Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường
83/2025/TT-BNNMT
Right document
Quy định về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi
66/2025/TT-BNNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi
- Quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường về: điều tra cơ bản về đa dạng sinh học; thông tin, cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học; quy chế quản lý khu bảo tồn; bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết Luật Chăn nuôi về quản lý chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định chi tiết Luật Chăn nuôi về quản lý chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi theo quy định của pháp luật.
- Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng sinh học và Luật Bảo vệ môi trường về: điều tra cơ bản về đa dạng sinh học
- thông tin, cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học
- quy chế quản lý khu bảo tồn
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến chăn nuôi; truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này. Right: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến chăn nuôi; truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi tại Việt Nam.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN, THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ ĐA DẠNG SINH HỌC
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐỘNG VẬT KHÁC TRONG DANH MỤC ĐỘNG VẬT KHÁC ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ ĐỘNG VẬT KHÁC TRONG DANH MỤC ĐỘNG VẬT KHÁC ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI
- ĐIỀU TRA CƠ BẢN, THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU
- VỀ ĐA DẠNG SINH HỌC
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều tra cơ bản về đa dạng sinh học 1. Nội dung, chỉ tiêu điều tra: a) Nội dung điều tra, bao gồm: điều tra cơ bản hệ sinh thái tự nhiên, loài hoang dã, giống cây trồng, giống vật nuôi, vi sinh vật và nấm, nguồn gen có giá trị phục vụ công tác bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học; b) Chỉ tiêu điều tra theo quy định t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi bao gồm giun quế (Perionyx excavatus), ruồi lính đen (Hermetia illucens), dế (Acheta domesticus), bò cạp (Arachnida), vịt trời (Anas poecilorhyncha haringtoni), dông (Leiolepis belliana), tằm (Bombyx Mori)....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi bao gồm giun quế (Perionyx excavatus), ruồi lính đen (Hermetia illucens), dế (Acheta domesticus), bò cạp (Arachnida), vịt trời (Anas poecilorhyncha haring...
- Điều 3. Điều tra cơ bản về đa dạng sinh học
- 1. Nội dung, chỉ tiêu điều tra:
- a) Nội dung điều tra, bao gồm:
Left
Điều 4.
Điều 4. Cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin đa dạng sinh học 1. Nguyên tắc cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin về đa dạng sinh học: a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đa dạng sinh học, tiếp cận thông tin, sở hữu trí tuệ, dữ liệu và bảo vệ bí mật nhà nước; b) Bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả, thuận tiện trong c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định quản lý chăn nuôi giun quế, ruồi lính đen, dế, bò cạp 1. Yêu cầu đối với cơ sở chăn nuôi giun quế, ruồi lính đen, dế, bò cạp Cơ sở chăn nuôi giun quế, ruồi lính đen, dế, bò cạp phải đáp ứng các yêu cầu như sau: a) Cơ sở chăn nuôi phải có diện tích nuôi phù hợp, bảo đảm không gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người, vật nu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định quản lý chăn nuôi giun quế, ruồi lính đen, dế, bò cạp
- 1. Yêu cầu đối với cơ sở chăn nuôi giun quế, ruồi lính đen, dế, bò cạp
- Cơ sở chăn nuôi giun quế, ruồi lính đen, dế, bò cạp phải đáp ứng các yêu cầu như sau:
- Điều 4. Cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin đa dạng sinh học
- 1. Nguyên tắc cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin về đa dạng sinh học:
- a) Tuân thủ quy định của pháp luật về đa dạng sinh học, tiếp cận thông tin, sở hữu trí tuệ, dữ liệu và bảo vệ bí mật nhà nước;
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học 1. Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học được sử dụng thống nhất từ trung ương đến địa phương, gồm cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia và các cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học chuyên ngành. Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học chuyên ngành phải bảo đảm kết nối, liên thông với cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học qu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định quản lý chăn nuôi vịt trời, dông Căn cứ quy mô chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi vịt trời, dông phải đáp ứng quy định tại Điều 54 và các khoản 1, 2 Điều 55 hoặc Điều 56 Luật Chăn nuôi và các yêu cầu sau: 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được nuôi vịt trời, dông có nguồn gốc hợp pháp và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nguồn gốc của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định quản lý chăn nuôi vịt trời, dông
- Căn cứ quy mô chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi vịt trời, dông phải đáp ứng quy định tại Điều 54 và các khoản 1, 2 Điều 55 hoặc Điều 56 Luật Chăn nuôi và các yêu cầu sau:
- 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được nuôi vịt trời, dông có nguồn gốc hợp pháp và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nguồn gốc của vịt trời, dông được nuôi.
