Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 52

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra ngành Ngân hàng

Open section

Tiêu đề

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra ngành Ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra trong Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Thanh tra ngành Ngân hàng).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra trong Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Thanh tra ngành Ngân hàng). Right: Luật này quy định về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước), Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực (Ngân hàng Nhà nước Khu vực), Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Khu vực, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Vị trí và chức năng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang bộ của Chính phủ, là Ngân hàng trung ương của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Ngân hàng Nhà nước là pháp nhân, có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước, có trụ sở chính tại Thủ đô Hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Vị trí và chức năng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • 2. Ngân hàng Nhà nước là pháp nhân, có vốn pháp định thuộc sở hữu nhà nước, có trụ sở chính tại Thủ đô Hà Nội.
  • 3. Ngân hàng Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối (sau đây gọi là tiền tệ và ngân hàng)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 2. Đối tượng thanh tra ngân hàng theo quy định tại Điều 3 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước), Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các... Right: 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang bộ của Chính phủ, là Ngân hàng trung ương của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng thanh tra ngân hàng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý của Ngân hàng Nhà nước. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam có nghĩa vụ trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ngâ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chính sách tiền tệ quốc gia và thẩm quyền quyết định chính sách tiền tệ quốc gia 1. Chính sách tiền tệ quốc gia là các quyết định về tiền tệ ở tầm quốc gia của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bao gồm quyết định mục tiêu ổn định giá trị đồng tiền biểu hiện bằng chỉ tiêu lạm phát, quyết định sử dụng các công cụ và biện pháp để th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chính sách tiền tệ quốc gia và thẩm quyền quyết định chính sách tiền tệ quốc gia
  • Chính sách tiền tệ quốc gia là các quyết định về tiền tệ ở tầm quốc gia của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bao gồm quyết định mục tiêu ổn định giá trị đồng tiền biểu hiện bằng chỉ tiêu lạm phát, q...
  • 2. Quốc hội quyết định chỉ tiêu lạm phát hằng năm được thể hiện thông qua việc quyết định chỉ số giá tiêu dùng và giám sát việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng thanh tra ngân hàng
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý của Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động thanh tra ngân hàng 1. Hoạt động thanh tra ngân hàng thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra, quy định tại nghị định này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Bảo đảm dân chủ, công khai, khách quan, kịp thời, chính xác, đúng thẩm quyền, góp phần bảo đảm an toàn hệ thống tiền tệ ngân hàng. 3. Khô...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước 1. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước nhằm ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng; bảo đảm sự an toàn, hiệu quả của hệ thống thanh toán quốc gia; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa. 2. Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hoạt động của Ngân hàng Nhà nước nhằm ổn định giá trị đồng tiền
  • bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng
  • bảo đảm sự an toàn, hiệu quả của hệ thống thanh toán quốc gia
Removed / left-side focus
  • 1. Hoạt động thanh tra ngân hàng thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra, quy định tại nghị định này và các quy định của pháp luật có liên quan.
  • 2. Bảo đảm dân chủ, công khai, khách quan, kịp thời, chính xác, đúng thẩm quyền, góp phần bảo đảm an toàn hệ thống tiền tệ ngân hàng.
  • 3. Không trùng lặp về phạm vi, thời gian giữa các cơ quan thanh tra, giữa cơ quan thanh tra với cơ quan kiểm toán nhà nước; không trùng lặp trong việc thực hiện quyền khi tiến hành thanh tra.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc hoạt động thanh tra ngân hàng Right: Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện kiểm toán độc lập phục vụ yêu cầu thanh tra ngân hàng 1. Ngân hàng Nhà nước có quyền yêu cầu đối tượng thanh tra ngân hàng phải thực hiện kiểm toán một phần hoặc toàn bộ nội dung về tổ chức, hoạt động, tài chính nhằm phục vụ yêu cầu thanh tra ngân hàng trong các trường hợp sau đây: a) Khi cần đánh giá thực trạng tài c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp Bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc quản lý nhà nước về tiền tệ và ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp
  • Bộ, cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với Ngân hàng Nhà nước trong việc quản lý nhà nước về tiền tệ và ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thực hiện kiểm toán độc lập phục vụ yêu cầu thanh tra ngân hàng
  • Ngân hàng Nhà nước có quyền yêu cầu đối tượng thanh tra ngân hàng phải thực hiện kiểm toán một phần hoặc toàn bộ nội dung về tổ chức, hoạt động, tài chính nhằm phục vụ yêu cầu thanh tra ngân hàng t...
  • a) Khi cần đánh giá thực trạng tài chính hoặc khi số liệu, tài liệu do đối tượng thanh tra ngân hàng cung cấp có dấu hiệu sai lệch, không đáng tin cậy;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC CỦA THANH TRA NGÀNH NGÂN HÀNG

