Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 16
Instruction matches 16
Left-only sections 15
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung các điểm r, s, t, u và điểm v vào sau điểm q khoản 3 Điều 4 như sau: “r) Buộc trang bị đầy đủ thiết bị thông tin liên lạc trên tàu cá; s) Buộc khắc phục lỗi kỹ thuật của thiết bị giám sát hành trình tàu cá; t) Buộc khắc phục sự cố tín hiệu thiết bị giám sát hành trình tàu cá; u) Buộc gửi đầy đủ dữ liệu giám sát hành trì...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 5 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện thực hiện trên cơ sở tự nguyện của người tham gia. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức đóng và phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình. 2. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính trên cơ sở mức t...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bổ sung các điểm r, s, t, u và điểm v vào sau điểm q khoản 3 Điều 4 như sau:
  • “r) Buộc trang bị đầy đủ thiết bị thông tin liên lạc trên tàu cá;
  • s) Buộc khắc phục lỗi kỹ thuật của thiết bị giám sát hành trình tàu cá;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 5 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện thực hiện trên cơ sở tự nguyện của người tham gia. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức đóng và phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình.
  • 2. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính trên cơ sở mức thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội nhưng thấp nhất bằng mức lương tối thiểu chung và cao nhất bằng 20 tháng lương tối thiểu chung.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung các điểm r, s, t, u và điểm v vào sau điểm q khoản 3 Điều 4 như sau:
  • “r) Buộc trang bị đầy đủ thiết bị thông tin liên lạc trên tàu cá;
  • s) Buộc khắc phục lỗi kỹ thuật của thiết bị giám sát hành trình tàu cá;
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 5 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện thực hiện trên cơ sở tự nguyện của người tham gia. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 như sau: “4. Việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các đối tượng thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Điều 20 ; các khoản 4, 5, 6, 7 Điều 21 ; các khoản 1, 2, 3, 4 Điều 23 ; khoản 3, điểm a, điểm c khoản 5, khoản 6 Điều 35 Nghị định này được thực hiện như sau: a) Trường hợp chủ tàu cá không đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện theo khoản 2 Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm: a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức nghiên cứu, xây dựng trình cơ quan...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 như sau:
  • “4. Việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các đối tượng thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Điều 20
  • các khoản 4, 5, 6, 7 Điều 21
Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện theo khoản 2 Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức nghiên cứu, xây dựng trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về bảo hiểm...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 như sau:
  • “4. Việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các đối tượng thực hiện hành vi vi phạm quy định tại Điều 20
  • các khoản 4, 5, 6, 7 Điều 21
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện theo khoản 2 Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Bổ sung các khoản 9, 10, 11 và 12 vào sau khoản 8 Điều 5 như sau: “9. Căn cứ để xử lý vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại điểm b khoản 3 Điều 20 Nghị định này (trừ trường hợp bị bắt giữ, xử lý tại vùng biển chồng lấn, chưa phân định, vùng nước lịch sử giữa Việt Nam và quốc gia, vùng lãnh thổ khác) gồm một trong các...

Open section

Điều 20.

Điều 20. 1. Người đang hưởng lương hưu hằng tháng bị tạm dừng hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Chấp hành hình phạt tù nhưng không được hưởng án treo; b) Xuất cảnh trái phép; c) Bị Toà án tuyên bố là mất tích. 2. Lương hưu hằng tháng được tiếp tục thực hiện từ tháng liền kề khi người bị phạt tù đã chấp hành...

