Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
85/2025/TT-BNNMT
Right document
Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
81/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp, Luật Đa dạng sinh học, Luật Thủy sản về quản lý loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; nuôi, cứu hộ, tái thả loài động vật rừng thông thường; thực thi Công ước về buôn bán quốc tế c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 4 Chương, 16 Điều.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định trình tự, thủ tục lập kế hoạch thu, chi và thanh quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 4 Chương, 16 Điều.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp, Luật Đa dạng sinh học, Luật Thủy sản về quản lý loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
- loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này .
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 11 năm 2016. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 11 năm 2016.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này .
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Loài là một bậc phân loại cơ bản trong sinh học dùng để chỉ một loài, một phân loài hoặc một quần thể động vật, thực vật cách biệt về địa lý của loài đó. 2. Loài lai là kết quả giao phối hay cấy ghép hai loài hoặc hai phân loài động vật hoặc thực vậ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng. 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc qua tài khoản ngâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các chủ rừng của các khu rừng tạo ra dịch vụ đã cung ứng.
- 2. Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng bằng tiền thông qua hình thức chi trả trực tiếp hoặc qua tài khoản ngân hàng cho các chủ rừng.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Loài là một bậc phân loại cơ bản trong sinh học dùng để chỉ một loài, một phân loài hoặc một quần thể động vật, thực vật cách biệt về địa lý của loài đó.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân loại và tiêu chí xác định loài nguy cấp, quý, hiếm 1. Loài nguy cấp, quý, hiếm gồm Nhóm I, Nhóm II a) Nhóm I: Loài nghiêm cấm khai thác và sử dụng mẫu vật khai thác từ tự nhiên tại Việt Nam vì mục đích thương mại, bao gồm: Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng ngu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trình tự lập kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Chủ rừng là tổ chức: a) Bước 1: Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo cơ quan có liên quan tiến hành rà soát, thống kê diện tích rừng thuộc lưu vực có cung ứng dịch vụ môi trường rừng của các tổ chức trên địa bàn tỉnh. Trên cơ sở báo cáo kết quả r...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trình tự lập kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Chủ rừng là tổ chức:
- Hàng năm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo cơ quan có liên quan tiến hành rà soát, thống kê diện tích rừng thuộc lưu vực có cung ứng dịch vụ môi trường rừng của các tổ chức trên địa b...
- Điều 4. Phân loại và tiêu chí xác định loài nguy cấp, quý, hiếm
- 1. Loài nguy cấp, quý, hiếm gồm Nhóm I, Nhóm II
- a) Nhóm I: Loài nghiêm cấm khai thác và sử dụng mẫu vật khai thác từ tự nhiên tại Việt Nam vì mục đích thương mại, bao gồm: Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung loài nguy cấp, quý, hiếm 1. Tổ chức, cá nhân và các cơ quan liên quan có thông tin về loài động vật, thực vật, giống cây trồng, giống vật nuôi, nấm và vi sinh vật đáp ứng các tiêu chí đưa vào hoặc đưa ra Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm quy định tại Điều 4 Thông tư này gửi về Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng: căn cứ vào kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các chủ rừng lập hồ sơ, gửi đề nghị xin tạm ứng về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh. a) Hồ sơ đề nghị tạm ứng: - Tờ trình xin tạm ứng;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng:
- căn cứ vào kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các chủ rừng lập hồ sơ, gửi đề nghị xin tạm ứng về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung loài nguy cấp, quý, hiếm
- Tổ chức, cá nhân và các cơ quan liên quan có thông tin về loài động vật, thực vật, giống cây trồng, giống vật nuôi, nấm và vi sinh vật đáp ứng các tiêu chí đưa vào hoặc đưa ra Danh mục loài nguy cấ...
