Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra ngành Ngân hàng
05/2026/NĐ-CP
Right document
LUẬT HẢI QUAN
54/2014/QH13
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra ngành Ngân hàng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra trong Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Thanh tra ngành Ngân hàng).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước), Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực (Ngân hàng Nhà nước Khu vực), Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Khu vực, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vự...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách về hải quan 1. Nhà nước Việt Nam tạo điều kiện thuận lợi về hải quan đối với hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam. 2. Xây dựng Hải quan Việt Nam trong sạch, vững mạnh, chuyên nghiệp, hiện đại, hoạt động minh bạch, hiệu lực, hiệu quả.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước), Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các...
- 2. Đối tượng thanh tra ngân hàng theo quy định tại Điều 3 Nghị định này.
- Điều 3. Chính sách về hải quan
- 1. Nhà nước Việt Nam tạo điều kiện thuận lợi về hải quan đối với hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.
- 2. Xây dựng Hải quan Việt Nam trong sạch, vững mạnh, chuyên nghiệp, hiện đại, hoạt động minh bạch, hiệu lực, hiệu quả.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước), Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các...
- 2. Đối tượng thanh tra ngân hàng theo quy định tại Điều 3 Nghị định này.
Điều 3. Chính sách về hải quan 1. Nhà nước Việt Nam tạo điều kiện thuận lợi về hải quan đối với hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam. 2. Xây dựng Hải quan Việt Nam trong sạc...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng thanh tra ngân hàng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc thẩm quyền quản lý của Ngân hàng Nhà nước. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam có nghĩa vụ trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về tiền tệ và hoạt động ngân hàng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động thanh tra ngân hàng 1. Hoạt động thanh tra ngân hàng thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra, quy định tại nghị định này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Bảo đảm dân chủ, công khai, khách quan, kịp thời, chính xác, đúng thẩm quyền, góp phần bảo đảm an toàn hệ thống tiền tệ ngân hàng. 3. Khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thực hiện kiểm toán độc lập phục vụ yêu cầu thanh tra ngân hàng 1. Ngân hàng Nhà nước có quyền yêu cầu đối tượng thanh tra ngân hàng phải thực hiện kiểm toán một phần hoặc toàn bộ nội dung về tổ chức, hoạt động, tài chính nhằm phục vụ yêu cầu thanh tra ngân hàng trong các trường hợp sau đây: a) Khi cần đánh giá thực trạng tài c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC CỦA THANH TRA NGÀNH NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức của Thanh tra ngành Ngân hàng Tổ chức của Thanh tra ngành Ngân hàng bao gồm: 1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước. 2. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước 1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước là tổ chức hành chính thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước, giúp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quản lý nhà nước về công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; thực hiện thanh tra đối với cơ quan, tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước; lãnh đạo Thanh tra Ngân hàng Nhà nước thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra theo quy định của pháp luật. Chỉ đạo việc xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Thời hạn nộp hồ sơ hải quan 1. Thời hạn nộp tờ khai hải quan được quy định như sau: a) Đối với hàng hóa xuất khẩu, nộp sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm người khai hải quan thông báo và chậm nhất là 04 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh; đối với hàng hóa xuất khẩu gửi bằng dịch vụ chuyển phát nhanh thì chậm nhấ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
- Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước; lãnh đạo Thanh tra Ngân hàng Nhà nước thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra theo qu...
- Chỉ đạo việc xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 25. Thời hạn nộp hồ sơ hải quan
- 1. Thời hạn nộp tờ khai hải quan được quy định như sau:
- a) Đối với hàng hóa xuất khẩu, nộp sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm người khai hải quan thông báo và chậm nhất là 04 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
- Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
- Lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát công tác thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước; lãnh đạo Thanh tra Ngân hàng Nhà nước thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra theo qu...
- Chỉ đạo việc xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước.
Điều 25. Thời hạn nộp hồ sơ hải quan 1. Thời hạn nộp tờ khai hải quan được quy định như sau: a) Đối với hàng hóa xuất khẩu, nộp sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm người khai hải quan thông báo và chậm nhất là 04...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực 1. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Khu vực, thực hiện thanh tra đối với đối tượng thanh tra ngân hàng thuộc thẩm quyền quản lý của Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Khu vực và thuộc phạm vi quản lý nhà nước trên địa bàn theo sự phân công,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Khu vực; lãnh đạo Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Chỉ đạo việc xây d...
Open sectionRight
Điều 52.
