Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 5
Right-only sections 188

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 23 Điều 2 như sau: “23. Khai thác khoáng sản là hoạt động nhằm đưa khoáng sản ra khỏi nơi thành tạo tự nhiên, bao gồm: xây dựng cơ bản mỏ, khai đào, bơm hút, lọc tách, phân loại và các hoạt động khác có liên quan theo dự án đầu tư khai thác k...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức tín dụng; 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài; 3. Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng; 4. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 23 Điều 2 như sau:
  • Khai thác khoáng sản là hoạt động nhằm đưa khoáng sản ra khỏi nơi thành tạo tự nhiên, bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Luật này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
  • 1. Tổ chức tín dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 23 Điều 2 như sau:
  • Khai thác khoáng sản là hoạt động nhằm đưa khoáng sản ra khỏi nơi thành tạo tự nhiên, bao gồm:
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức tín dụng; 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài; 3. Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt...

left-only unmatched

Điều 85a.

Điều 85a. Chính sách chung của Nhà nước đối với đất hiếm 1. Đất hiếm là khoáng sản chiến lược đặc biệt. Hoạt động điều tra, đánh giá, thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng đất hiếm phải tuân thủ chiến lược quốc gia về đất hiếm, quy hoạch về đất hiếm. Đất hiếm phải được bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả gắn với yê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85b.

Điều 85b. Quy hoạch khoáng sản, chiến lược quốc gia về đất hiếm 1. Quy hoạch khoáng sản đất hiếm là một nội dung của quy hoạch khoáng sản nhóm I. Việc lập, phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch khoáng sản đất hiếm được thực hiện theo quy định của Luật này và pháp luật về quy hoạch. 2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85c.

Điều 85c. Dự trữ, bảo vệ khoáng sản đất hiếm 1. Khu vực dự trữ khoáng sản đất hiếm là khu vực có khoáng sản đất hiếm nhưng chưa khai thác, cần được bảo vệ và xác định căn cứ vào kết quả điều tra địa chất về khoáng sản, kết quả thăm dò khoáng sản đất hiếm. 2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.67 repeal instruction

Điều 85d.

Điều 85d. Thăm dò, khai thác khoáng sản đất hiếm 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện thăm dò khoáng sản đối với một số khu vực có khoáng sản đất hiếm bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước. 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy phép thăm dò khoáng sản đất hiếm sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, trừ trườn...

Open section

Điều 96.

Điều 96. Lưu giữ hồ sơ tín dụng 1. Tổ chức tín dụng phải lưu giữ hồ sơ tín dụng, bao gồm: a) Hợp đồng cấp tín dụng và tài liệu ghi rõ mục đích sử dụng vốn; hồ sơ về biện pháp bảo đảm; b) Báo cáo thực trạng tài chính của khách hàng; c) Quyết định cấp tín dụng có chữ ký của người có thẩm quyền; trường hợp quyết định tập thể, phải có biên...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 96.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 85d. Thăm dò, khai thác khoáng sản đất hiếm
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện thăm dò khoáng sản đối với một số khu vực có khoáng sản đất hiếm bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy phép thăm dò khoáng sản đất hiếm sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.
Added / right-side focus
  • Điều 96. Lưu giữ hồ sơ tín dụng
  • 1. Tổ chức tín dụng phải lưu giữ hồ sơ tín dụng, bao gồm:
  • a) Hợp đồng cấp tín dụng và tài liệu ghi rõ mục đích sử dụng vốn; hồ sơ về biện pháp bảo đảm;
Removed / left-side focus
  • Điều 85d. Thăm dò, khai thác khoáng sản đất hiếm
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện thăm dò khoáng sản đối với một số khu vực có khoáng sản đất hiếm bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
  • 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy phép thăm dò khoáng sản đất hiếm sau khi được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.
Target excerpt