Open section

This section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Bổ sung các khoản 9, 10, 11 và 12 vào sau khoản 8 Điều 5 như sau:
  • Căn cứ để xử lý vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại điểm b khoản 3 Điều 20 Nghị định này (trừ trường hợp bị bắt giữ, xử lý tại vùng biển chồng lấn, chưa phân định, vùng nước lịch sử giữ...
  • a) Bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền quốc gia bắt giữ, xử lý đối với hành vi khai thác thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định;
Added / right-side focus
  • 1. Người đang hưởng lương hưu hằng tháng bị tạm dừng hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Chấp hành hình phạt tù nhưng không được hưởng án treo;
  • b) Xuất cảnh trái phép;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bổ sung các khoản 9, 10, 11 và 12 vào sau khoản 8 Điều 5 như sau:
  • Căn cứ để xử lý vi phạm hành chính đối với hành vi quy định tại điểm b khoản 3 Điều 20 Nghị định này (trừ trường hợp bị bắt giữ, xử lý tại vùng biển chồng lấn, chưa phân định, vùng nước lịch sử giữ...
  • a) Bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền quốc gia bắt giữ, xử lý đối với hành vi khai thác thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định;
Target excerpt

Điều 20. 1. Người đang hưởng lương hưu hằng tháng bị tạm dừng hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Chấp hành hình phạt tù nhưng không được hưởng án treo; b) Xuất cảnh trái phép; c) Bị Toà án...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 như sau: “Điều 20. Vi phạm nghiêm trọng trong khai thác thủy sản 1. Phạt tiền từ 300.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng đối với chủ tàu cá vi phạm một trong các hành vi sau: a) Sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét đến dưới 24 mét khai thác thủy sản trên biển không có Giấy phép khai thác thủy sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 như sau: “Điều 21. Vi phạm quy định về vùng khai thác thủy sản 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với thuyền trưởng có hành vi sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét khai thác thủy sản tại vùng ven bờ của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác, trừ trường hợp có thỏa t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trợ cấp mai táng theo Điều 77 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Các đối tượng sau đây khi chết thì người lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng bằng 10 tháng lương tối thiểu chung: a) Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Điều 2 Nghị định này đã có ít nhất 05 năm đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện; b) Người đang hưởng lương...

Open section

This section appears to amend `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 như sau:
  • “Điều 21. Vi phạm quy định về vùng khai thác thủy sản
  • Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với thuyền trưởng có hành vi sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét khai thác thủy sản tại vùng ven bờ của tỉnh, thành phố trực thuộc...
Added / right-side focus
  • Điều 21. Trợ cấp mai táng theo Điều 77 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Các đối tượng sau đây khi chết thì người lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng bằng 10 tháng lương tối thiểu chung:
  • a) Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Điều 2 Nghị định này đã có ít nhất 05 năm đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 21 như sau:
  • “Điều 21. Vi phạm quy định về vùng khai thác thủy sản
  • Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với thuyền trưởng có hành vi sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét khai thác thủy sản tại vùng ven bờ của tỉnh, thành phố trực thuộc...
Target excerpt

Điều 21. Trợ cấp mai táng theo Điều 77 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Các đối tượng sau đây khi chết thì người lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng bằng 10 tháng lương tối thiểu chung: a) Người tham gia bảo hiểm xã hội tự...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 4 Điều 22 như sau: “c) Tước quyền sử dụng Giấy phép khai thác thủy sản từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.”.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Các đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện khi chết thì thân nhân được hưởng trợ cấp tuất một lần theo khoản 1 Điều 78 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người đang đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện. 2. Người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện. 3. Người đang hưởng lương hưu.

Open section

This section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 4 Điều 22 như sau:
  • “c) Tước quyền sử dụng Giấy phép khai thác thủy sản từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.”.
Added / right-side focus
  • Điều 22. Các đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện khi chết thì thân nhân được hưởng trợ cấp tuất một lần theo khoản 1 Điều 78 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Người đang đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện.
  • 2. Người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 4 Điều 22 như sau:
  • “c) Tước quyền sử dụng Giấy phép khai thác thủy sản từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.”.
Target excerpt