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC CỦA THANH TRA NGÀNH NGÂN HÀNG Right: TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức của Thanh tra ngành Ngân hàng Tổ chức của Thanh tra ngành Ngân hàng bao gồm: 1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước. 2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số nghiệp vụ sau đây: a) Nhận tiền gửi; b) Cấp tín dụng; c) Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản. 2. Ngoại hối bao gồm: a) Đồng tiền của quốc gia khác hoặc đồng tiền chung c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giải thích từ ngữ
  • Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số nghiệp vụ sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức của Thanh tra ngành Ngân hàng
  • Tổ chức của Thanh tra ngành Ngân hàng bao gồm:
  • 1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước là tổ chức hành chính thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, giúp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quản lý nhà nước về công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; thực hiện thanh tra đối với cơ quan, tổ chức,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức của Ngân hàng Nhà nước 1. Ngân hàng Nhà nước được tổ chức thành hệ thống tập trung, thống nhất, gồm bộ máy điều hành và các đơn vị hoạt động nghiệp vụ tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộc khác. 2. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước do Chính phủ quy định. 3. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ngân hàng Nhà nước được tổ chức thành hệ thống tập trung, thống nhất, gồm bộ máy điều hành và các đơn vị hoạt động nghiệp vụ tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộc khác.
  • 3. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 49 của Luật này.
  • 4. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định thành lập, chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, các ban, hội đồng tư vấn về các vấn đề liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Ngân hàng Nh...
Removed / left-side focus
  • 1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước là tổ chức hành chính thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, giúp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quản lý nhà nước về công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyế...
  • thực hiện thanh tra đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước
  • thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Right: Điều 7. Tổ chức của Ngân hàng Nhà nước
  • Left: 3. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có con dấu riêng. Right: 2. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước do Chính phủ quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước; lãnh đạo Thanh tra Ngân hàng Nhà nước thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra theo quy định của pháp luật. Chỉ đạo việc xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiệ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lãnh đạo, điều hành Ngân hàng Nhà nước 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là thành viên của Chính phủ, là người đứng đầu và lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước; chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, trước Quốc hội về quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng. 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có các nhiệm vụ, quyền hạn sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là thành viên của Chính phủ, là người đứng đầu và lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước
  • chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, trước Quốc hội về quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng.
  • 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
Removed / left-side focus
  • Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước; lãnh đạo Thanh tra Ngân hàng Nhà nước thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra theo qu...
  • Chỉ đạo việc xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước.
  • Quyết định việc thanh tra trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiế...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Right: Điều 8. Lãnh đạo, điều hành Ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực 1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Khu vực, thực hiện thanh tra đối với đối tượng thanh tra ngân hàng thuộc thẩm quyền quản lý của Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Khu vực và thuộc phạm vi quản lý nhà nước trên địa bàn theo sự phân công,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cán bộ, công chức của Ngân hàng Nhà nước Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật cán bộ, công chức. Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế tuyển dụng, chế độ đãi ngộ cán bộ, công chức phù hợp với hoạt động nghiệp vụ đặc thù của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật cán bộ, công chức.
  • Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế tuyển dụng, chế độ đãi ngộ cán bộ, công chức phù hợp với hoạt động nghiệp vụ đặc thù của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Khu vực, thực hiện thanh tra đối với đối tượng thanh tra ngân hàng thuộc thẩm quyền quản lý của Giám đố...
  • thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực theo quy định của pháp luật.
  • Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực chịu sự chỉ đạo, điều hành của Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Khu vực và chịu sự chỉ đạo về công tác thanh tra, hướng dẫn nghiệp vụ của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực Right: Điều 9. Cán bộ, công chức của Ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Khu vực; lãnh đạo Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Chỉ đạo việc xây d...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bao gồm tái cấp vốn, lãi suất, tỷ giá hối đoái, dự trữ bắt buộc, nghiệp vụ thị trường mở và các công cụ, biện pháp khác theo quy định của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia
  • Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc sử dụng công cụ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, bao gồm tái cấp vốn, lãi suất, tỷ giá hối đoái, dự trữ bắt buộc, nghiệp vụ thị trường mở và các c...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực
  • Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Khu vực
  • lãnh đạo Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA NGÀNH NGÂN HÀNG