Điều 96. Lưu giữ hồ sơ tín dụng 1. Tổ chức tín dụng phải lưu giữ hồ sơ tín dụng, bao gồm: a) Hợp đồng cấp tín dụng và tài liệu ghi rõ mục đích sử dụng vốn; hồ sơ về biện pháp bảo đảm; b) Báo cáo thực trạng tài chính c...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15 , Luật số 47/2024/QH15 , Luật số 58/2024/QH15 , Luật số 71/2025/QH15 , Luật số 84/2025/QH15 , Luật số 93/2025/QH15 , Luật số 95/2025/QH15 , Luật số 116/2025/QH15 , Luật số 130/2025/QH15 và Luật số 146/2025/Q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức tín dụng; 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài; 3. Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng; 4. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15 , Luật số 47/2024/QH15 , Luật số 58/2024/QH15 , Luật số 71/2025/QH15 , Luật...
  • 1. Bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 Điều 205
  • Nội dung tham chiếu. Click vào để xem chi tiết.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Luật này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
  • 1. Tổ chức tín dụng;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15 , Luật số 47/2024/QH15 , Luật số 58/2024/QH15 , Luật số 71/2025/QH15 , Luật...
  • 1. Bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 Điều 205
  • Nội dung tham chiếu. Click vào để xem chi tiết.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức tín dụng; 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài; 3. Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp 1. Tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận để giải quyết theo thủ tục hành chính về địa chất, khoáng sản trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành mà chưa có kết quả giải quyết thì được quyền lựa chọn áp dụng trình tự, thủ tục, thẩm quyền theo quy định của pháp luật t...

Open section

Điều 56.

Điều 56. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần 1. Cổ đông là cá nhân, cổ đông là tổ chức có người đại diện là thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng không được chuyển nhượng cổ phần của mình trong thời gian đảm nhiệm chức vụ. 2. Trong thời gian đang xử lý hậu quả theo nghị quyế...

Open section

This section appears to amend `Điều 56.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
  • Tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận để giải quyết theo thủ tục hành chính về địa chất, khoáng sản trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành mà chưa có kết...
  • Kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ mới được thực hiện theo thẩm quyền quy định tại Luật này.
Added / right-side focus
  • Điều 56. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần
  • Cổ đông là cá nhân, cổ đông là tổ chức có người đại diện là thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng không được chuyển nhượng cổ phần củ...
  • Trong thời gian đang xử lý hậu quả theo nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông hoặc theo quyết định của Ngân hàng Nhà nước do trách nhiệm cá nhân, thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soá...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
  • Tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận để giải quyết theo thủ tục hành chính về địa chất, khoáng sản trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành mà chưa có kết...
  • Kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ mới được thực hiện theo thẩm quyền quy định tại Luật này.
Target excerpt

Điều 56. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần 1. Cổ đông là cá nhân, cổ đông là tổ chức có người đại diện là thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng không đượ...

Only in the right document

Tiêu đề Các tổ chức tín dụng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về việc thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng; việc thành lập, tổ chức, hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng.
Điều 3. Điều 3. Áp dụng Luật các tổ chức tín dụng, điều ước quốc tế, tập quán thương mại quốc tế và các luật có liên quan 1. Việc thành lập, tổ chức và hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng; việc thành lập, tổ chức và hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoà...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức tín dụng là doanh nghiệp thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng. Tổ chức tín dụng bao gồm ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân. 2. Ngân hàng là loại hình tổ chức tín dụng...
Điều 5. Điều 5. Sử dụng thuật ngữ liên quan đến hoạt động ngân hàng Tổ chức không phải là tổ chức tín dụng không được phép sử dụng cụm từ hoặc thuật ngữ “tổ chức tín dụng”, “ngân hàng”, “công ty tài chính”, “công ty cho thuê tài chính” hoặc các cụm từ, thuật ngữ khác trong tên của tổ chức, chức danh hoặc trong các phần phụ thêm của tên, chức d...
Điều 6. Điều 6. Hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng 1. Ngân hàng thương mại trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Ngân hàng thương mại nhà nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ. 3...
Điều 7. Điều 7. Quyền tự chủ hoạt động 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có quyền tự chủ trong hoạt động kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh của mình. Không tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Tổ chức tín dụng,...