Điều 52. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua dịch vụ bưu chính, chuyển phát nhanh 1. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua dịch vụ bưu chính, chuyển phát nhanh phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan. 2. Trường hợp người được ủy quyền khai hải quan là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bư...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 52.` in the comparison document.
- Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực
- Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Khu vực
- lãnh đạo Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
- Điều 52. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua dịch vụ bưu chính, chuyển phát nhanh
- 1. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua dịch vụ bưu chính, chuyển phát nhanh phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan.
- 2. Trường hợp người được ủy quyền khai hải quan là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế thì phải thực hiện trách nhiệm của người khai h...
- Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực
- Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Khu vực
- lãnh đạo Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Điều 52. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua dịch vụ bưu chính, chuyển phát nhanh 1. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua dịch vụ bưu chính, chuyển phát nhanh phải làm thủ tục hải quan,...
Left
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA NGÀNH NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng và ban hành kế hoạch thanh tra hàng năm 1. Kế hoạch thanh tra hàng năm của Thanh tra ngành Ngân hàng bao gồm kế hoạch thanh tra của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và kế hoạch thanh tra của Ngân hàng Nhà nước Khu vực; bảo đảm không chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra giữa Thanh tra Ngân hàng Nhà nước và Thanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Căn cứ ban hành quyết định thanh tra và công bố quyết định thanh tra 1. Việc ban hành quyết định thanh tra phải dựa trên một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 26 Luật Thanh tra. 2. Việc công bố quyết định thanh tra được thực hiện bằng hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến.
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Phân loại hàng hóa 1. Phân loại hàng hóa để xác định mã số hàng hóa làm cơ sở tính thuế và thực hiện chính sách quản lý hàng hóa. Khi phân loại hàng hóa phải căn cứ hồ sơ hải quan, tài liệu kỹ thuật và các thông tin khác có liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để xác định tên gọi, mã số của hàng hóa theo Danh mục hàng h...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 12. Căn cứ ban hành quyết định thanh tra và công bố quyết định thanh tra
- 1. Việc ban hành quyết định thanh tra phải dựa trên một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 26 Luật Thanh tra.
- 2. Việc công bố quyết định thanh tra được thực hiện bằng hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến.
- Điều 26. Phân loại hàng hóa
- Phân loại hàng hóa để xác định mã số hàng hóa làm cơ sở tính thuế và thực hiện chính sách quản lý hàng hóa.
- Khi phân loại hàng hóa phải căn cứ hồ sơ hải quan, tài liệu kỹ thuật và các thông tin khác có liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để xác định tên gọi, mã số của hàng hóa theo Danh mục hàng...
- Điều 12. Căn cứ ban hành quyết định thanh tra và công bố quyết định thanh tra
- 1. Việc ban hành quyết định thanh tra phải dựa trên một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 26 Luật Thanh tra.
- 2. Việc công bố quyết định thanh tra được thực hiện bằng hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến.
Điều 26. Phân loại hàng hóa 1. Phân loại hàng hóa để xác định mã số hàng hóa làm cơ sở tính thuế và thực hiện chính sách quản lý hàng hóa. Khi phân loại hàng hóa phải căn cứ hồ sơ hải quan, tài liệu kỹ thuật và các th...
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhật ký Đoàn thanh tra 1. Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm tổ chức việc ghi nhật ký Đoàn thanh tra. Việc ghi nhật ký Đoàn thanh tra phải bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực những nội dung có liên quan đến hoạt động của Đoàn thanh tra từ khi công bố quyết định thanh tra đến khi ban hành kết luận thanh tra. Nhật ký Đoà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn thanh tra 1. Thời hạn thực hiện một cuộc thanh tra do Thanh tra Ngân hàng Nhà nước tiến hành không quá 45 ngày; trường hợp phức tạp hoặc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì có thể gia hạn một lần không quá 25 ngày. 2. Thời hạn thực hiện một cuộc thanh tra do Thanh tra Ngân hàng Nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra Người ra quyết định thanh tra có trách nhiệm giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra. Trường hợp cần thiết, người ra quyết định thanh tra ra quyết định giao công chức hoặc thành lập Tổ giám sát thực hiện giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra (gọi chung là người giám sát), trong đó xác định r...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Kiểm tra hồ sơ hải quan Khi kiểm tra hồ sơ hải quan, cơ quan hải quan kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, sự phù hợp của nội dung khai hải quan với chứng từ thuộc hồ sơ hải quan, kiểm tra việc tuân thủ chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và quy định khác của pháp luật có liên quan. K...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.