Open section

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA NGÀNH NGÂN HÀNG Right: HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng và ban hành kế hoạch thanh tra hàng năm 1. Kế hoạch thanh tra hàng năm của Thanh tra ngành Ngân hàng bao gồm kế hoạch thanh tra của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và kế hoạch thanh tra của Ngân hàng Nhà nước Khu vực; bảo đảm không chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra giữa Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và Thanh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tái cấp vốn 1. Tái cấp vốn là hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho tổ chức tín dụng. 2. Ngân hàng Nhà nước quy định và thực hiện việc tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng theo các hình thức sau đây: a) Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá; b) Chiết khấu giấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tái cấp vốn
  • 1. Tái cấp vốn là hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng Nhà nước nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán cho tổ chức tín dụng.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước quy định và thực hiện việc tái cấp vốn cho tổ chức tín dụng theo các hình thức sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xây dựng và ban hành kế hoạch thanh tra hàng năm
  • 1. Kế hoạch thanh tra hàng năm của Thanh tra ngành Ngân hàng bao gồm kế hoạch thanh tra của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và kế hoạch thanh tra của Ngân hàng Nhà nước Khu vực
  • bảo đảm không chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra giữa Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Căn cứ ban hành quyết định thanh tra và công bố quyết định thanh tra 1. Việc ban hành quyết định thanh tra phải dựa trên một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 26 Luật Thanh tra. 2. Việc công bố quyết định thanh tra được thực hiện bằng hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lãi suất 1. Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất tái cấp vốn, lãi suất cơ bản và các loại lãi suất khác để điều hành chính sách tiền tệ, chống cho vay nặng lãi. 2. Trong trường hợp thị trường tiền tệ có diễn biến bất thường, Ngân hàng Nhà nước quy định cơ chế điều hành lãi suất áp dụng trong quan hệ giữa các tổ chức tín dụng vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lãi suất
  • 1. Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất tái cấp vốn, lãi suất cơ bản và các loại lãi suất khác để điều hành chính sách tiền tệ, chống cho vay nặng lãi.
  • 2. Trong trường hợp thị trường tiền tệ có diễn biến bất thường, Ngân hàng Nhà nước quy định cơ chế điều hành lãi suất áp dụng trong quan hệ giữa các tổ chức tín dụng với nhau và với khách hàng, các...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Căn cứ ban hành quyết định thanh tra và công bố quyết định thanh tra
  • 1. Việc ban hành quyết định thanh tra phải dựa trên một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 26 Luật Thanh tra.
  • 2. Việc công bố quyết định thanh tra được thực hiện bằng hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nhật ký Đoàn thanh tra 1. Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm tổ chức việc ghi nhật ký Đoàn thanh tra. Việc ghi nhật ký Đoàn thanh tra phải bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực những nội dung có liên quan đến hoạt động của Đoàn thanh tra từ khi công bố quyết định thanh tra đến khi ban hành kết luận thanh tra. Nhật ký Đoà...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tỷ giá hối đoái 1. Tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam được hình thành trên cơ sở cung cầu ngoại tệ trên thị trường có sự điều tiết của Nhà nước. 2. Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá hối đoái, quyết định chế độ tỷ giá, cơ chế điều hành tỷ giá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tỷ giá hối đoái
  • 1. Tỷ giá hối đoái của đồng Việt Nam được hình thành trên cơ sở cung cầu ngoại tệ trên thị trường có sự điều tiết của Nhà nước.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá hối đoái, quyết định chế độ tỷ giá, cơ chế điều hành tỷ giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nhật ký Đoàn thanh tra
  • Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm tổ chức việc ghi nhật ký Đoàn thanh tra.
  • Việc ghi nhật ký Đoàn thanh tra phải bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực những nội dung có liên quan đến hoạt động của Đoàn thanh tra từ khi công bố quyết định thanh tra đến khi ban hành kết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thời hạn thanh tra 1. Thời hạn thực hiện một cuộc thanh tra do Thanh tra Ngân hàng Nhà nước tiến hành không quá 45 ngày; trường hợp phức tạp hoặc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì có thể gia hạn một lần không quá 25 ngày. 2. Thời hạn thực hiện một cuộc thanh tra do Thanh tra Ngân hàng Nhà nư...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Dự trữ bắt buộc Dự trữ bắt buộc là số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia. 2. Ngân hàng Nhà nước quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với từng loại hình tổ chức tín dụng và từng loại tiền gửi tại tổ chức tín dụng nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia. 3. Ngân hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Dự trữ bắt buộc
  • Dự trữ bắt buộc là số tiền mà tổ chức tín dụng phải gửi tại Ngân hàng Nhà nước để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với từng loại hình tổ chức tín dụng và từng loại tiền gửi tại tổ chức tín dụng nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thời hạn thanh tra
  • 1. Thời hạn thực hiện một cuộc thanh tra do Thanh tra Ngân hàng Nhà nước tiến hành không quá 45 ngày
  • trường hợp phức tạp hoặc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì có thể gia hạn một lần không quá 25 ngày.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra Người ra quyết định thanh tra có trách nhiệm giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra. Trường hợp cần thiết, người ra quyết định thanh tra ra quyết định giao công chức hoặc thành lập Tổ giám sát thực hiện giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra (gọi chung là người giám sát), trong đó xác định r...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nghiệp vụ thị trường mở 1. Ngân hàng Nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở thông qua việc mua, bán giấy tờ có giá đối với tổ chức tín dụng. 2. Ngân hàng Nhà nước quy định loại giấy tờ có giá được phép giao dịch thông qua nghiệp vụ thị trường mở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nghiệp vụ thị trường mở
  • 1. Ngân hàng Nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở thông qua việc mua, bán giấy tờ có giá đối với tổ chức tín dụng.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước quy định loại giấy tờ có giá được phép giao dịch thông qua nghiệp vụ thị trường mở.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra
  • Người ra quyết định thanh tra có trách nhiệm giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra.
  • Trường hợp cần thiết, người ra quyết định thanh tra ra quyết định giao công chức hoặc thành lập Tổ giám sát thực hiện giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra (gọi chung là người giám sát), trong đó x...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Báo cáo kết quả thanh tra 1. Sau khi kết thúc việc tiến hành thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm xây dựng báo cáo kết quả thanh tra gửi đến người ra quyết định thanh tra. Nội dung báo cáo kết quả thanh tra thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 33 Luật Thanh tra. 2. Thời gian xây dựng báo cáo kế...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đơn vị tiền