- 2. Trình tự sửa đổi, bổ sung loài nguy cấp, quý, hiếm
- Left: Thành phần Hội đồng gồm: Right: 2. Thanh toán tiền dịch vụ môi trường rừng:
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, LOÀI ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP KẾ HOẠCH THU, CHI TÀI CHÍNH; QUYẾT TOÁN THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP KẾ HOẠCH THU, CHI TÀI CHÍNH; QUYẾT TOÁN THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
- QUẢN LÝ LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, LOÀI ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
Left
Mục 1. BẢO TỒN, BẢO VỆ LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, LOÀI ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
Mục 1. BẢO TỒN, BẢO VỆ LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, LOÀI ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc, biện pháp bảo tồn, bảo vệ loài nguy cấp, quý, hiếm 1. Nguyên tắc a) Hoạt động khai thác, nuôi, trồng, chế biến, kinh doanh, vận chuyển, lưu giữ, quảng cáo, trưng bày, trao đổi, tặng cho, xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật các loài nguy cấp, quý, hiếm không được ảnh hưởng tiêu cực đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển củ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyết toán tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Quyết toán thu: sau khi kết thúc năm, trong vòng 45 ngày, các đơn vị sử dụng dịch vụ môi trường rừng nộp tờ khai tự quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo biểu mẫu tại Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012, gửi Quỹ Bảo vệ và Phát triển r...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyết toán tiền dịch vụ môi trường rừng
- Quyết toán thu:
- sau khi kết thúc năm, trong vòng 45 ngày, các đơn vị sử dụng dịch vụ môi trường rừng nộp tờ khai tự quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo biểu mẫu tại Thông tư liên tịch số 62/2012/T...
- Điều 6. Nguyên tắc, biện pháp bảo tồn, bảo vệ loài nguy cấp, quý, hiếm
- 1. Nguyên tắc
- a) Hoạt động khai thác, nuôi, trồng, chế biến, kinh doanh, vận chuyển, lưu giữ, quảng cáo, trưng bày, trao đổi, tặng cho, xuất khẩu, nhập khẩu mẫu vật các loài nguy cấp, quý, hiếm không được ảnh hư...
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng, lập hồ sơ và lưu giữ thông tin loài nguy cấp, quý, hiếm 1. Nội dung điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng loài nguy cấp, quý, hiếm gồm: Vùng phân bố, nơi cư trú, tình trạng quần thể, tình trạng môi trường sống; mức độ bị đe dọa tuyệt chủng; các giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kin...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra, giám sát, công khai tài chính 1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật về tài chính, kế toán. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh. Kết quả kiểm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kiểm tra, giám sát, công khai tài chính
- 1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật về tài chính, kế toán.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh.
- Điều 7. Điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng, lập hồ sơ và lưu giữ thông tin loài nguy cấp, quý, hiếm
- 1. Nội dung điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng loài nguy cấp, quý, hiếm gồm: Vùng phân bố, nơi cư trú, tình trạng quần thể, tình trạng môi trường sống
- mức độ bị đe dọa tuyệt chủng
Left
Điều 8.
Điều 8. Nghiên cứu khoa học về loài nguy cấp, quý, hiếm 1. Hoạt động nghiên cứu khoa học về bảo tồn, bảo vệ và phát triển bền vững các loài nguy cấp, quý, hiếm thực hiện theo đề tài, dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và phải tuân thủ quy định của pháp luật về lâm nghiệp, đa dạng sinh học và quy định pháp luật có liên quan....
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng bị thiên tai, địch hoạ, hoả hoạn, động đất, bão lụt, lũ quét, lốc, sóng thần, lở đất xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của mình dẫn tới mất khả năng hoặc phải ngừng hoạt động, hoạt động sản xuất, kinh doanh và khô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều kiện được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng bị thiên tai, địch hoạ, hoả hoạn, động đất, bão lụt, lũ quét, lốc, sóng thần, lở đất xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của mình dẫn tới mất khả năn...
- Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng là cá nhân bị mất năng lực hành vi dân sự, chết hoặc bị tuyên bố là chết, mất tích không còn tài sản để trả hoặc không có người thừa kế hoặc người thừa kế thực s...
- Điều 8. Nghiên cứu khoa học về loài nguy cấp, quý, hiếm
- Hoạt động nghiên cứu khoa học về bảo tồn, bảo vệ và phát triển bền vững các loài nguy cấp, quý, hiếm thực hiện theo đề tài, dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và phải tuân thủ quy định c...