- Điều 15. Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra
- Người ra quyết định thanh tra có trách nhiệm giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra.
- Trường hợp cần thiết, người ra quyết định thanh tra ra quyết định giao công chức hoặc thành lập Tổ giám sát thực hiện giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra (gọi chung là người giám sát), trong đó x...
- Điều 32. Kiểm tra hồ sơ hải quan
- Khi kiểm tra hồ sơ hải quan, cơ quan hải quan kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, sự phù hợp của nội dung khai hải quan với chứng từ thuộc hồ sơ hải quan, kiểm tra việc tuân thủ chính sách quản lý hàn...
- Kiểm tra hồ sơ hải quan được thực hiện thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan hoặc trực tiếp bởi công chức hải quan.
- Điều 15. Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra
- Người ra quyết định thanh tra có trách nhiệm giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra.
- Trường hợp cần thiết, người ra quyết định thanh tra ra quyết định giao công chức hoặc thành lập Tổ giám sát thực hiện giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra (gọi chung là người giám sát), trong đó x...
Điều 32. Kiểm tra hồ sơ hải quan Khi kiểm tra hồ sơ hải quan, cơ quan hải quan kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, sự phù hợp của nội dung khai hải quan với chứng từ thuộc hồ sơ hải quan, kiểm tra việc tuân thủ chính sác...
Left
Điều 16.
Điều 16. Báo cáo kết quả thanh tra 1. Sau khi kết thúc việc tiến hành thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm xây dựng báo cáo kết quả thanh tra gửi đến người ra quyết định thanh tra. Nội dung báo cáo kết quả thanh tra thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 33 Luật Thanh tra. 2. Thời gian xây dựng báo cáo kế...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Kiểm tra thực tế hàng hóa 1. Hàng hóa thuộc một trong các trường hợp sau đây được miễn kiểm tra thực tế: a) Hàng hóa phục vụ yêu cầu khẩn cấp; b) Hàng hóa chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh; c) Hàng hóa thuộc trường hợp đặc biệt khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. 2. Hàng hóa quy định tại khoản 1 Điều này mà phá...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.
- Điều 16. Báo cáo kết quả thanh tra
- Sau khi kết thúc việc tiến hành thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm xây dựng báo cáo kết quả thanh tra gửi đến người ra quyết định thanh tra.
- Nội dung báo cáo kết quả thanh tra thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 33 Luật Thanh tra.
- Điều 33. Kiểm tra thực tế hàng hóa
- 1. Hàng hóa thuộc một trong các trường hợp sau đây được miễn kiểm tra thực tế:
- a) Hàng hóa phục vụ yêu cầu khẩn cấp;
- Điều 16. Báo cáo kết quả thanh tra
- Sau khi kết thúc việc tiến hành thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra có trách nhiệm xây dựng báo cáo kết quả thanh tra gửi đến người ra quyết định thanh tra.
- Nội dung báo cáo kết quả thanh tra thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 33 Luật Thanh tra.
Điều 33. Kiểm tra thực tế hàng hóa 1. Hàng hóa thuộc một trong các trường hợp sau đây được miễn kiểm tra thực tế: a) Hàng hóa phục vụ yêu cầu khẩn cấp; b) Hàng hóa chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh; c) Hàng hóa...
Left
Điều 17.
Điều 17. Kết luận thanh tra 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thanh tra, người ra quyết định thanh tra giao Trưởng đoàn thanh tra xây dựng dự thảo kết luận thanh tra. Thời gian xây dựng dự thảo kết luận thanh tra được tính từ ngày người ra quyết định thanh tra giao xây dựng dự thảo kết luận thanh t...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải trong địa bàn hoạt động hải quan 1. Trong phạm vi địa bàn hoạt động hải quan, cơ quan hải quan chịu trách nhiệm kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải. Trường hợp theo quy định của pháp luật phải kiểm tra chuyên ngành về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.
- Điều 17. Kết luận thanh tra
- 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thanh tra, người ra quyết định thanh tra giao Trưởng đoàn thanh tra xây dựng dự thảo kết luận thanh tra.
- Thời gian xây dựng dự thảo kết luận thanh tra được tính từ ngày người ra quyết định thanh tra giao xây dựng dự thảo kết luận thanh tra và được quy định như sau:
- Điều 35. Trách nhiệm kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải trong địa bàn hoạt động hải quan
- 1. Trong phạm vi địa bàn hoạt động hải quan, cơ quan hải quan chịu trách nhiệm kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải.