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Đơn vị tiền
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Báo cáo kết quả thanh tra
  • Sau khi kết thúc việc tiến hành thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm xây dựng báo cáo kết quả thanh tra gửi đến người ra quyết định thanh tra.
  • Nội dung báo cáo kết quả thanh tra thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 33 Luật Thanh tra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Kết luận thanh tra 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thanh tra, người ra quyết định thanh tra giao Trưởng đoàn thanh tra xây dựng dự thảo kết luận thanh tra. Thời gian xây dựng dự thảo kết luận thanh tra được tính từ ngày người ra quyết định thanh tra giao xây dựng dự thảo kết luận thanh t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Phát hành tiền giấy, tiền kim loại 1. Ngân hàng Nhà nước là cơ quan duy nhất phát hành tiền giấy, tiền kim loại của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành là phương tiện thanh toán hợp pháp trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 3. Ngân hàng Nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Phát hành tiền giấy, tiền kim loại
  • 1. Ngân hàng Nhà nước là cơ quan duy nhất phát hành tiền giấy, tiền kim loại của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • 2. Tiền giấy, tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành là phương tiện thanh toán hợp pháp trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Kết luận thanh tra
  • 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thanh tra, người ra quyết định thanh tra giao Trưởng đoàn thanh tra xây dựng dự thảo kết luận thanh tra.
  • Thời gian xây dựng dự thảo kết luận thanh tra được tính từ ngày người ra quyết định thanh tra giao xây dựng dự thảo kết luận thanh tra và được quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Công khai kết luận thanh tra Người ra quyết định thanh tra có trách nhiệm xác định nội dung kết luận thanh tra được công khai theo quy định tại khoản 2 Điều 37 Luật Thanh tra. Thời gian công khai, hình thức công khai kết luận thanh tra thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 37 Luật Thanh tra. Kết luận thanh tra sau...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thiết kế, in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành tiền vào lưu thông, tiêu huỷ tiền 1. Ngân hàng Nhà nước thiết kế mệnh giá, kích thước, trọng lượng, hình vẽ, hoa văn và các đặc điểm khác của tiền trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Ngân hàng Nhà nước tổ chức thực hiện việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành tiền và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thiết kế, in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành tiền vào lưu thông, tiêu huỷ tiền
  • 1. Ngân hàng Nhà nước thiết kế mệnh giá, kích thước, trọng lượng, hình vẽ, hoa văn và các đặc điểm khác của tiền trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước tổ chức thực hiện việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành tiền vào lưu thông, tiêu huỷ tiền.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Công khai kết luận thanh tra
  • Người ra quyết định thanh tra có trách nhiệm xác định nội dung kết luận thanh tra được công khai theo quy định tại khoản 2 Điều 37 Luật Thanh tra.
  • Thời gian công khai, hình thức công khai kết luận thanh tra thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 37 Luật Thanh tra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Phối hợp và xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra ngân hàng 1. Thanh tra ngành Ngân hàng có trách nhiệm phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra, kiểm sát, kiểm tra theo quy định tại Điều 56, Điều 57, Điều 58 Luật Thanh tra. 2. Chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra giữa các cơ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Xử lý tiền rách nát, hư hỏng Ngân hàng Nhà nước quy định tiêu chuẩn phân loại tiền rách nát, hư hỏng; đổi, thu hồi các loại tiền rách nát, hư hỏng do quá trình lưu thông; không đổi những đồng tiền rách nát, hư hỏng do hành vi huỷ hoại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Xử lý tiền rách nát, hư hỏng
  • Ngân hàng Nhà nước quy định tiêu chuẩn phân loại tiền rách nát, hư hỏng; đổi, thu hồi các loại tiền rách nát, hư hỏng do quá trình lưu thông; không đổi những đồng tiền rách nát, hư hỏng do hành vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Phối hợp và xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra ngân hàng
  • 1. Thanh tra ngành Ngân hàng có trách nhiệm phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra, kiểm sát, kiểm tra theo quy định tại Điều 56, Điều 57, Điều 58 Luật Thanh tra.
  • 2. Chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra giữa các cơ quan thanh tra được xử lý như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA NGÀNH NGÂN HÀNG