- Điều 5. Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học
- Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học được sử dụng thống nhất từ trung ương đến địa phương, gồm cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia và các cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học chuyên ngành.
- Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học chuyên ngành phải bảo đảm kết nối, liên thông với cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
Left
Chương III
Chương III QUY CHẾ QUẢN LÝ KHU BẢO TỒN; BẢO TỒN VÀ SỬ DỤNG BỀN VỮNG CÁC VÙNG ĐẤT NGẬP NƯỚC; QUẢN LÝ DI SẢN THIÊN NHIÊN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRUY XUẤT NGUỒN GỐC SẢN PHẨM CHĂN NUÔI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRUY XUẤT NGUỒN GỐC SẢN PHẨM CHĂN NUÔI
- QUY CHẾ QUẢN LÝ KHU BẢO TỒN; BẢO TỒN VÀ SỬ DỤNG BỀN VỮNG CÁC VÙNG ĐẤT NGẬP NƯỚC; QUẢN LÝ DI SẢN THIÊN NHIÊN
Left
Mục 1
Mục 1 QUY CHẾ QUẢN LÝ KHU BẢO TỒN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung của Quy chế quản lý khu bảo tồn Quy chế quản lý khu bảo tồn thực hiện theo pháp luật về đa dạng sinh học, pháp luật về lâm nghiệp, pháp luật về thủy sản và bao gồm các nội dung chính như sau: 1. Khu bảo tồn: Xác định ranh giới, diện tích, phân khu chức năng khu bảo tồn; quản lý các hoạt động trong khu bảo tồn; quyền, n...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định quản lý chăn nuôi tằm 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, mua bán giống tằm thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 22; các điểm b, c và đ khoản 2 Điều 22; khoản 3 Điều 22; khoản 6 Điều 23; Điều 24 và Điều 25 Luật Chăn nuôi . 2. Khảo nghiệm, kiểm định giống tằm mới thực hiện theo quy định tại các Điều 26, 27, 28, 29, 30 và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, mua bán giống tằm thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 22; các điểm b, c và đ khoản 2 Điều 22; khoản 3 Điều 22; khoản 6 Điều 23; Điều 24 và Điều 25 Luật Chăn nuôi .
- 2. Khảo nghiệm, kiểm định giống tằm mới thực hiện theo quy định tại các Điều 26, 27, 28, 29, 30 và 31 Luật Chăn nuôi .
- 3. Giống tằm được tạo ra bằng công nghệ biến đổi gen và giống tằm, nguồn gen tằm biến đổi gen nhập khẩu phải tuân thủ quy định của pháp luật về đa dạng sinh học.
- Quy chế quản lý khu bảo tồn thực hiện theo pháp luật về đa dạng sinh học, pháp luật về lâm nghiệp, pháp luật về thủy sản và bao gồm các nội dung chính như sau:
- 1. Khu bảo tồn: Xác định ranh giới, diện tích, phân khu chức năng khu bảo tồn
- quản lý các hoạt động trong khu bảo tồn
- Left: Điều 6. Nội dung của Quy chế quản lý khu bảo tồn Right: Điều 6. Quy định quản lý chăn nuôi tằm
Left
Mục 2
Mục 2 PHÂN LOẠI, THỐNG KÊ, KIỂM KÊ VÀ QUAN TRẮC CÁC VÙNG ĐẤT NGẬP NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân loại đất ngập nước 1. Phân loại đất ngập nước là việc xác định các kiểu đất ngập nước nhằm xác định mục tiêu, nhiệm vụ và các hoạt động quản lý, bảo tồn và sử dụng bền vững. 2. Căn cứ vào các yếu tố tự nhiên và mức độ tác động của con người, vùng đất ngập nước được chia thành 03 nhóm như sau: a) Vùng đất ngập nước ven biển...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý mã số cơ sở chăn nuôi 1. Chủ cơ sở chăn nuôi thực hiện kê khai hoạt động chăn nuôi theo mẫu kê khai hoạt động chăn nuôi quy định tại Phụ lục III Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi (đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý mã số cơ sở chăn nuôi
- Chủ cơ sở chăn nuôi thực hiện kê khai hoạt động chăn nuôi theo mẫu kê khai hoạt động chăn nuôi quy định tại Phụ lục III Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nôn...