Điều 22. Các đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện khi chết thì thân nhân được hưởng trợ cấp tuất một lần theo khoản 1 Điều 78 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người đang đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện. 2. Người đang bả...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Bổ sung cụm từ vào mũ khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và bổ sung điểm d vào sau điểm c khoản 5 Điều 23 như sau: 1. Bổ sung cụm từ “chủ tàu cá và thuyền trưởng tàu cá khi thực hiện” vào sau cụm từ “đối với” tại mũ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 23 . 2. Bổ sung điểm d sau điểm c khoản 5 Điều 23 như sau: “d) Tước qu...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Mức trợ cấp tuất một lần theo khoản 2 và khoản 3 Điều 78 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Mức trợ cấp tuất một lần đối với thân nhân người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Nghị định này được tính theo số năm đã đóng bảo hiểm xã hội, cứ mỗi năm (đủ 12 tháng) tính bằng 1,5 tháng mức bình quân thu...

Open section

This section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Bổ sung cụm từ vào mũ khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và bổ sung điểm d vào sau điểm c khoản 5 Điều 23 như sau:
  • 1. Bổ sung cụm từ “chủ tàu cá và thuyền trưởng tàu cá khi thực hiện” vào sau cụm từ “đối với” tại mũ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 23 .
  • 2. Bổ sung điểm d sau điểm c khoản 5 Điều 23 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 23. Mức trợ cấp tuất một lần theo khoản 2 và khoản 3 Điều 78 Luật Bảo hiểm xã hội
  • Mức trợ cấp tuất một lần đối với thân nhân người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Nghị định này được tính theo số năm đã đóng bảo hiểm xã hội, cứ mỗi năm (...
  • Khi tính trợ cấp tuất một lần quy định tại khoản 1 Điều này nếu thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện có tháng lẻ thì được tính theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bổ sung cụm từ vào mũ khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và bổ sung điểm d vào sau điểm c khoản 5 Điều 23 như sau:
  • 1. Bổ sung cụm từ “chủ tàu cá và thuyền trưởng tàu cá khi thực hiện” vào sau cụm từ “đối với” tại mũ khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 Điều 23 .
  • 2. Bổ sung điểm d sau điểm c khoản 5 Điều 23 như sau:
Target excerpt

Điều 23. Mức trợ cấp tuất một lần theo khoản 2 và khoản 3 Điều 78 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Mức trợ cấp tuất một lần đối với thân nhân người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Ngh...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 25 như sau: “5. Hình thức xử phạt bổ sung: a) Tước quyền sử dụng văn bằng, chứng chỉ thuyền trưởng tàu cá từ 03 tháng đến 06 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại các khoản 1, 2, 3 và khoản 4 Điều này; b) Tước quyền sử dụng Giấy phép khai thác thủy sản từ 06 tháng đến 12 tháng đối với hành vi...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 98 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đóng theo quy định tại Điều 26 Nghị định này. 2. Tiền từ Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc chuyển sang chi trả theo chế độ cho các đối tượng đã có thời gian tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc. 3. Tiền sinh lời...

Open section

This section appears to amend `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 25 như sau:
  • “5. Hình thức xử phạt bổ sung:
  • a) Tước quyền sử dụng văn bằng, chứng chỉ thuyền trưởng tàu cá từ 03 tháng đến 06 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại các khoản 1, 2, 3 và khoản 4 Điều này;
Added / right-side focus
  • Điều 25. Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 98 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đóng theo quy định tại Điều 26 Nghị định này.
  • 2. Tiền từ Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc chuyển sang chi trả theo chế độ cho các đối tượng đã có thời gian tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 25 như sau:
  • “5. Hình thức xử phạt bổ sung:
  • a) Tước quyền sử dụng văn bằng, chứng chỉ thuyền trưởng tàu cá từ 03 tháng đến 06 tháng đối với hành vi vi phạm quy định tại các khoản 1, 2, 3 và khoản 4 Điều này;
Target excerpt