Open section

Chương IV

Chương IV TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  • TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA NGÀNH NGÂN HÀNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra ngành Ngân hàng trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước. 2. Cho ý kiến đối với kế hoạch thanh tra hàng năm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước. 3. Yêu cầu Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước Khu vực chỉ đạo Thanh tra Ngân h...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thu hồi, thay thế tiền Ngân hàng Nhà nước thu hồi và rút khỏi lưu thông các loại tiền không còn thích hợp và phát hành các loại tiền khác thay thế. Các loại tiền thu hồi được đổi lấy các loại tiền khác với giá trị tương đương trong thời hạn do Ngân hàng Nhà nước quy định. Sau thời hạn thu hồi, các loại tiền thuộc diện thu hồi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Thu hồi, thay thế tiền
  • Ngân hàng Nhà nước thu hồi và rút khỏi lưu thông các loại tiền không còn thích hợp và phát hành các loại tiền khác thay thế.
  • Các loại tiền thu hồi được đổi lấy các loại tiền khác với giá trị tương đương trong thời hạn do Ngân hàng Nhà nước quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra ngành Ngân hàng trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước.
  • 2. Cho ý kiến đối với kế hoạch thanh tra hàng năm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Khu vực Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Khu vực. Cho ý kiến đối với kế hoạch thanh tra hàng năm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực. Yêu cầu Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực tiến hành thanh tra...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Tiền mẫu, tiền lưu niệm Ngân hàng Nhà nước tổ chức thực hiện việc thiết kế, in, đúc, bán ở trong nước và nước ngoài các loại tiền mẫu, tiền lưu niệm phục vụ cho mục đích sưu tập hoặc mục đích khác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Tiền mẫu, tiền lưu niệm
  • Ngân hàng Nhà nước tổ chức thực hiện việc thiết kế, in, đúc, bán ở trong nước và nước ngoài các loại tiền mẫu, tiền lưu niệm phục vụ cho mục đích sưu tập hoặc mục đích khác theo quy định của Thủ tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Khu vực
  • Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Khu vực.
  • Cho ý kiến đối với kế hoạch thanh tra hàng năm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra ngân hàng và của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Đối tượng thanh tra ngân hàng có trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 41, Điều 42, Điều 50, Điều 54 Luật Thanh tra, Điều 53 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Điều 208 Luật Các tổ chức tín dụng....