- 2. Lập tài khoản để đăng nhập Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi và thực hiện kê khai như sau:
- Điều 7. Phân loại đất ngập nước
- 1. Phân loại đất ngập nước là việc xác định các kiểu đất ngập nước nhằm xác định mục tiêu, nhiệm vụ và các hoạt động quản lý, bảo tồn và sử dụng bền vững.
- 2. Căn cứ vào các yếu tố tự nhiên và mức độ tác động của con người, vùng đất ngập nước được chia thành 03 nhóm như sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Thống kê, kiểm kê , quan trắc các vùng đất ngập nước 1. Thống kê, kiểm kê vùng đất ngập nước a) Thống kê, kiểm kê về: diện tích và số lượng kiểu đất ngập nước, vùng đất ngập nước quan trọng; b) Định kỳ 05 năm một lần thực hiện thống kê, kiểm kê vùng đất ngập nước. 2. Quan trắc vùng đất ngập nước quan trọng a) Quan trắc về chế đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý mã số sản phẩm chăn nuôi 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi thiết lập hệ thống dữ liệu truy xuất nguồn gốc và kê khai trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi để được cấp mã số sản phẩm chăn nuôi. 2. Tổ chức, cá nhân đã được cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi có nhu cầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý mã số sản phẩm chăn nuôi
- Khuyến khích các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi thiết lập hệ thống dữ liệu truy xuất nguồn gốc và kê khai trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi để được cấp mã...
- Tổ chức, cá nhân đã được cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi có nhu cầu được cấp mã số sản phẩm chăn nuôi đăng nhập Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi và thực hiện kê khai để truy xuất ng...
- Điều 8. Thống kê, kiểm kê , quan trắc các vùng đất ngập nước
- 1. Thống kê, kiểm kê vùng đất ngập nước
- a) Thống kê, kiểm kê về: diện tích và số lượng kiểu đất ngập nước, vùng đất ngập nước quan trọng;
Left
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ DI SẢN THIÊN NHIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia 1. Hồ sơ giấy hoặc hồ sơ điện tử được số hóa, bao gồm: a) Báo cáo dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; b) Dự thảo quyết định xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia theo q...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi. 2. Tổ chức, cá nhân thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13274:2020 Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy định hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi
- 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi.
- 2. Tổ chức, cá nhân thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13274:2020 Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn định dạng các mã dùng trong truy vết.
- Điều 9. Trình tự, thủ tục xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia
- 1. Hồ sơ giấy hoặc hồ sơ điện tử được số hóa, bao gồm:
- a) Báo cáo dự án xác lập, công nhận di sản thiên nhiên theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
Left
Điều 10.
Điều 10. Đề cử di sản thiên nhiên thuộc địa bàn quản lý của tỉnh để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và phê duyệt chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu. 2. Hồ sơ đề nghị đồng ý chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Cục Chăn nuôi và Thú y 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố kiểm tra việc thực hiện Thông tư này, kịp thời phát hiện các tồn tại, bất cập trong quá trình quản lý để đề xuất với Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh các biện pháp xử lý. 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của Cục Chăn nuôi và Thú y
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố kiểm tra việc thực hiện Thông tư này, kịp thời phát hiện các tồn tại, bất cập trong quá trình quản lý để đề xuất với Bộ trưởng...
