Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định nội dung công tác giám sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định nội dung công tác giám sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản/Kế hoạch thi công thăm dò bổ sung khối lượng/Đề án thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản (sau đây gọi chung là Đề án thăm dò khoáng sản). 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đề án thăm dò khoáng sản là đề án được lập để thăm dò tại khu vực mới, chưa được thăm dò. Đề án thăm dò được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đề án và cấp giấy phép thăm dò khoáng sản. 2. Kế hoạch thi công thăm dò bổ sung khối lượng là một phần của Đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc giám sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản 1. Đơn vị, tổ chức thực hiện công tác giám sát đảm bảo các nguyên tắc sau đây: a) Cá nhân thực hiện công tác giám sát đảm bảo đúng chuyên môn đối với hạng mục giám sát; b) Công tác giám sát thi công tiến hành thường xuyên và có hệ thống trong quá trình thực hiện Đề án thăm d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mục đích giám sát 1. Việc giám sát thi công các hạng mục của Đề án thăm dò khoáng sản tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy định kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm. 2. Phát hiện những sai só...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ sở giám sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản 1. Giấy phép thăm dò khoáng sản và Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo. 2. Quyết định thăm dò khoáng sản, văn bản chấp thuận bổ sung khối lượng thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, cấp phép, chấp thuận. 3. Tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giám sát thi công đối với các hạng mục thăm dò khoáng sản Các hạng mục thuộc Đề án thăm dò khoáng sản phải được giám sát thi công, bao gồm: 1. Thi công công trình thăm dò, gồm: công trình khai đào (dọn vết lộ, hố, hào, giếng, lò); công tác khoan (khoan thăm dò địa chất, khoáng sản, khoan địa chất thủy văn - địa chất công trình)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG GIÁM SÁT THI CÔNG ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung giám sát 1. Công tác giám sát thi công công trình khai đào (dọn vết lộ, hố, hào, giếng, lò) mô tả tóm tắt diễn biến thi công tại thực địa và ghi nhận đầy đủ các nội dung chính, gồm: a) Thiết bị thi công: ghi nhận đầy đủ chủng loại, tình trạng hoạt động, đánh giá sự phù hợp với thiết kế được phê duyệt; b) Nhân lực thi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thực hiện công tác giám sát 1. Tổ chức thực hiện công tác giám sát Đề án thăm dò khoáng sản là các tổ chức được thành lập theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024 hoặc các đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng, nhiệm vụ giám sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được thăm dò khoáng sản 1. Lựa chọn đơn vị thực hiện công tác giám sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản theo quy định tại Điều 8 Thông tư này, trừ Đề án thăm dò khoáng sản sử dụng vốn ngân sách nhà nước. 2. Cung cấp đầy đủ hồ sơ cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản, chương trình, kế hoạch thi công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện công tác giám sát 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện công tác giám sát tuân thủ theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Thông tư này. 2. Lập kế hoạch giám sát thi công thăm dò khoáng sản theo đúng nội dung của Đề án thăm dò khoáng sản đã được phê duyệt trình tổ chức, cá nhân được cấp phép thăm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập kế hoạch giám sát 1. Kế hoạch giám sát thi công được lập cho từng hạng mục cụ thể, theo Đề án thăm dò khoáng sản được phê duyệt. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp phép thăm dò khoáng sản gửi kế hoạch giám sát đến cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trước khi thi công Đề án thăm dò khoáng sản: a) Đối với Đề án thăm dò khoáng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo giám sát 1. Trong quá trình thi công Đề án thăm dò khoáng sản, tổ chức, cá nhân được cấp phép thăm dò khoáng sản phối hợp với đơn vị giám sát lập báo cáo tình hình thực hiện giám sát theo quy định về pháp luật địa chất, khoáng sản và theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 2. Kết thúc hoạt động thăm dò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 02 năm 2026. 2. Thông tư 44/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung công tác giám sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp Đề án thăm dò khoáng sản đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò khoáng sản; quyết định thăm dò khoáng sản; văn bản chấp thuận bổ sung khối lượng thăm dò khoáng sản trước ngày Thông tư này có hiệu lực và còn thời hạn hoặc hết thời hạn nhưng được gia hạn sau ngày Thông tư này có hiệu thì tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Phần I Phần I CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Điều 1. Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí: Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị; sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn, công nhân, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân...
Điều 2. Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác: a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lại...
Phần II Phần II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ
Điều 3. Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính nhà nước tổ chức được quy định tại Qu...
Điều 4. Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phụ...
Phần III Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN