp 1. Cử công chức tham gia việc phối hợp. 2. Bố trí phương tiện, công cụ hỗ trợ và trang thiết bị khác phục vụ việc phối hợp. 3. Bố trí kinh phí hoặc tạm ứng kinh phí phục vụ việc phối hợp. 4. Trao đổi, thống nhất về nội dung, phương thức phối hợp. 5. Thực hiện các yêu cầu phối hợp cụ thể khác.
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền yêu cầu phối hợp 1. Thẩm quyền yêu cầu phối hợp trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính của cơ quan Quản lý thị trường các cấp: a) Cục trưởng Cục Quản lý thị trường hoặc Phó Cục trưởng Cục Quản lý thị trường được Cục trưởng giao quyền ban hành quyết định kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính theo quy định...