- Trường hợp theo quy định của pháp luật phải kiểm tra chuyên ngành về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa, phương tiện vận tải thì cơ quan hải...
- Điều 17. Kết luận thanh tra
- 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả thanh tra, người ra quyết định thanh tra giao Trưởng đoàn thanh tra xây dựng dự thảo kết luận thanh tra.
- Thời gian xây dựng dự thảo kết luận thanh tra được tính từ ngày người ra quyết định thanh tra giao xây dựng dự thảo kết luận thanh tra và được quy định như sau:
- Left: Việc thẩm định dự thảo kết luận thanh tra được thực hiện theo quy định tại Điều 35 Luật Thanh tra. Right: Thời hạn kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 35. Trách nhiệm kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải trong địa bàn hoạt động hải quan 1. Trong phạm vi địa bàn hoạt động hải quan, cơ quan hải quan chịu trách nhiệm kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải. Trườn...
Left
Điều 18.
Điều 18. Công khai kết luận thanh tra Người ra quyết định thanh tra có trách nhiệm xác định nội dung kết luận thanh tra được công khai theo quy định tại khoản 2 Điều 37 Luật Thanh tra. Thời gian công khai, hình thức công khai kết luận thanh tra thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 37 Luật Thanh tra. Kết luận thanh tra sau...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Thông quan hàng hóa 1. Hàng hóa được thông quan sau khi đã hoàn thành thủ tục hải quan. 2. Trường hợp người khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan nhưng chưa nộp, nộp chưa đủ số thuế phải nộp trong thời hạn quy định thì hàng hóa được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp hoặc được áp dụng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.
- Điều 18. Công khai kết luận thanh tra
- Người ra quyết định thanh tra có trách nhiệm xác định nội dung kết luận thanh tra được công khai theo quy định tại khoản 2 Điều 37 Luật Thanh tra.
- Thời gian công khai, hình thức công khai kết luận thanh tra thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 37 Luật Thanh tra.
- 1. Hàng hóa được thông quan sau khi đã hoàn thành thủ tục hải quan.
- Trường hợp người khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan nhưng chưa nộp, nộp chưa đủ số thuế phải nộp trong thời hạn quy định thì hàng hóa được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về...
- Trường hợp chủ hàng hóa bị xử phạt vi phạm hành chính về hải quan bằng hình thức phạt tiền và hàng hóa đó được phép xuất khẩu, nhập khẩu thì hàng hóa có thể được thông quan nếu đã nộp phạt hoặc đượ...
- Người ra quyết định thanh tra có trách nhiệm xác định nội dung kết luận thanh tra được công khai theo quy định tại khoản 2 Điều 37 Luật Thanh tra.
- Thời gian công khai, hình thức công khai kết luận thanh tra thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 37 Luật Thanh tra.
- Kết luận thanh tra sau khi công khai được gửi đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân như sau:
- Left: Điều 18. Công khai kết luận thanh tra Right: Điều 37. Thông quan hàng hóa
Điều 37. Thông quan hàng hóa 1. Hàng hóa được thông quan sau khi đã hoàn thành thủ tục hải quan. 2. Trường hợp người khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan nhưng chưa nộp, nộp chưa đủ số thuế phải nộp trong thời...
Left
Điều 19.
Điều 19. Phối hợp và xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra ngân hàng 1. Thanh tra ngành Ngân hàng có trách nhiệm phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra, kiểm sát, kiểm tra theo quy định tại Điều 56, Điều 57, Điều 58 Luật Thanh tra. 2. Chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra giữa các cơ...
Open sectionRight
Điều 56.
Điều 56. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa trên phương tiện vận tải 1. Hàng hóa là vật dụng trên phương tiện vận tải không phải làm thủ tục hải quan nhưng phải chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan. 2. Hàng hóa mua từ phương tiện vận tải nhập cảnh phải làm thủ tục hải quan như đối với hàng hóa nhập khẩu. 3. Hàng hóa cung ứng p...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 56.` in the comparison document.
- Điều 19. Phối hợp và xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra ngân hàng
- 1. Thanh tra ngành Ngân hàng có trách nhiệm phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra, kiểm sát, kiểm tra theo quy định tại Điều 56, Điều 57, Điều 58 Luật Thanh tra.
- 2. Chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra giữa các cơ quan thanh tra được xử lý như sau:
- Điều 56. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa trên phương tiện vận tải
- 1. Hàng hóa là vật dụng trên phương tiện vận tải không phải làm thủ tục hải quan nhưng phải chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan.
