Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 6
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 23 Điều 2 như sau: “23. Khai thác khoáng sản là hoạt động nhằm đưa khoáng sản ra khỏi nơi thành tạo tự nhiên, bao gồm: xây dựng cơ bản mỏ, khai đào, bơm hút, lọc tách, phân loại và các hoạt động khác có liên quan theo dự án đầu tư khai thác k...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện quy định tại Điều 1 Nghị định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 23 Điều 2 như sau:
  • Khai thác khoáng sản là hoạt động nhằm đưa khoáng sản ra khỏi nơi thành tạo tự nhiên, bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện quy định tại Điều 1 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 23 Điều 2 như sau:
  • Khai thác khoáng sản là hoạt động nhằm đưa khoáng sản ra khỏi nơi thành tạo tự nhiên, bao gồm:
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện quy định tại Điều 1 Nghị định này.

left-only unmatched

Điều 85a.

Điều 85a. Chính sách chung của Nhà nước đối với đất hiếm 1. Đất hiếm là khoáng sản chiến lược đặc biệt. Hoạt động điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng đất hiếm phải tuân thủ chiến lược quốc gia về đất hiếm, quy hoạch về đất hiếm. Đất hiếm phải được bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả gắn với yê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85b.

Điều 85b. Quy hoạch khoáng sản, chiến lược quốc gia về đất hiếm 1. Quy hoạch khoáng sản đất hiếm là một nội dung của quy hoạch khoáng sản nhóm I. Việc lập, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch khoáng sản đất hiếm được thực hiện theo quy định của Luật này và pháp luật về quy hoạch. 2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85c.

Điều 85c. Dự trữ, bảo vệ khoáng sản đất hiếm 1. Khu vực dự trữ khoáng sản đất hiếm là khu vực có khoáng sản đất hiếm nhưng chưa khai thác, cần được bảo vệ và xác định căn cứ vào kết quả điều tra địa chất về khoáng sản, kết quả thăm dò khoáng sản đất hiếm. 2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 85d.

Điều 85d. Thăm dò, khai thác khoáng sản đất hiếm 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện thăm dò khoáng sản đối với một số khu vực có khoáng sản đất hiếm bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước. 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy phép thăm dò khoáng sản đất hiếm sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, trừ trườn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp khác không được bồi thường về đất quy định tại điểm d khoản 10 Điều 3 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Sử dụng đất do lấn đất, chiếm đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, công trình công cộng trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà đã có văn bản ngăn chặn nhưng người sử dụng đất vẫn cố tình vi phạm. 2. Sử dụng đấ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 85d. Thăm dò, khai thác khoáng sản đất hiếm
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện thăm dò khoáng sản đối với một số khu vực có khoáng sản đất hiếm bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy phép thăm dò khoáng sản đất hiếm sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các trường hợp khác không được bồi thường về đất quy định tại điểm d khoản 10 Điều 3 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
  • 1. Sử dụng đất do lấn đất, chiếm đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, công trình công cộng trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà đã có văn bản ngăn chặn nhưng người sử dụng đất vẫn cố tình vi phạm.
  • 2. Sử dụng đất do lấn đất, chiếm đất kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2014 trở về sau đối với đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 85d. Thăm dò, khai thác khoáng sản đất hiếm
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện thăm dò khoáng sản đối với một số khu vực có khoáng sản đất hiếm bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy phép thăm dò khoáng sản đất hiếm sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.
Target excerpt

Điều 4. Các trường hợp khác không được bồi thường về đất quy định tại điểm d khoản 10 Điều 3 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Sử dụng đất do lấn đất, chiếm đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, công trình công c...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15 , Luật số 47/2024/QH15 , Luật số 58/2024/QH15 , Luật số 71/2025/QH15 , Luật số 84/2025/QH15 , Luật số 93/2025/QH15 , Luật số 95/2025/QH15 , Luật số 116/2025/QH15 , Luật số 130/2025/QH15 và Luật số 146/2025/Q...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích khác theo quy định tại khoản 4 Điều 11 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Ngoài các trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích quy định tại khoản 1 Điều 218 của Luật Đất đai, các trường hợp khác sử dụng đất kết hợp đa mục đích, bao gồm: a) Loại đất quy định tại khoản 2 và khoản 3 Đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15 , Luật số 47/2024/QH15 , Luật số 58/2024/QH15 , Luật số 71/2025/QH15 , Luật...
  • 1. Bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 Điều 205
  • Nội dung tham chiếu. Click vào để xem chi tiết.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Các trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích khác theo quy định tại khoản 4 Điều 11 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
  • 1. Ngoài các trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích quy định tại khoản 1 Điều 218 của Luật Đất đai, các trường hợp khác sử dụng đất kết hợp đa mục đích, bao gồm:
  • b) Đất xây dựng công trình sự nghiệp được sử dụng kết hợp với mục đích sự nghiệp khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 30 của Luật Đất đai;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15 , Luật số 47/2024/QH15 , Luật số 58/2024/QH15 , Luật số 71/2025/QH15 , Luật...
  • 1. Bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 Điều 205
  • Nội dung tham chiếu. Click vào để xem chi tiết.
Rewritten clauses
  • Left: “g) Đất quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 của Luật này được sử dụng kết hợp mục đích nông nghiệp, xây dựng công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ, thông tin, quảng cáo ngoài trời,... Right: a) Loại đất quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 của Luật Đất đai được sử dụng kết hợp với mục đích năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới; nghiên cứu, phát triển, ứng dụng công nghệ cao, công n...
Target excerpt

Điều 9. Các trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích khác theo quy định tại khoản 4 Điều 11 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Ngoài các trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích quy định tại khoản 1 Điều 218 của L...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận để giải quyết theo thủ tục hành chính về địa chất, khoáng sản trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành mà chưa có kết quả giải quyết thì được quyền lựa chọn áp dụng trình tự, thủ tục, thẩm quyền theo quy định của pháp luật t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định: a) Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15, gồm: điểm b khoản 2, điểm c khoản 3, điểm d khoản 10, điểm d khoản 13 và khoản 14 Điều 3; khoản 11 Điều 4; khoản 8 Điều 7; khoản 3 Điều 8; khoản 4 Điều 9; khoản 4 và khoản 7 Điều 11; điểm b khoản 3 Điều 1...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 254/2025/QH15
Điều 3. Điều 3. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất đối với diện tích đất còn lại không thỏa thuận được của dự án sử dụng đất thông qua thỏa thuận nhận quyền sử dụng đất quy định tại điểm b khoản 2 và điểm d khoản 13 Điều 3 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Quy định về xác định diện tích đất thỏa thuận nhận quyền sử dụng đất trong ph...
Điều 5. Điều 5. Các trường hợp không áp dụng bảng giá đất quy định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư lấn biển hoặc dự án đầu tư có hạng mục lấn biển. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc xác định giá đất cụ thể đối với trường hợp thực hiện dự án đầu...
Điều 6. Điều 6. Căn cứ xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất và các trường hợp sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Căn cứ xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, bao gồm: a) Quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 158 của Luật Đất đai, Điều 6 của Nghị quyết số 254/2025/QH15; b) Các phương pháp đ...
Điều 7. Điều 7. Nội dung bảng giá đất, xây dựng bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Nội dung bảng giá đất, bao gồm: a) Các tiêu chí cụ thể để xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất theo quy định tại Điều 18 và Điều 20 của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ su...