- 2. Trước khi thực hiện hoạt động nghiên cứu khoa học, tổ chức, cá nhân phải thông báo cho chủ rừng
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý trường hợp động vật nguy cấp, quý, hiếm xâm hại hoặc đe dọa tính mạng, tài sản của con người 1. Trong mọi trường hợp động vật nguy cấp, quý, hiếm đe dọa xâm hại tài sản hoặc tính mạng của con người, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải áp dụng các biện pháp ngăn chặn, xua đuổi, hạn chế gây tổn thương đến động vật, đồng thời...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Mức được miễn, giảm và thời gian được miễn giảm 1. Tổ chức, cá nhân được xem xét miễn 100% số tiền phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trong trường hợp mức độ rủi ro thiệt hại về vốn và tài sản của bên chi trả dịch vụ môi trường rừng từ 70% đến 100% so với tổng tài sản hoặc phương án sản xuất, kinh doanh; trường hợp quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Mức được miễn, giảm và thời gian được miễn giảm
- 1. Tổ chức, cá nhân được xem xét miễn 100% số tiền phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trong trường hợp mức độ rủi ro thiệt hại về vốn và tài sản của bên chi trả dịch vụ môi trường rừng từ 70...
- trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 8.
- Điều 9. Xử lý trường hợp động vật nguy cấp, quý, hiếm xâm hại hoặc đe dọa tính mạng, tài sản của con người
- Trong mọi trường hợp động vật nguy cấp, quý, hiếm đe dọa xâm hại tài sản hoặc tính mạng của con người, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải áp dụng các biện pháp ngăn chặn, xua đuổi, hạn chế gây tổn...
- Trường hợp động vật nguy cấp, quý, hiếm trực tiếp tấn công con người ở ngoài các khu rừng đặc dụng, khu bảo tồn thiên nhiên sau khi đã áp dụng các biện pháp xua đuổi nhưng không hiệu quả, Ủy ban nh...
Left
Điều 10.
Điều 10. Khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên 1. Các trường hợp khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên gồm: a) Phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; b) Phục vụ công tác đối ngoại theo quyết định...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ xin miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Văn bản xin miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng: Trong văn bản phải nêu rõ nguyên nhân, nội dung bị rủi ro bất khả kháng; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; nội dung đề nghị miễn, giảm và thời gian đề nghị miễn, giảm. 2. Trong trường hợp bên sử dụng d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hồ sơ xin miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Văn bản xin miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng: Trong văn bản phải nêu rõ nguyên nhân, nội dung bị rủi ro bất khả kháng
- mức độ thiệt hại về vốn và tài sản
- Điều 10. Khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
- 1. Các trường hợp khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên gồm:
- a) Phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự đưa loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; thả động vật về môi trường tự nhiên 1. Trình tự đưa loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học: a) Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học căn cứ vào số lượng loài, số lượng cá thể đã đăng ký khi thành...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự xem xét miễn, giảm 1. Khi xảy ra rủi ro bất khả kháng, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng lập 01 bộ hồ sơ xin miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng, gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thời gian tiếp nhận và kiểm tra ban đầu hồ sơ của bên nhận hồ sơ: a) Đối với hồ sơ nộp trực tiếp: trong vòng 1 n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự xem xét miễn, giảm
- 1. Khi xảy ra rủi ro bất khả kháng, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng lập 01 bộ hồ sơ xin miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng, gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- 2. Thời gian tiếp nhận và kiểm tra ban đầu hồ sơ của bên nhận hồ sơ:
- Điều 11. Trình tự đưa loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; thả động vật về môi trường tự nhiên
- 1. Trình tự đưa loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học:
- a) Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học căn cứ vào số lượng loài, số lượng cá thể đã đăng ký khi thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học để xác định và tiếp nhận loài vào nuôi, trồng tại cơ sở bảo t...
Left
Điều 12.