Điều 25. Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 98 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đóng theo quy định tại Điều 26 Nghị định này. 2. Tiền từ Quỹ bảo hiểm xã hội bắt bu...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 như sau: “Điều 35. Vi phạm quy định về thiết bị thông tin liên lạc, thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với chủ tàu cá có hành vi tháo gỡ thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá khi tàu cá không hoạt động trên biển mà không được giám sát theo q...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Hồ sơ hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần và giải quyết hưởng chế độ hưu trí theo Điều 123 và Điều 124 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Hồ sơ hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần bao gồm: a) Sổ bảo hiểm xã hội; b) Tờ khai cá nhân theo mẫu do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định. 2. Tổ chức bảo hiểm xã hội có trách nhiệm thông báo...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 như sau:
  • “Điều 35. Vi phạm quy định về thiết bị thông tin liên lạc, thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá
  • 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với chủ tàu cá có hành vi tháo gỡ thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá khi tàu cá không hoạt động trên biển mà không được giám sát theo quy...
Added / right-side focus
  • Điều 35. Hồ sơ hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần và giải quyết hưởng chế độ hưu trí theo Điều 123 và Điều 124 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Hồ sơ hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần bao gồm:
  • a) Sổ bảo hiểm xã hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 như sau:
  • “Điều 35. Vi phạm quy định về thiết bị thông tin liên lạc, thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá
  • 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với chủ tàu cá có hành vi tháo gỡ thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá khi tàu cá không hoạt động trên biển mà không được giám sát theo quy...
Target excerpt

Điều 35. Hồ sơ hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần và giải quyết hưởng chế độ hưu trí theo Điều 123 và Điều 124 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Hồ sơ hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần bao gồm: a) Sổ bảo hiểm xã hộ...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 36 như sau: “Điều 36. Vi phạm quy định về đánh dấu tàu cá 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với chủ tàu cá có hành vi không đánh dấu nhận biết tàu cá hoặc đánh dấu sai quy định trong trường hợp sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét đến dưới 12 mét. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồ...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất và giải quyết chế độ tử tuất theo Điều 123 và Điều 124 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất bao gồm: a) Sổ bảo hiểm xã hội đối với người đang đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện; b) Giấy chứng tử, giấy báo tử hoặc quyết định của Toà án tuyên bố là đã chết; c) Tờ khai của thân nhân theo mẫu d...

Open section

This section appears to amend `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 36 như sau:
  • “Điều 36. Vi phạm quy định về đánh dấu tàu cá
  • 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với chủ tàu cá có hành vi không đánh dấu nhận biết tàu cá hoặc đánh dấu sai quy định trong trường hợp sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 0...
Added / right-side focus
  • Điều 36. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất và giải quyết chế độ tử tuất theo Điều 123 và Điều 124 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất bao gồm:
  • a) Sổ bảo hiểm xã hội đối với người đang đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 36 như sau:
  • “Điều 36. Vi phạm quy định về đánh dấu tàu cá
  • 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với chủ tàu cá có hành vi không đánh dấu nhận biết tàu cá hoặc đánh dấu sai quy định trong trường hợp sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 0...
Target excerpt

Điều 36. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất và giải quyết chế độ tử tuất theo Điều 123 và Điều 124 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất bao gồm: a) Sổ bảo hiểm xã hội đối với người đang đóng bảo hiểm xã hội tự n...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số khoản tại Điều 37 như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 37 như sau: “2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với chủ tàu cá có hành vi viết số đăng ký tàu cá không đúng quy định.”. 2. Bổ sung khoản 6a vào sau khoản 6 Điều 37 như sau: “6a. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồn...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Hồ sơ và thủ tục giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần đối với người chấp hành xong hình phạt tù được thực hiện theo quy định tại Điều 127 và Điều 128 Luật Bảo hiểm xã hội.