- 2. Chủ trì, tham mưu xây dựng, tổ chức quản lý, vận hành Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi để triển khai, quản lý mã số định danh cơ sở chăn nuôi, mã số sản phẩm chăn nuôi
- Điều 10. Đề cử di sản thiên nhiên thuộc địa bàn quản lý của tỉnh để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu
- 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và phê duyệt chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu.
- 2. Hồ sơ đề nghị đồng ý chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu, bao gồm:
Left
Điều 11.
Điều 11. Đề cử di sản thiên nhiên do các Bộ, ngành trung ương quản lý để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và phê duyệt chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu. 2. Hồ sơ đề nghị đồng ý chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức triển khai các nội dung được quy định tại Thông tư này. 2. Tổ chức, hướng dẫn triển khai, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này tại địa phương. 3. Chủ trì, phối hợp với Cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra, giám sát việc thực hiện phương án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường
- 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức triển khai các nội dung được quy định tại Thông tư này.
- 2. Tổ chức, hướng dẫn triển khai, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này tại địa phương.
- Điều 11. Đề cử di sản thiên nhiên do các Bộ, ngành trung ương quản lý để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu
- 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định và phê duyệt chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu.
- 2. Hồ sơ đề nghị đồng ý chủ trương đề cử di sản thiên nhiên để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu, bao gồm:
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thực hiện 1. Các đơn vị thuộc Bộ: a) Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học có trách nhiệm: Tổ chức thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra và chủ trì thực hiện các nội dung thuộc chức năng nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư này. Chủ trì xây dựng, tổ chức thực hiện Chương trình điều tra cơ bản, kiểm kê, quan trắc đa d...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chăn nuôi; tổ chức, cá nhân thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi và tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ, giải pháp truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chăn nuôi a) Tuân thủ quy định quản lý chăn nuôi động vật khác trong Danh mục động vật khác đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chăn nuôi; tổ chức, cá nhân thực hiện truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi và tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ, giải pháp truy xuất nguồn gốc sản phẩm c...
- a) Tuân thủ quy định quản lý chăn nuôi động vật khác trong Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi tại các Điều 4, 5 và 6 Thông tư này và quy định của pháp luật chăn nuôi;
- b) Thực hiện kê khai hoạt động chăn nuôi theo quy định của Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (được sửa đổi, bổ sung tại T...
- 1. Các đơn vị thuộc Bộ:
- a) Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện, hướng dẫn, kiểm tra và chủ trì thực hiện các nội dung thuộc chức năng nhiệm vụ theo quy định tại Thông tư này.
- Left: Điều 12. Trách nhiệm thực hiện Right: 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chăn nuôi
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định chuyển tiếp 1. Hồ sơ đề cử di sản thiên nhiên được tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu tính đến ngày Thông tư có hiệu lực thi hành đã đầy đủ, hợp lệ và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận thì tiếp tục thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận. 2. Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành c...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026.
- Điều 13. Quy định chuyển tiếp
- Hồ sơ đề cử di sản thiên nhiên được tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu tính đến ngày Thông tư có hiệu lực thi hành đã đầy đủ, hợp lệ và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận thì tiếp tục t...
- Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục có hiệu lực thi hành cho đến khi cơ quan...
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026. 2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a) Thông tư số 07/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết các nội dung tại điểm c khoản 1 Điều 31 Nghị đ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quy định chuyển tiếp 1. Cơ sở chăn nuôi động vật khác vì mục đích thương mại đã xây dựng và hoạt động trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa đáp ứng yêu cầu quy định tại các Điều 4, 5 và 6 Thông tư này thì trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành phải hoàn thiện yêu cầu quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quy định chuyển tiếp
- Cơ sở chăn nuôi động vật khác vì mục đích thương mại đã xây dựng và hoạt động trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa đáp ứng yêu cầu quy định tại các Điều 4, 5 và 6 Thông tư n...
- Đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi đã xây dựng và vận hành hệ thống truy xuất nguồn gốc trước ngày Thông tư này có hiệu lực, trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Thông...
- Điều 14. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026.
- 2. Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
Unmatched right-side sections