Điều 12. Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ 1. Các trường hợp chuyển vị loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ: a) Sinh cảnh sống bị suy thoái, thu hẹp, chia cắt không còn phù hợp để loài duy trì sự sống hoặc sinh sản; b) Quần thể loài trong tự nhiên bị suy giảm nghiêm...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định miễn, giảm đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh. 2. Quyết định miễn, giảm của Ủy ban nhân dân tỉnh được gửi cho Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng để triển khai thực hiện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thẩm quyền quyết định miễn, giảm
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định miễn, giảm đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh.
- 2. Quyết định miễn, giảm của Ủy ban nhân dân tỉnh được gửi cho Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng để triển khai thực hiện theo quy định.
- Điều 12. Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- 1. Các trường hợp chuyển vị loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ:
- a) Sinh cảnh sống bị suy thoái, thu hẹp, chia cắt không còn phù hợp để loài duy trì sự sống hoặc sinh sản;
Left
Điều 13.
Điều 13. Trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ 1. Trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ được thực hiện trong trường hợp phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học và du lịch sinh thái. 2. Thành phần hồ sơ: a) Bản chính Đơn đề nghị theo Mẫu số 18 Phụ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan ban hành các biểu mẫu, thủ tục hướng dẫn các chủ rừng lập hồ sơ chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, thực hiện tốt kế hoạch chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh đảm bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan ban hành các biểu mẫu, thủ tục hướng dẫn các chủ rừng lập hồ sơ chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, thực hiện tốt kế hoạch chi trả dịch vụ môi trường...
- Điều 13. Trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- 1. Trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ được thực hiện trong trường hợp phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học và du lịch sinh thái.
- 2. Thành phần hồ sơ:
Left
Điều 14.
Điều 14. Lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm Tổ chức, cá nhân lưu giữ, vận chuyển mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm đảm bảo thực hiện các yêu cầu sau: 1. Lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm phải có nguồn gốc hợp pháp theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp, thủy sản, đa dạng sinh học. 2. Lưu g...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh 1. Lập kế hoạch chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng bao gồm: chi phí quản lý và kinh phí chi trả cho các chủ rừng; tổng hợp kết quả thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng toàn tỉnh hàng năm, báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Tha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
- 1. Lập kế hoạch chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng bao gồm: chi phí quản lý và kinh phí chi trả cho các chủ rừng
- tổng hợp kết quả thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng toàn tỉnh hàng năm, báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Điều 14. Lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm
- Tổ chức, cá nhân lưu giữ, vận chuyển mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm đảm bảo thực hiện các yêu cầu sau:
- 1. Lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm phải có nguồn gốc hợp pháp theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp, thủy sản, đa dạng sinh học.
Left
Điều 15.
Điều 15. Cứu hộ động vật 1. Động vật còn sống bị mất nơi sinh sống tự nhiên, bị lạc, bị thương, bị bệnh được cứu hộ tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động theo quy định. 2. Trình tự, thủ tục cứu hộ động vật còn sống là tang vật, vật chứng hoặc do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quy...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Các đơn vị chủ rừng là tổ chức 1. Thực hiện các thủ tục về ký cam kết quản lý bảo vệ rừng, cung ứng dịch vụ môi trường rừng hằng năm với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Lập kế hoạch chi trả tiền dịch vụ môi trường, trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định; lập các hồ sơ thủ tục về nghiệm thu, đánh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện các thủ tục về ký cam kết quản lý bảo vệ rừng, cung ứng dịch vụ môi trường rừng hằng năm với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- 2. Lập kế hoạch chi trả tiền dịch vụ môi trường, trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định
- lập các hồ sơ thủ tục về nghiệm thu, đánh giá số lượng, chất lượng rừng, thủ tục thanh toán và quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định hiện hành.
- 1. Động vật còn sống bị mất nơi sinh sống tự nhiên, bị lạc, bị thương, bị bệnh được cứu hộ tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động theo quy định.
- 2. Trình tự, thủ tục cứu hộ động vật còn sống là tang vật, vật chứng hoặc do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho nhà nước thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi t...
- xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
- Left: Điều 15. Cứu hộ động vật Right: Điều 15. Các đơn vị chủ rừng là tổ chức
Left
Mục 2. NUÔI, TRỒNG LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ; THÀNH LẬP CƠ SỞ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
Mục 2. NUÔI, TRỒNG LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ; THÀNH LẬP CƠ SỞ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nuôi, trồng loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ 1. Nuôi loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học, du lịch sinh thái được thực hiện tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đã được cấp giấy chứng nhận, đáp ứng các quy định tại Điều 17 Thông tư này và...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, khó khăn, yêu cầu các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Tổ chức thực hiện
- Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, khó khăn, yêu cầu các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem x...
- Điều 16. Nuôi, trồng loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- Nuôi loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ phục vụ mục đích bảo tồn đa dạng sinh học, nghiên cứu khoa học, du lịch sinh thái được thực hiện tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đã đượ...
- a) Đảm bảo nguồn gốc hợp pháp của loài theo quy định của pháp luật có liên quan;
Left
Điều 17.
Điều 17. Nuôi loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 1. Yêu cầu về diện tích đất, chuồng trại và cơ sở vật chất: a) Diện tích của cơ sở phù hợp với quy mô và đối tượng đăng ký nuôi; b) Chuồng, trại phải có kích thước và thiết kế phù hợp với đặc điểm sinh học của loài được nuôi, đáp ứng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự thủ lục lập kế hoạch thu, chi tài chính; quyết toán thu, chi và tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Các nội dung khác liên quan đến chế độ quản lý tài chính và cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về trình tự thủ lục lập kế hoạch thu, chi tài chính; quyết toán thu, chi và tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
- Các nội dung khác liên quan đến chế độ quản lý tài chính và cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận không nêu tại Quy định này thì thực hiện theo Th...
- Điều 17. Nuôi loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- 1. Yêu cầu về diện tích đất, chuồng trại và cơ sở vật chất:
- a) Diện tích của cơ sở phù hợp với quy mô và đối tượng đăng ký nuôi;
Left
Điều 18.
Điều 18. Trồng cấy nhân tạo loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 1. Yêu cầu về cơ sở vật chất: a) Cơ sở trồng cấy nhân tạo được xây dựng đáp ứng tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc được thiết kế theo hướng dẫn của tổ chức quốc tế đã được công bố và được Cơ quan khoa học...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan Nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan Nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến quản lý, sử dụng tiền chi trả dịc...
- Điều 18. Trồng cấy nhân tạo loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- 1. Yêu cầu về cơ sở vật chất:
- a) Cơ sở trồng cấy nhân tạo được xây dựng đáp ứng tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc được thiết kế theo hướng dẫn của tổ chức quốc tế đã được công bố và được Cơ quan khoa học CITES V...
Left
Điều 19.
Điều 19. Cơ sở cứu hộ động vật hoang dã 1. Yêu cầu về diện tích đất, chuồng trại và cơ sở vật chất: a) Đáp ứng tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc được thiết kế theo hướng dẫn của tổ chức quốc tế đã được công bố và được Cơ quan khoa học CITES Việt Nam xác nhận phù hợp với đặc điểm sinh thái và tập tính sinh học của loài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Lưu giữ vi sinh vật và nấm đặc hữu nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. 1. Yêu cầu về cơ sở vật chất: a) Đáp ứng tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc được thiết kế theo hướng dẫn của tổ chức quốc tế đã được công bố và được cơ quan có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 1. Thành phần hồ sơ: a) Bản chính Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản chính Dự án thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 24 Phụ lục II ban hành kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 1. Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học bị thu hồi Giấy chứng nhận nếu thuộc một trong các trường hợp sau: a) Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học ngừng hoạt động trong thời gian từ 01 tháng trở lên; b) Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học có hành vi vi phạm pháp luật đến mức bị xử lý hình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. CHẾ BIẾN, KINH DOANH MẪU VẬT LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM; NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
Mục 3. CHẾ BIẾN, KINH DOANH MẪU VẬT LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM; NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chế biến, kinh doanh mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm 1. Chế biến, kinh doanh chỉ được thực hiện đối với các trường hợp: a) Mẫu vật loài động vật có nguồn gốc nuôi sinh sản từ thế hệ F2 trở về sau tại cơ sở nuôi đã được cấp mã số, trừ trường hợp CITES có quy định cấm hoặc hạn chế thương mại. Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm dịch, cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nuôi động vật rừng thông thường 1. Nuôi động vật rừng thông thường phải đảm bảo: a) Có nguồn gốc hợp pháp theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân; b) Đảm bảo an toàn cho con người; tuân thủ các quy định của pháp luật về m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỰC THI CITES
Open sectionRight
Chương III
Chương III MIỄN, GIẢM TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MIỄN, GIẢM TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
- THỰC THI CITES
Left
Mục 1. NUÔI, TRỒNG
Mục 1. NUÔI, TRỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES 1. Cơ sở nuôi, cơ sở trồng phải được cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Trường hợp không bắt buộc đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng: a) Nuôi, trồng loài thủy sản thuộc Phụ lục CITES thực hiện theo quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES 1. Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES được cấp trước khi nuôi, trồng. 2. Cơ quan cấp mã số: a) Cơ quan Kiểm lâm cấp tỉnh cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES, trừ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, TÁI XUẤT KHẨU, NHẬP NỘI TỪ BIỂN VÀ QUÁ CẢNH
Mục 2. XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, TÁI XUẤT KHẨU, NHẬP NỘI TỪ BIỂN VÀ QUÁ CẢNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xuất khẩu, tái xuất khẩu, nhập khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES 1. Hoạt động xuất khẩu, tái xuất khẩu, nhập khẩu, nhập nội từ biển mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES phải có giấy phép CITES do Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp, trừ các trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Giấy phép CITES 1. Giấy phép CITES quy định tại Mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này áp dụng cho việc xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES; xuất khẩu mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm. 2. Hiệu lực tối đa của giấy phép CITES xuất khẩu và tái xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES 1. Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu do Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp. 2. Thành phần hồ sơ: a) Bản chính đề nghị cấp giấy phép CITES theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES 1. Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp giấy phép CITES nhập khẩu. 2. Thành phần hồ sơ: a) Bản chính Đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản sao giấy phép CITES xuất khẩu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I, II CITES 1. Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển. 2. Thành phần hồ sơ: a) Bản chính đề nghị nhập nội từ biển theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; b) Bản sao Giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Cấp thay thế giấy phép CITES 1. Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp giấy phép CITES thay thế trong trường hợp giấy phép CITES đã được cấp bị hỏng hoặc có sai sót. 2. Thành phần hồ sơ: a) Bản chính đề nghị cấp giấy phép CITES theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và bản gốc giấy phép CITES đã được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hủy giấy phép CITES 1. Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam hủy giấy phép CITES trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép CITES được cấp không đúng quy định; b) Giấy phép CITES bị tẩy xóa, sửa chữa; c) Giấy phép CITES bị mất; d) Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam nhận được thông tin từ cơ quan quản lý chuyên ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam là đơn vị thuộc Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm, có chức năng tham mưu về thực thi CITES tại Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Cơ quan khoa học CITES Việt Nam 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định tiêu chí và quy trình chỉ định Cơ quan khoa học CITES Việt Nam để thực hiện các nhiệm vụ: a) Tư vấn và chịu trách nhiệm trước pháp luật các nội dung tư vấn về: Đánh giá thực trạng quần thể, vùng phân bố, mức độ nguy cấp, quý, hiếm, mức độ nguy cơ bị đe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nguyên tắc xử lý mẫu vật bị tịch thu của các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES 1. Mẫu vật bị tịch thu có nguồn gốc trong nước được xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Mẫu vật bị tịch thu có nguồn gốc nhập khẩu được trả lại quốc gia nơi khai thác hoặc quốc gia xuất khẩu theo trình tự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm thực hiện 1. Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm có trách nhiệm: a) Tổ chức triển khai thực hiện các nội dung về quản lý, bảo vệ, bảo tồn loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi CITES tại Thông tư này; b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát hoạt động quản lý khai thác, nuôi, trồng, chế biến, kinh doanh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quy định chuyển tiếp 1. Các cơ sở nuôi, cơ sở trồng đã được cấp mã số thực hiện mở sổ theo dõi theo quy định tại Thông tư này trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. 2. Tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ đề nghị cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng, khai thác từ tự nhiên, cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.