- 2. Hàng hóa mua từ phương tiện vận tải nhập cảnh phải làm thủ tục hải quan như đối với hàng hóa nhập khẩu.
- Điều 19. Phối hợp và xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra ngân hàng
- 1. Thanh tra ngành Ngân hàng có trách nhiệm phối hợp trong hoạt động thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra, kiểm sát, kiểm tra theo quy định tại Điều 56, Điều 57, Điều 58 Luật Thanh tra.
- 2. Chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra giữa các cơ quan thanh tra được xử lý như sau:
Điều 56. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa trên phương tiện vận tải 1. Hàng hóa là vật dụng trên phương tiện vận tải không phải làm thủ tục hải quan nhưng phải chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan. 2. Hàng h...
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA NGÀNH NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra ngành Ngân hàng trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước. 2. Cho ý kiến đối với kế hoạch thanh tra hàng năm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước. 3. Yêu cầu Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước Khu vực chỉ đạo Thanh tra Ngân h...
Open sectionRight
Điều 53.
Điều 53. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với tài sản di chuyển Tài sản di chuyển của cá nhân, gia đình, tổ chức phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan. Cá nhân, tổ chức xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa là tài sản di chuyển phải có giấy tờ chứng minh việc cư trú, hoạt động ở Việt Nam hoặc nước ngoài.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 53.` in the comparison document.
- Điều 20. Trách nhiệm của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
- 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra ngành Ngân hàng trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước.
- 2. Cho ý kiến đối với kế hoạch thanh tra hàng năm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 53. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với tài sản di chuyển
- Tài sản di chuyển của cá nhân, gia đình, tổ chức phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan.
- Cá nhân, tổ chức xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa là tài sản di chuyển phải có giấy tờ chứng minh việc cư trú, hoạt động ở Việt Nam hoặc nước ngoài.
- Điều 20. Trách nhiệm của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
- 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra ngành Ngân hàng trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước.
- 2. Cho ý kiến đối với kế hoạch thanh tra hàng năm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước.
Điều 53. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với tài sản di chuyển Tài sản di chuyển của cá nhân, gia đình, tổ chức phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan. Cá nhân, tổ chức xuất khẩu, nhập khẩu hàn...
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Khu vực Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực trong phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Khu vực. Cho ý kiến đối với kế hoạch thanh tra hàng năm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực. Yêu cầu Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Khu vực tiến hành thanh tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra ngân hàng và của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Đối tượng thanh tra ngân hàng có trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 41, Điều 42, Điều 50, Điều 54 Luật Thanh tra, Điều 53 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Điều 208 Luật Các tổ chức tín dụng....
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi trong hoạt động giám sát hải quan 1. Bố trí địa điểm để lắp đặt phương tiện, thiết bị kỹ thuật phục vụ giám sát hải quan theo yêu cầu của cơ quan hải quan. 2. Kết nối hệ thống thông tin quản lý hàng hóa của doanh nghiệp với hệ thống thông quan điện tử của cơ quan hải quan...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 41.` in the comparison document.
- Điều 22. Trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra ngân hàng và của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
- 1. Đối tượng thanh tra ngân hàng có trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 41, Điều 42, Điều 50, Điều 54 Luật Thanh tra, Điều 53 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Điều 208 Luật Các t...
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra ngân hàng phải cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác theo yêu cầu của Thanh tra ngành Ngân hàng và theo quy định...
- Điều 41. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi trong hoạt động giám sát hải quan
- 1. Bố trí địa điểm để lắp đặt phương tiện, thiết bị kỹ thuật phục vụ giám sát hải quan theo yêu cầu của cơ quan hải quan.
- 2. Kết nối hệ thống thông tin quản lý hàng hóa của doanh nghiệp với hệ thống thông quan điện tử của cơ quan hải quan để quản lý hàng hóa đang chịu sự giám sát hải quan đưa vào lưu giữ, đưa ra khỏi...
- Điều 22. Trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra ngân hàng và của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
- 1. Đối tượng thanh tra ngân hàng có trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 41, Điều 42, Điều 50, Điều 54 Luật Thanh tra, Điều 53 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Điều 208 Luật Các t...
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung thanh tra ngân hàng phải cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác theo yêu cầu của Thanh tra ngành Ngân hàng và theo quy định...
Điều 41. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi trong hoạt động giám sát hải quan 1. Bố trí địa điểm để lắp đặt phương tiện, thiết bị kỹ thuật phục vụ giám sát hải quan theo yêu cầu của cơ quan hải qua...
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections