Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 20
Right-only sections 52

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định việc cấp, thu hồi giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành quy định việc cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện và đôn đốc kiểm tra việc thực hiện của các ngành, các cấp và các đơn vị, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành quy định việc cấp phép đối vớ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện và đôn đốc kiểm tra việc thực hiện của các ngành, các cấp và các đơn vị, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 17/01/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc ban hành quy định việc cấp phép đối vớ...
Target excerpt

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện và đôn đốc kiểm tra việc thực hiện của các ngành, các cấp và các đơn vị, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ NN&MT; - Cục Kiểm tra VB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - TT.TU, TT.HĐND tỉnh;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ, biểu mẫu thực hiện việc cấp và thu hồi giấy phép đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các hoạt động phải được cấp giấy phép 1. Cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều; 2. Khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều; 3. Xây dựng cống qua đê; xây dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông; 4. Xây dựng công trình ngầm; khoan, đào để khai thác nước ngầm trong phạm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN CẤP VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐÊ ĐIỀU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cấp và thu hồi giấy phép Ủy ban nhân dân tỉnh cấp và thu hồi giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều được quy định tại Điều 2 của Quy định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá 1. Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá, thỏa thuận giá, đấu thầu, đấu giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước sử dụng các biện pháp kinh tế và hành chính theo quy định của pháp luật, phù hợp với cơ chế kinh tế thị trường để bình ổn giá và bảo vệ quyền, lợi í...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thẩm quyền cấp và thu hồi giấy phép
  • Ủy ban nhân dân tỉnh cấp và thu hồi giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều được quy định tại Điều 2 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá
  • 1. Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá, thỏa thuận giá, đấu thầu, đấu giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật.
  • Nhà nước sử dụng các biện pháp kinh tế và hành chính theo quy định của pháp luật, phù hợp với cơ chế kinh tế thị trường để bình ổn giá và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền cấp và thu hồi giấy phép
  • Ủy ban nhân dân tỉnh cấp và thu hồi giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều được quy định tại Điều 2 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá 1. Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá, thỏa thuận giá, đấu thầu, đấu giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước sử dụng các biện pháp kinh t...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép và thu hồi giấy phép Sở Nông nghiệp và Môi trường giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp và thu hồi giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều được quy định tại Điều 2 của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CẤP GIẤY PHÉP VÀ TRÌNH TỰ CẤP GIẤY PHÉP LIÊN QUAN ĐẾN ĐÊ ĐIỀU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tên thủ tục hành chính, đối tượng thực hiện thủ tục hành chính, cơ quan thực hiện thủ tục hành chính, thời gian thực hiện và kết quả thực hiện thủ tục hành chính 1. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép đối với hoạt động liên quan đến đê điều. 2. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thành phần và số lượng hồ sơ 1. Thành phần hồ sơ: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều, bao gồm: - Đơn đề nghị cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều theo mẫu (Phụ lục I); - Hồ sơ kỹ thuật đã được phê duyệt hoặc Dự án đầu tư đã được phê duyệt và các tài liệu liên quan khác đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự và cách thức thực hiện cấp giấy phép 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ, hình thức nộp như sau: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long hoặc nộp hồ sơ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THU HỒI GIẤY PHÉP LIÊN QUAN ĐẾN ĐÊ ĐIỀU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều được áp dụng trong những trường hợp sau: a) Tổ chức, cá nhân tự ý chuyển nhượng giấy phép; b) Tổ chức được cấp giấy phép bị giải thể hoặc bị Toà án tuyên bố phá sản; cá nhân được cấp giấy phép bị chết hoặc bị Toà án tuyên bố là đã chết hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp các ngành, địa phương triển khai thực hiện Quy định này. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện khoản 3 Điều 25 Luật Đê điều. 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thực hiện việc tiếp nhận, chuyển hồ sơ đúng quy định, thẩm quyền, quy định tại Quyết định số 1427/...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Thời điểm, hình thức, nội dung và thủ tục kê khai giá 1. Thời điểm kê khai giá: Trước khi tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục kê khai giá bán theo giá mới thì tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải lập Biểu mẫu kê khai giá gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận Biểu mẫu kê khai giá....

Open section

This section appears to amend `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp các ngành, địa phương triển khai thực hiện Quy định này. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện khoản 3 Điều 25 Luật Đê điều.
  • 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 25. Thời điểm, hình thức, nội dung và thủ tục kê khai giá
  • 1. Thời điểm kê khai giá:
  • Trước khi tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục kê khai giá bán theo giá mới thì tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải lập Biểu mẫu kê khai giá gửi cơ quan nhà...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp các ngành, địa phương triển khai thực hiện Quy định này. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện khoản 3 Điều 25 Luật Đê điều.
  • 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Target excerpt

Điều 25. Thời điểm, hình thức, nội dung và thủ tục kê khai giá 1. Thời điểm kê khai giá: Trước khi tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục kê khai giá bán theo giá mới thì tổ chức, cá nh...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định chuyển tiếp Các quyết định về việc cấp và thu hồi giấy phép của các tổ chức, cá nhân đối với các hoạt động liên quan đến đê điều đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục có giá trị cho đến khi hết thời hạn ghi trong quyết định đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở, ngành và các đơn vị, địa phương có liên quan tham mưu, đề xuất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, kịp thời. Phụ lục I (Ban hành kèm theo Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Cho phép tổ chức/cá nhân được tiến hành hoạt động liên quan đến đê điều trên công trình đê ..., đoạn qua xã ..., với các nội dung như sau: 1. Tên, địa chỉ tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép: 2. Tên các hoạt động: 3. Vị trí, phạm vi cấp giấy phép cho hoạt động: 4. Quy mô của hoạt động được cấp giấy phép: 5. Thời hạn của giấy phép:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. (Tổ chức, cá nhân) được cấp giấy phép có trách nhiệm thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình theo quy định của pháp luật về đê điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã/phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. Nơi nhận: - Như Điều 3 (để thực hiện); - Chủ tịch, các PCT UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh./. TM.UỶ BAN...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này quy định về việc thực hiện bình ổn giá; quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá; quy định giá; hồ sơ, thủ tục hiệp thương giá; thẩm định giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; thủ tục đăng ký giá; kê khai giá; công...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giá bao gồm giá do Nhà nước quy định, giá do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh quyết định và giá thị trường. 2. Thẩm định giá là việc tính toán để xác định giá trị của tài sản phù hợp với giá thị trường tại một địa điểm, thời điểm nhất định, phụ...
Chương II Chương II BÌNH ỔN GIÁ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
Điều 4. Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc diện bình ổn giá theo danh mục quy định tại phụ lục 1 của quy định này.