Open section

This section appears to amend `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số khoản tại Điều 37 như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 37 như sau:
  • “2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với chủ tàu cá có hành vi viết số đăng ký tàu cá không đúng quy định.”.
Added / right-side focus
  • Điều 37. Hồ sơ và thủ tục giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần đối với người chấp hành xong hình phạt tù được thực hiện theo quy định tại Điều 127 và Điều 128 Luật Bảo hiểm x...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số khoản tại Điều 37 như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 37 như sau:
  • “2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với chủ tàu cá có hành vi viết số đăng ký tàu cá không đúng quy định.”.
Target excerpt

Điều 37. Hồ sơ và thủ tục giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần đối với người chấp hành xong hình phạt tù được thực hiện theo quy định tại Điều 127 và Điều 128 Luật Bảo hiểm xã hội.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 39 .

Open section

Điều 39.

Điều 39. Người khiếu nại về bảo hiểm xã hội theo khoản 1 Điều 130 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Điều 2 Nghị định này. 2. Người đang hưởng lương hưu, người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, người tạm dừng hưởng lương hưu, người hưởng trợ cấp tuất một lần, người lo mai...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 39 .
Added / right-side focus
  • Điều 39. Người khiếu nại về bảo hiểm xã hội theo khoản 1 Điều 130 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Điều 2 Nghị định này.
  • Người đang hưởng lương hưu, người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, người tạm dừng hưởng lương hưu, người hưởng trợ cấp tuất một lần, người lo mai táng và những người khác có q...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 39 .
Target excerpt

Điều 39. Người khiếu nại về bảo hiểm xã hội theo khoản 1 Điều 130 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Điều 2 Nghị định này. 2. Người đang hưởng lương hưu, người đang bảo lưu t...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 39 như sau: “4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Lấn chiếm vùng đất, vùng nước, công trình cảng cá; b) Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên không cập cảng cá có tên trong Danh sách cảng cá chỉ định cho tàu cá hoạt động vùng khơi cập c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 41 như sau: “3. Phạt tiền đối với hành vi thu gom, mua, bán, tàng trữ, sơ chế, chế biến thủy sản có nguồn gốc từ khai thác bất hợp pháp; thu gom, mua, bán, vận chuyển, tàng trữ, sơ chế, chế biến loài thủy sản không có tên trong danh mục được phép kinh doanh tại Việt Nam như sau: a) Phạt t...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Việc tố cáo và giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội tự nguyện được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

This section appears to amend `Điều 41.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 41 như sau:
  • “3. Phạt tiền đối với hành vi thu gom, mua, bán, tàng trữ, sơ chế, chế biến thủy sản có nguồn gốc từ khai thác bất hợp pháp
  • thu gom, mua, bán, vận chuyển, tàng trữ, sơ chế, chế biến loài thủy sản không có tên trong danh mục được phép kinh doanh tại Việt Nam như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 41. Việc tố cáo và giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội tự nguyện được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 41 như sau:
  • “3. Phạt tiền đối với hành vi thu gom, mua, bán, tàng trữ, sơ chế, chế biến thủy sản có nguồn gốc từ khai thác bất hợp pháp
  • thu gom, mua, bán, vận chuyển, tàng trữ, sơ chế, chế biến loài thủy sản không có tên trong danh mục được phép kinh doanh tại Việt Nam như sau:
Target excerpt

Điều 41. Việc tố cáo và giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội tự nguyện được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 42 như sau: “a) Không gửi giấy tờ để phục vụ thanh tra, kiểm tra hoặc không thực hiện khai báo hoặc gửi thông tin không đúng theo quy định đối với thủy sản nhập khẩu có nguồn gốc từ khai thác được vận chuyển bằng tàu công ten nơ;”.

Open section

Điều 42.

Điều 42. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.

Open section

This section appears to amend `Điều 42.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 42 như sau:
  • “a) Không gửi giấy tờ để phục vụ thanh tra, kiểm tra hoặc không thực hiện khai báo hoặc gửi thông tin không đúng theo quy định đối với thủy sản nhập khẩu có nguồn gốc từ khai thác được vận chuyển b...
Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Các quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 42 như sau:
  • “a) Không gửi giấy tờ để phục vụ thanh tra, kiểm tra hoặc không thực hiện khai báo hoặc gửi thông tin không đúng theo quy định đối với thủy sản nhập khẩu có nguồn gốc từ khai thác được vận chuyển b...
Target excerpt

Điều 42. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bãi bỏ khoản 4 Điều 42 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 45 như sau: “Điều 45. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính 1. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại các Điều 46, 46a, 47, 48, 49, 50, 51, 53 và 54 Nghị định này có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính đối với các hành vi quy định tại Nghị định này. 2. Người thuộc lực lượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Điều 46 như sau: “Điều 46. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là cấp xã) có quyền: a) Phạt tiền đến 500.000.000 đồng; b) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; c) Tịch thu tang vậ...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Sử dụng Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 99 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Trả các chế độ bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại Chương II Nghị định này. 2. Đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng lương hưu theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế. 3. Chi phí quản lý. 4. Đầu tư để bả...

Open section

This section appears to amend `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Điều 46 như sau:
  • “Điều 46. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là cấp xã) có quyền:
Added / right-side focus
  • Điều 28. Sử dụng Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 99 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Trả các chế độ bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại Chương II Nghị định này.
  • 2. Đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng lương hưu theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Điều 46 như sau:
  • “Điều 46. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là cấp xã) có quyền:
Target excerpt

Điều 28. Sử dụng Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 99 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Trả các chế độ bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại Chương II Nghị định này. 2. Đóng bảo hi...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bổ sung Điều 46a vào sau Điều 46 như sau: “Điều 46a. Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực và một số chức danh khác 1. Chi cục trưởng Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường khu vực Trung Bộ, Chi cục trưởng Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 47 như sau: “Điều 47. Thẩm quyền của Công an nhân dân “1. Chiến sĩ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng; b) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 200.000.000 đồng. 2. Thủ trưởng đơn vị Cảnh sát cơ động cấp đại đội có quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 48 như sau: “Điều 48. Thẩm quyền của Bộ đội Biên phòng 1. Chiến sĩ Bộ đội Biên phòng đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng; b) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 100.000.000 đồng. 2. Trạm trưởng, Đội trưởng của người được quy định tại kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sửa đổi, bổ sung Điều 49 như sau: “Điều 49. Thẩm quyền của Cảnh sát biển 1. Cảnh sát viên Cảnh sát biển đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng; b) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 100.000.000 đồng. 2. Tổ trưởng Tổ nghiệp vụ Cảnh sát biển có quyền: a) Phạt tiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 50 như sau: “Điều 50. Thẩm quyền của Hải quan 1. Công chức Hải quan đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng; b) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 100.000.000 đồng. 2. Đội trưởng Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu, Đội trưởng Đội Phúc tập và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sửa đổi, bổ sung Điều 51 như sau: “Điều 51. Thẩm quyền của Quản lý thị trường 1. Kiểm soát viên thị trường đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng; b) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 200.000.000 đồng. 2. Đội trưởng Đội Quản lý thị trường thuộc Chi cục Quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bãi bỏ Điều 52 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sửa đổi, bổ sung Điều 53 như sau: “Điều 53. Thẩm quyền của Kiểm ngư 1. Kiểm ngư viên đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng; b) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 100.000.000 đồng. 2. Trạm trưởng Trạm Kiểm ngư thuộc Chi cục Kiểm ngư vùng có quyền: a) Phạt tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sửa đổi, bổ sung Điều 54 như sau: “Điều 54. Thẩm quyền của Kiểm lâm 1. Kiểm lâm viên đang thi hành công vụ có quyền a) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng; b) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 100.000.000 đồng. 2. Trạm trưởng Trạm Kiểm lâm có quyền: a) Phạt tiền đến 200.000.000 đồng; b) Tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 28.