Open section

Điều 22.

Điều 22. Ban hành, kiểm tra nghiệp vụ phát hành tiền 1. Chính phủ ban hành quy định về nghiệp vụ phát hành tiền, bao gồm việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành, thu hồi, thay thế, tiêu huỷ tiền, chi phí cho các hoạt động nghiệp vụ phát hành tiền. 2. Bộ Tài chính kiểm tra việc thực hiện nghiệp vụ in, đúc và tiêu huỷ tiền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Ban hành, kiểm tra nghiệp vụ phát hành tiền
  • 1. Chính phủ ban hành quy định về nghiệp vụ phát hành tiền, bao gồm việc in, đúc, bảo quản, vận chuyển, phát hành, thu hồi, thay thế, tiêu huỷ tiền, chi phí cho các hoạt động nghiệp vụ phát hành tiền.
  • 2. Bộ Tài chính kiểm tra việc thực hiện nghiệp vụ in, đúc và tiêu huỷ tiền.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra ngân hàng và của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
  • 1. Đối tượng thanh tra ngân hàng có trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 41, Điều 42, Điều 50, Điều 54 Luật Thanh tra, Điều 53 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Điều 208 Luật Các t...
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân có các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra ngân hàng phải cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác theo yêu cầu của Thanh tra ngành Ngân hàng và theo quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V THANH TRA, GIÁM SÁT NGÂN HÀNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THANH TRA, GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 23.

Điều 23. Các hành vi bị cấm 1. Làm tiền giả; vận chuyển, tàng trữ, lưu hành tiền giả. 2. Huỷ hoại đồng tiền trái pháp luật. 3. Từ chối nhận, lưu hành đồng tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông do Ngân hàng Nhà nước phát hành. 4. Các hành vi bị cấm khác theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Các hành vi bị cấm
  • 1. Làm tiền giả; vận chuyển, tàng trữ, lưu hành tiền giả.
  • 2. Huỷ hoại đồng tiền trái pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ QUỐC GIA
Mục 2 Mục 2 PHÁT HÀNH TIỀN GIẤY, TIỀN KIM LOẠI Đơn vị tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là "Đồng", ký hiệu quốc gia là "đ", ký hiệu quốc tế là "VND", một đồng bằng mười hào, một hào bằng mười xu.
Mục 3 Mục 3 CHO VAY, BẢO LÃNH, TẠM ỨNG CHO NGÂN SÁCH
Điều 24. Điều 24. Cho vay 1. Ngân hàng Nhà nước cho tổ chức tín dụng vay ngắn hạn theo quy định tại điểm a khoản 2
Điều 11 Điều 11 của Luật này. 2. Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng mất khả năng chi trả, đe doạ sự ổn định của hệ thống các tổ chức tín dụng; b) Tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng chi trả do sự cố nghiêm trọng khác. 3. Ngân...
Điều 25. Điều 25. Bảo lãnh Ngân hàng Nhà nước không bảo lãnh cho tổ chức, cá nhân vay vốn, trừ trường hợp bảo lãnh cho tổ chức tín dụng vay vốn nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 26. Điều 26. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước Ngân hàng Nhà nước tạm ứng cho ngân sách trung ương để xử lý thiếu hụt tạm thời quỹ ngân sách nhà nước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Khoản tạm ứng này phải được hoàn trả trong năm ngân sách, trừ trường hợp đặc biệt do Uỷ ban thường vụ Quốc hội quyết định.
Mục 4 Mục 4 HOẠT ĐỘNG THANH TOÁN VÀ NGÂN QUỸ