Điều 28. Sửa đổi, bổ sung Điều 55 như sau: “Điều 55. Phân định thẩm quyền xử phạt 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này . 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xử phạt đối với những hành vi vi phạm hành chính quy định tại cá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm: a) Kê khai không đúng sự thật hoặc sửa chữa, tẩy xoá làm sai lệch những nội dung liên quan đến việc đóng, hưởng bảo hiểm xã hội tự nguyện; b) Làm giả các văn bản để đưa vào hồ sơ hưởng...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Sửa đổi, bổ sung Điều 55 như sau:
  • “Điều 55. Phân định thẩm quyền xử phạt
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này .
Added / right-side focus
  • Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội
  • 1. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm:
  • a) Kê khai không đúng sự thật hoặc sửa chữa, tẩy xoá làm sai lệch những nội dung liên quan đến việc đóng, hưởng bảo hiểm xã hội tự nguyện;
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Sửa đổi, bổ sung Điều 55 như sau:
  • “Điều 55. Phân định thẩm quyền xử phạt
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại Chương II Nghị định này .
Target excerpt

Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm: a) Kê khai không đúng sự thật hoặc sửa chữa, tẩy xoá làm sai lệch...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 29.

Điều 29. Bổ sung Điều 58a vào sau Điều 58 như sau: “Điều 58a. Xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tử Việc xử lý vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này trên môi trường điện tử được áp dụng theo quy định tại Điều 28a và Điều 28b Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết mộ...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các biện pháp bảo toàn và tăng trưởng Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện từ tiền tạm thời nhàn rỗi. Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện phải bảo đảm an toàn, hiệu quả và thu hồi được khi cần thiết. 2. Hội đồng quản l...

Open section

This section appears to amend `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Bổ sung Điều 58a vào sau Điều 58 như sau:
  • “Điều 58a. Xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tử
  • Việc xử lý vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này trên môi trường điện tử được áp dụng theo quy định tại Điều 28a và Điều 28b Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của C...
Added / right-side focus
  • Điều 29. Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện
  • Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các biện pháp bảo toàn và tăng trưởng Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện từ tiền tạm thời nhàn rỗi.
  • Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện phải bảo đảm an toàn, hiệu quả và thu hồi được khi cần thiết.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Bổ sung Điều 58a vào sau Điều 58 như sau:
  • “Điều 58a. Xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tử
  • Việc xử lý vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này trên môi trường điện tử được áp dụng theo quy định tại Điều 28a và Điều 28b Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của C...
Target excerpt

Điều 29. Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các biện pháp bảo toàn và tăng trưởng Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện từ tiền tạm thời nhàn rỗi. Hoạt động...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 11 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về đối tượng áp dụng; quyền và trách nhiệm của các bên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện; các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện; Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện; thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện; khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm xã hội tự nguyện và quản lý nhà n...
Điều 2. Điều 2. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc diện áp dụng của pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm: 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng. 2. Cán bộ không chuyên trách cấp xã. 3. Người tham gia các hoạt...
Điều 3. Điều 3. Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Hưu trí. 2. Tử tuất.
Điều 7. Điều 7. Quyền và trách nhiệm của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 15 và Điều 16 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện có các quyền sau đây: a) Được cấp sổ bảo hiểm xã hội; b) Nhận lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội tự nguyện đầy đủ, kịp thời, thuận tiện theo quy định của Nghị định này; c...
Điều 8. Điều 8. Quyền và trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm xã hội theo Điều 19 và Điều 20 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Tổ chức bảo hiểm xã hội có các quyền sau đây: a) Tổ chức quản lý nhân sự, tài chính và tài sản theo quy định của pháp luật ; b) Từ chối yêu cầu trả bảo hiểm xã hội tự nguyện không theo quy định của pháp luật; c) Kiểm tra việc đóng b...
Chương II Chương II CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN